
GiáP LụAĐối Đầu
Khám phá dữ liệu đối đầu đầy đủ của GiáP LụA với mọi anh hùng trong Marvel Rivals. Là Duelist với 55.8% tỷ lệ thắng, xem những đối thủ nào GiáP LụA thống trị và những trận đấu nào cần tránh. Thống kê đối đầu chi tiết và so sánh tỷ lệ thắng được cập nhật hàng ngày.
Phân tích đối đầu của GiáP LụA
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho GiáP LụA. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho GiáP LụA trong Marvel Rivals (mùa Season 2). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 48.6% | 144 | 2.17 | 16.1 | 8.3 | 4,966 | 207 | |
| 48.3% | 118 | 2.16 | 16.4 | 8.4 | 4,510 | 64 | |
| 47.9% | 117 | 2.25 | 16.5 | 8.1 | 5,015 | 53 | |
| 37.0% | 100 | 2.13 | 15.6 | 8.1 | 5,304 | 268 | |
| 41.2% | 97 | 2.13 | 16.1 | 8.4 | 4,446 | 27 | |
| 54.3% | 94 | 2.25 | 17.2 | 8.2 | 6,064 | 17 | |
| 43.6% | 94 | 2.24 | 17.0 | 8.3 | 6,559 | 35 | |
| 45.4% | 86 | 2.13 | 16.2 | 8.3 | 6,925 | 323 | |
| 69.4% | 85 | 3.16 | 20.5 | 7.2 | 6,419 | 47 | |
| 49.4% | 79 | 2.18 | 16.0 | 8.2 | 5,694 | 45 | |
| 46.1% | 76 | 2.28 | 17.4 | 8.3 | 6,730 | 225 | |
| 56.8% | 74 | 2.45 | 17.4 | 7.8 | 5,125 | 355 | |
| 45.8% | 72 | 2.23 | 17.0 | 8.1 | 5,495 | 55 | |
| 54.9% | 71 | 2.49 | 18.3 | 8.2 | 5,777 | 34 | |
| 37.3% | 67 | 2.11 | 16.0 | 8.3 | 5,050 | 46 | |
| 45.2% | 62 | 2.74 | 18.5 | 7.7 | 5,664 | 48 | |
| 50.0% | 62 | 2.26 | 16.4 | 8.5 | 5,514 | 446 | |
| 42.4% | 59 | 2.15 | 16.9 | 8.5 | 5,843 | 63 | |
| 33.9% | 56 | 2.17 | 15.8 | 8.5 | 5,131 | 285 | |
| 67.3% | 55 | 2.82 | 18.4 | 7.3 | 5,102 | 11 | |
| 43.6% | 55 | 2.55 | 16.8 | 7.9 | 4,599 | 49 | |
| 61.5% | 52 | 2.69 | 19.0 | 7.8 | 5,926 | 24 | |
| 42.3% | 52 | 2.13 | 15.7 | 8.1 | 5,360 | 67 | |
| 46.2% | 52 | 2.26 | 17.2 | 8.5 | 5,205 | 53 | |
| 61.5% | 52 | 2.56 | 19.5 | 8.2 | 8,845 | 269 | |
| 42.5% | 47 | 2.36 | 16.4 | 7.6 | 5,201 | 38 | |
| 52.3% | 44 | 2.52 | 17.7 | 8.0 | 6,710 | 578 | |
| 52.4% | 42 | 2.37 | 18.4 | 8.6 | 6,650 | 46 | |
| 28.2% | 39 | 2.17 | 16.9 | 8.5 | 6,582 | 51 | |
| 43.2% | 37 | 2.22 | 15.9 | 8.0 | 5,770 | 676 | |
| 54.0% | 37 | 2.70 | 17.7 | 7.6 | 5,440 | 389 | |
| 57.1% | 35 | 2.66 | 19.8 | 7.7 | 8,117 | 12 | |
| 15.6% | 32 | 2.12 | 15.7 | 8.0 | 4,809 | 43 | |
| 59.4% | 32 | 2.24 | 16.3 | 7.8 | 5,750 | 44 | |
| 50.0% | 32 | 2.23 | 16.4 | 8.1 | 5,297 | 66 | |
| 40.6% | 32 | 2.11 | 14.9 | 8.1 | 6,452 | 1,546 | |
| 46.9% | 32 | 2.28 | 17.8 | 8.2 | 6,261 | 29 | |
| 38.7% | 31 | 2.13 | 16.5 | 8.2 | 5,216 | 12 | |
| 33.3% | 30 | 2.13 | 15.9 | 8.3 | 4,654 | 79 | |
| 33.3% | 24 | 2.34 | 15.3 | 8.3 | 4,998 | 48 | |
| 60.9% | 23 | 2.67 | 19.4 | 7.7 | 8,652 | 21 | |
| 65.0% | 20 | 2.21 | 16.6 | 8.0 | 5,812 | 90 | |
| 45.0% | 20 | 2.39 | 17.1 | 7.8 | 5,427 | 67 | |
| 44.4% | 18 | 2.06 | 15.2 | 8.3 | 4,789 | 101 | |
| 56.3% | 16 | 3.35 | 18.4 | 6.4 | 9,599 | 1,600 | |
| 37.5% | 16 | 2.08 | 15.6 | 8.3 | 5,455 | 45 | |
| 73.3% | 15 | 2.37 | 17.0 | 7.8 | 4,749 | 107 | |
| 44.4% | 9 | 2.82 | 19.8 | 7.4 | 7,714 | 0 |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Đối Đầu GiáP LụA
Đối đầu tốt nhất của GiáP LụA trong Marvel Rivals là gì?
GiáP LụA hoạt động tốt nhất khi đấu với Hero 10572, Khiên Doran, Devil Dinosaur. Đối đầu mạnh nhất là với Dao Găm với 73.3% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của GiáP LụA trong Marvel Rivals là gì?
GiáP LụA gặp khó khăn khi đấu với Elsa Bloodstone, iron man, moon knight. Khắc chế khó nhất là blade chỉ với 15.6% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với GiáP LụA?
Là Duelist, GiáP LụA thắng 19 trong 51 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
GiáP LụA hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của GiáP LụA thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.