Tier List Đấu Sĩ Marvel Rivals

Những Đấu sĩ mạnh nhất Marvel Rivals cho tháng 10 năm 2026, tính từ dữ liệu trận đấu thực tế. Cả 27 tướng Đấu Sĩ đều được chấm theo tỉ lệ thắng, tỉ lệ chọn và tỉ lệ MVP, rồi đối chiếu với mức trung bình của Đấu Sĩ để bạn thấy ai thực sự làm tốt vai trò chứ không chỉ đơn thuần là phổ biến. KiếM Doran dẫn đầu ở bậc S với tỉ lệ thắng 57.6%.

Tier S

Tier S - Định hình meta

(1)

Hạng S được dẫn đầu bởi KiếM Doran, đối tượng đang thống trị dữ liệu hiện tại với tỷ lệ thắng 57.6% với tỷ lệ chọn 1.9%. Những hero này định hình meta hiện tại và là lựa chọn an toàn nhất, có sức ảnh hưởng lớn nhất.

Tier A

Tier A - Lựa chọn mạnh

(3)

Hạng A được dẫn đầu bởi Storm, đối tượng cho kết quả mạnh mẽ với tỷ lệ thắng 56.2% với tỷ lệ chọn 0.6%. Theo sau là GiáP LụA (55.1%) và Black Cat (55.1%). Đây là những hero mạnh mẽ, đáng tin cậy và thể hiện tốt trong hầu hết mọi trận đấu. Mức độ phổ biến trong bậc A rất chênh lệch: GiáP LụA được chọn trong 1.4% số trận, còn Storm chỉ 0.6%, dù cả hai cùng một bậc.

Tier B

Tier B - Khả thi

(3)

Hạng B được dẫn đầu bởi Squirrel Girl, đối tượng cho kết quả cạnh tranh với tỷ lệ thắng 54.2% với tỷ lệ chọn 1.2%. Theo sau là Cung Gỗ (53.9%) và Elsa Bloodstone (53.4%). Những hero này cân bằng và hoàn toàn khả thi khi được sử dụng tốt. Mức độ phổ biến trong bậc B rất chênh lệch: Elsa Bloodstone được chọn trong 3.4% số trận, còn Squirrel Girl chỉ 1.2%, dù cả hai cùng một bậc.

Tier C

Tier C - Tùy tình huống

(4)

Hạng C được dẫn đầu bởi Iron Man, đối tượng cho kết quả thất thường với tỷ lệ thắng 53.9% với tỷ lệ chọn 0.9%. Theo sau là Dao GăM HắC ThạCh (53.8%), SáCh Cũ (53.6%) và Psylocke (53.1%). Những hero này phụ thuộc tình huống và cần các cặp đấu hoặc đội hình thuận lợi để tỏa sáng. Psylocke vẫn được chọn nhiều (1.4%) bất chấp kết quả ở bậc C, trong khi Dao GăM HắC ThạCh chỉ đạt 0.5%.

Tier D

Tier D - Dưới trung bình

(4)

Hạng D được dẫn đầu bởi Moon Knight, đối tượng có tỉ lệ thắng cao nhưng nằm ở đây vì bức tranh tổng thể với tỷ lệ thắng 52.3% với tỷ lệ chọn 2.5%. Theo sau là KhiêN Doran (52.2%), KiếM DàI (51.5%) và ÁO ChoàNg BạC (51.5%). Những hero này thể hiện kém so với meta hiện tại và cần nhiều nỗ lực hơn để giành chiến thắng. ÁO ChoàNg BạC vẫn được chọn nhiều (4.6%) bất chấp kết quả ở bậc D, trong khi Moon Knight chỉ đạt 2.5%.

Tier F

Tier F - Yếu

(12)

Hạng F được dẫn đầu bởi Human Torch, đối tượng hiện đang kém hiệu quả với tỷ lệ thắng 51.8% với tỷ lệ chọn 0.5%. Theo sau là GậY BùNg Nổ (51.1%), Cyclops (51.0%), Hela (50.9%), Blade (50.6%), Namor (50.4%), Wolverine (50.1%) và KiếM B.F. (49.4%). 4 hero còn lại trong hạng này có tỷ lệ thắng trung bình 45.9%. Những hero này là lựa chọn yếu nhất ở phiên bản này và nên tránh khi chơi xếp hạng. Namor vẫn được chọn nhiều (2.2%) bất chấp kết quả ở bậc F, trong khi Cyclops chỉ đạt 0.1%.

MetaBot Desktop

Xây đội hình 6v6 chiến thắng

Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.

  • Bảng 6v6 đầy đủ
  • Team-up & cộng hưởng
  • Đối đầu với đội địch
Phòng Ghép Đội Hình trong MetaBot Desktop

KiếM Doran là Đấu Sĩ mạnh nhất theo tỉ lệ thắng với 57.6%. Moon Knight gây nhiều hơn 33% sát thương so với Đấu Sĩ trung bình, điều quan trọng nhất khi đội đã có tuyến đầu và lượng hồi máu đủ để tướng sát thương đánh thoải mái. Sát thương cao nhưng tỉ lệ thắng tầm thường thường nghĩa là tướng cần được tạo điều kiện; tỉ lệ thắng cao với sát thương trung bình thường nghĩa là tướng dễ chơi.

Xếp hạng toàn bộ tướng Đấu Sĩ

Hạng
Anh Hùng
Hạng
Tỷ Lệ Thắng
Tỷ Lệ Chọn
MVP
Sát thương
so với TB vai trò
Trận Đấu
#1KiếM DoranKiếM DoranKiếM Doran Tier S57.6%1.9%12.8%12.195-4%7.585
#2StormStormStorm Tier A56.2%0.6%6.5%14.182+11%2.447
#3GiáP LụAGiáP LụAGiáP LụA Tier A55.1%1.4%10.7%12.510-2%5.659
#4Black CatBlack CatBlack Cat Tier A55.1%0.7%8.4%10.366-19%2.763
#5Squirrel GirlSquirrel GirlSquirrel Girl Tier B54.2%1.2%7.6%13.998+10%4.998
#6Iron ManIron ManIron Man Tier C53.9%0.9%14.2%13.253+4%3.820
#7Cung GỗCung GỗCung Gỗ Tier B53.9%2.0%15.4%14.350+12%7.888
#8Dao GăM HắC ThạChDao GăM HắC ThạChDao GăM HắC ThạCh Tier C53.8%0.5%5.6%13.678+7%1.973
#9SáCh CũSáCh CũSáCh Cũ Tier C53.6%0.9%14.8%11.578-9%3.694
#10Elsa BloodstoneElsa BloodstoneElsa Bloodstone Tier B53.4%3.4%25.6%16.601+30%13.746
#11PsylockePsylockePsylocke Tier C53.1%1.4%20.4%13.431+5%5.470
#12Moon KnightMoon KnightMoon Knight Tier D52.3%2.5%14.3%17.034+33%10.282
#13KhiêN DoranKhiêN DoranKhiêN Doran Tier D52.2%2.6%16.3%16.204+27%10.587
#14Human TorchHuman TorchHuman Torch Tier F51.8%0.5%12.0%12.771+0%1.837
#15KiếM DàIKiếM DàIKiếM DàI Tier D51.5%2.7%11.4%7.478-41%11.017
#16ÁO ChoàNg BạCÁO ChoàNg BạCÁO ChoàNg BạC Tier D51.5%4.6%13.3%12.326-3%18.747
#17GậY BùNg NổGậY BùNg NổGậY BùNg Nổ Tier F51.1%1.0%9.4%8.194-36%4.100
#18CyclopsCyclopsCyclops Tier F51.0%0.1%0.0%0—509
#19HelaHelaHela Tier F50.9%1.7%10.9%12.750-0%6.790
#20BladeBladeBlade Tier F50.6%0.8%12.2%14.573+14%3.279
#21NamorNamorNamor Tier F50.4%2.2%17.1%13.325+4%8.732
#22WolverineWolverineWolverine Tier F50.1%1.0%7.9%10.500-18%3.854
#23KiếM B.F.KiếM B.F.KiếM B.F. Tier F49.4%1.1%9.2%11.347-11%4.591
#24The PunisherThe PunisherThe Punisher Tier F48.7%2.1%13.0%15.329+20%8.442
#25HawkeyeHawkeyeHawkeye Tier F48.3%0.7%8.5%10.907-15%2.655
#26Winter SoldierWinter SoldierWinter Soldier Tier F46.7%2.0%9.6%14.106+10%8.280
#27ÁO VảIÁO VảIÁO VảI Tier F39.8%0.6%12.8%8.932-30%2.411
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về Tier List Đấu Sĩ

Đấu Sĩ nào mạnh nhất Marvel Rivals lúc này?

Các Đấu sĩ mạnh nhất theo tỉ lệ thắng là KiếM Doran (57.6%), Storm (56.2%), GiáP LụA (55.1%). Bảng xếp hạng này lấy từ các trận Marvel Rivals được ghi nhận và cập nhật theo meta, nên tướng đứng đầu hôm nay không chắc giữ được vị trí sau một bản cân bằng.

Đấu sĩ nào gây nhiều sát thương nhất Marvel Rivals?

Moon Knight gây nhiều sát thương nhất mỗi trận trong nhóm Đấu sĩ, còn KiếM Doran có tỉ lệ thắng cao nhất. Đấu sĩ là tên Marvel Rivals đặt cho vai trò DPS, nên danh sách "DPS mạnh nhất" và tier list Đấu sĩ xếp hạng cùng nhóm tướng.

Marvel Rivals có bao nhiêu tướng Đấu Sĩ?

Trang này xếp 27 tướng vào nhóm Đấu Sĩ, bao gồm cả những tướng được game phân loại là đa vai trò. Tất cả đều nằm ở trên kèm bậc và chỉ số — không tướng nào bị cắt bớt.

Tier list này được tính như thế nào?

Bậc được tính từ các trận Marvel Rivals được ghi nhận — 166.156 trận cho nhóm tướng ở trang này, tính đến tháng 10 năm 2026. Tỉ lệ thắng được chấm trước, tỉ lệ chọn và tỉ lệ MVP là tín hiệu bổ trợ, còn cột "so với TB vai trò" đối chiếu mỗi tướng với các tướng cùng vai trò thay vì toàn bộ đội hình. Tướng chưa đủ số trận sẽ không được gán bậc.