
HuyếT TrượNgĐối Đầu
Khám phá dữ liệu đối đầu đầy đủ của HuyếT TrượNg với mọi anh hùng trong Marvel Rivals. Là Vanguard với 47.6% tỷ lệ thắng, xem những đối thủ nào HuyếT TrượNg thống trị và những trận đấu nào cần tránh. Thống kê đối đầu chi tiết và so sánh tỷ lệ thắng được cập nhật hàng ngày.
HuyếT TrượNg Matchup Breakdown
Select an opponent from the dropdown to see detailed matchup statistics for HuyếT TrượNg. Compare win rates, KDA, damage dealt, and more to understand each head-to-head matchup.

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho HuyếT TrượNg trong Marvel Rivals (mùa Season 2). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Opponent | Win Rate | Matches | KDA | Kills | Deaths | Damage | Healing |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 46.9% | 96 | 3.65 | 17.8 | 5.9 | 5,950 | 351 | |
| 49.4% | 87 | 3.44 | 18.9 | 6.7 | 15,044 | 554 | |
| 46.7% | 75 | 3.57 | 18.5 | 6.3 | 6,860 | 280 | |
| 39.7% | 68 | 3.51 | 17.9 | 6.5 | 11,929 | 696 | |
| 35.8% | 67 | 3.46 | 17.9 | 6.1 | 3,964 | 52 | |
| 47.0% | 66 | 2.91 | 16.3 | 6.7 | 5,506 | 288 | |
| 40.0% | 55 | 3.44 | 18.6 | 6.5 | 10,897 | 348 | |
| 40.0% | 55 | 2.85 | 15.2 | 6.6 | 7,187 | 125 | |
| 59.3% | 54 | 3.74 | 19.5 | 6.4 | 15,945 | 384 | |
| 42.5% | 47 | 3.50 | 17.3 | 6.3 | 14,791 | 1,212 | |
| 52.3% | 44 | 3.93 | 18.6 | 5.8 | 10,008 | 309 | |
| 47.7% | 44 | 4.08 | 18.6 | 5.4 | 4,857 | 19 | |
| 23.8% | 42 | 2.95 | 14.9 | 6.5 | 6,324 | 707 | |
| 31.6% | 38 | 3.17 | 15.7 | 6.0 | 6,291 | 145 | |
| 41.7% | 36 | 4.13 | 18.2 | 5.5 | 7,206 | 418 | |
| 51.4% | 35 | 3.55 | 19.2 | 6.6 | 16,128 | 981 | |
| 45.5% | 33 | 3.21 | 17.0 | 6.5 | 4,313 | 124 | |
| 25.8% | 31 | 3.69 | 18.2 | 6.2 | 6,421 | 390 | |
| 67.7% | 31 | 3.92 | 20.3 | 6.3 | 14,196 | 777 | |
| 64.5% | 31 | 3.67 | 19.9 | 6.6 | 8,743 | 358 | |
| 60.0% | 30 | 3.23 | 17.7 | 6.4 | 9,859 | 41 | |
| 51.7% | 29 | 3.86 | 18.6 | 5.9 | 11,043 | 22 | |
| 44.8% | 29 | 3.54 | 19.0 | 6.3 | 5,992 | 0 | |
| 46.2% | 26 | 3.93 | 20.0 | 6.3 | 8,096 | 150 | |
| 44.0% | 25 | 4.20 | 19.0 | 5.5 | 8,664 | 329 | |
| 55.0% | 20 | 4.25 | 20.1 | 5.5 | 5,959 | 2 | |
| 15.0% | 20 | 3.93 | 18.6 | 5.8 | 6,727 | 233 | |
| 42.1% | 19 | 3.75 | 18.6 | 6.0 | 9,614 | 0 | |
| 68.4% | 19 | 4.59 | 19.9 | 5.3 | 11,469 | 209 | |
| 47.4% | 19 | 3.67 | 21.2 | 7.3 | 16,264 | 330 | |
| 42.1% | 19 | 4.52 | 22.9 | 6.2 | 8,359 | 196 | |
| 35.3% | 17 | 3.54 | 20.6 | 7.0 | 16,500 | 50 | |
| 18.8% | 16 | 2.43 | 13.7 | 7.2 | 9,017 | 268 | |
| 25.0% | 16 | 3.49 | 14.9 | 5.2 | 4,522 | 51 | |
| 43.8% | 16 | 3.66 | 18.6 | 6.1 | 8,179 | 0 | |
| 56.3% | 16 | 4.06 | 20.3 | 6.3 | 4,681 | 62 | |
| 46.7% | 15 | 3.73 | 17.1 | 5.6 | 4,662 | 220 | |
| 42.9% | 14 | 2.62 | 16.6 | 8.1 | 13,010 | 1,676 | |
| 14.3% | 14 | 2.62 | 15.1 | 7.0 | 7,939 | 1,200 | |
| 46.2% | 13 | 3.26 | 17.5 | 6.2 | 5,302 | 0 | |
| 46.2% | 13 | 3.39 | 16.4 | 6.5 | 9,967 | 164 | |
| 33.3% | 12 | 3.58 | 15.2 | 5.2 | 7,171 | 1,325 | |
| 41.7% | 12 | 4.68 | 18.3 | 4.9 | 5,456 | 28 | |
| 66.7% | 12 | 3.78 | 20.1 | 6.3 | 13,745 | 67 | |
| 45.5% | 11 | 3.13 | 15.7 | 6.4 | 3,994 | 301 |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Đối Đầu HuyếT TrượNg
Đối đầu tốt nhất của HuyếT TrượNg trong Marvel Rivals là gì?
HuyếT TrượNg hoạt động tốt nhất khi đấu với Hero 10572, Áo Choàng Tím, Dao Găm Nham Thạch. Đối đầu mạnh nhất là với Sách Cũ với 68.4% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của HuyếT TrượNg trong Marvel Rivals là gì?
HuyếT TrượNg gặp khó khăn khi đấu với elsa bloodstone, invisible woman, jeff the land shark. Khắc chế khó nhất là Đai Khổng Lồ chỉ với 14.3% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với HuyếT TrượNg?
Là Vanguard, HuyếT TrượNg thắng 13 trong 48 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
HuyếT TrượNg hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Vanguard, hiệu suất đối đầu của HuyếT TrượNg thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.