- Tỷ Lệ Thắng
- 55.0%
- Tỷ Lệ Chọn
- 1.4%
- KDA TB
- 2.84
Magik Tổng Quan
- Vai Trò
- Duelist
- Trận Đấu
- 5.693
- Mùa
- Hiện Tại
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Trained in dark arts and wielding her mighty Soulsword, Magik leaps through portals to navigate the arena with ease. Once Illyana transforms into the demonic Darkchild, all those who dare stand against her will fall before her merciless blade.
Xếp Hạng Magik
Magik là lựa chọn hàng đầu trong Marvel Rivals, liên tục mang lại kết quả mạnh mẽ và được xếp hạng A. Với 55.0% tỷ lệ thắng ấn tượng và 1.4% tỷ lệ chọn, Magik là lựa chọn đáng tin cậy để leo rank. Magik cũng có 10.7% tỷ lệ MVP, cho thấy tiềm năng mang đội của họ. Là một Duelist, Magik tập trung vào gây sát thương và bảo đảm tiêu diệt.
Thống Kê Chi Tiết Magik
Kỹ Năng Magik

- Damage
- 18 damage per hit
- Casting
- A cuboid spell field in melee range
- Range
- Length: 6.5m, Width: 3m, Height: 3m
- Attack Speed
- 0.25s per hit
- Summons' Health
- 100
- Maximum Duration for Summons
- 4s

- Damage
- 18 damage per hit
- Casting
- A cuboid spell field in melee range
- Range
- Length: 6.5m, Width: 3m, Height: 3m
- Attack Speed
- 0.25s per hit
- Summons' Health
- 100
- Maximum Duration for Summons
- 4s

- Damage
- 45
- Casting
- A cylindrical spell field in melee range
- Range
- A cylindrical spell field with a radius of 6m and a height of 5m

- Damage
- 45
- Casting
- A cylindrical spell field in melee range
- Range
- A cylindrical spell field with a radius of 6m and a height of 5m

- Conversion Rate
- 30%
- Bonus Max Health
- 150
- Energy Cost Special Effect
- Convert damage taken into Bonus Health

- Damage
- 45 - 90 (Maximum damage is achieved after 1.8s of charging)
- Cooldown
- 6s
- Casting
- Charged projectile that travels in a straight trajectory
- Projectile Speed
- 80m/s
- Maximum Charge Time
- 2s

- Damage
- 45 - 90 (Maximum damage is achieved after 1.8s of charging)
- Cooldown
- 6s
- Casting
- Charged projectile that travels in a straight trajectory
- Projectile Speed
- 80m/s
- Maximum Charge Time
- 2s

- Damage
- 65
- Casting
- Melee
- Damage Falloff
- Falloff begins at 4.5m, decreasing to 50% at 6.5m
- Attack Interval
- 0.83s per hit
- Maximum Distance
- 6.5m

- Damage
- 65
- Casting
- Melee
- Damage Falloff
- Falloff begins at 4.5m, decreasing to 50% at 6.5m
- Attack Interval
- 0.83s per hit
- Maximum Distance
- 6.5m

- Cooldown
- 6s
- Casting
- Dash
- Charges
- 2
- Average Speed
- 12m/s
- Maximum Distance
- 10m
- Special Effect 1
- Magik is invincible while moving
- Special Effect 2
- Magik can perform a combo ability within a certain time frame, choosing between Eldritch Whirl or Demon's Rage
- Combo Ability Casting Window
- 3s

- Cooldown
- 6s
- Casting
- Dash
- Charges
- 2
- Average Speed
- 12m/s
- Maximum Distance
- 10m
- Special Effect 1
- Magik is invincible while moving
- Special Effect 2
- Magik can perform a combo ability within a certain time frame, choosing between Eldritch Whirl or Demon's Rage
- Combo Ability Casting Window
- 3s

- Cooldown
- 8s
- Casting
- Movement-based damage ability
- Average Speed
- 46m/s
- Maximum Distance
- 16m
- Upward Slash Damage
- 85

- Cooldown
- 8s
- Casting
- Movement-based damage ability
- Average Speed
- 46m/s
- Maximum Distance
- 16m
- Upward Slash Damage
- 85

- Energy Cost
- 3400
- Casting
- Transformation
- Duration
- 12s
Kỹ Năng Team-Up Magik

- Team-Up Bonus
- 15% Damage Boost
Xây đội hình tốt nhất quanh Magik
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Có 27 anh hùng Duelist trong Marvel Rivals. Magik được xếp #4 trong số họ với 55.0% tỷ lệ thắng, cao hơn mức trung bình 51.6% của Duelist. Daredevil dẫn đầu danh mục Duelist với 57.6% tỷ lệ thắng. 1.4% tỷ lệ chọn của Magik thấp hơn mức trung bình 1.5%, và KDA 2.84 của họ thấp hơn mức trung bình 3.74 của Duelist.
| # | Anh Hùng | Hạng | Tỷ Lệ Thắng | Tỷ Lệ Chọn | Tỷ Lệ MVP | Hạ Gục | Tử Vong | KDA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Daredevil Tier S | 57.6% | 1.9% | 12.8% | 21.9 | 7.4 | 4.03 | |
| 2 | Storm Tier A | 56.1% | 0.6% | 6.5% | 23.7 | 6.8 | 7.18 | |
| 3 | Black Cat Tier A | 55.2% | 0.7% | 8.4% | 18.1 | 6.3 | 3.37 | |
| 4 | Magik Tier A | 55.0% | 1.4% | 10.7% | 19.7 | 7.4 | 2.84 | |
| 5 | Mister Fantastic Tier C | 54.3% | 0.5% | 5.6% | 19.8 | 6.3 | 3.71 | |
| 6 | Squirrel Girl Tier B | 54.2% | 1.2% | 7.6% | 22.4 | 5.3 | 4.62 | |
| 7 | Star-Lord Tier B | 54.0% | 1.9% | 15.4% | 23.1 | 6.4 | 3.74 | |
| 8 | Iron Man Tier C | 53.6% | 0.9% | 14.2% | 23.6 | 6.0 | 4.10 | |
| 9 | Iron Fist Tier C | 53.5% | 0.9% | 14.8% | 18.6 | 7.0 | 2.82 | |
| 10 | Elsa Bloodstone Tier B | 53.4% | 3.4% | 25.6% | 23.1 | 6.0 | 4.49 | |
| 11 | Psylocke Tier C | 53.1% | 1.4% | 20.4% | 22.6 | 6.6 | 3.53 | |
| 12 | Moon Knight Tier D | 52.3% | 2.5% | 14.3% | 24.8 | 6.8 | 3.76 | |
| 13 | Phoenix Tier D | 52.1% | 2.6% | 16.3% | 21.6 | 6.5 | 3.71 | |
| 14 | Human Torch Tier F | 52.0% | 0.5% | 12.0% | 21.8 | 6.1 | 3.67 | |
| 15 | Spider-Man Tier D | 51.6% | 2.7% | 11.4% | 16.6 | 7.2 | 2.79 | |
| 16 | Deadpool Tier D | 51.5% | 4.6% | 13.3% | 19.6 | 5.9 | 5.16 | |
| 17 | Black Panther Tier F | 51.0% | 1.0% | 9.4% | 16.1 | 7.5 | 2.22 | |
| 18 | Hela Tier F | 51.0% | 1.7% | 10.9% | 21.7 | 6.5 | 3.68 | |
| 19 | Blade Tier F | 50.7% | 0.8% | 12.2% | 20.6 | 7.7 | 3.38 | |
| 20 | Namor Tier F | 50.2% | 2.2% | 17.1% | 25.1 | 6.2 | 4.36 | |
| 21 | Wolverine Tier F | 50.0% | 1.0% | 7.9% | 18.6 | 7.2 | 3.05 | |
| 22 | Scarlet Witch Tier F | 49.8% | 1.2% | 9.2% | 23.0 | 6.1 | 4.31 | |
| 23 | Cyclops Tier F | 49.4% | 0.1% | 0.0% | 19.7 | 6.1 | 3.98 | |
| 24 | The Punisher Tier F | 48.6% | 2.1% | 13.0% | 21.9 | 7.8 | 2.93 | |
| 25 | Hawkeye Tier F | 48.0% | 0.7% | 8.5% | 19.4 | 7.3 | 3.08 | |
| 26 | Winter Soldier Tier F | 46.7% | 2.1% | 9.6% | 21.7 | 7.5 | 3.61 | |
| 27 | Black Widow Tier F | 39.5% | 0.6% | 12.8% | 15.6 | 6.5 | 2.89 |
Khi Nào Nên Chơi Magik
Điểm mạnh
- Tỷ lệ thắng cao 55.0%, cho thấy hiệu suất tổng thể mạnh
- KDA 2.84 tốt, cân bằng hạ gục và tử vong
- Tiềm năng tiêu diệt cao với 19.7 hạ gục trung bình mỗi trận
- Sát thương mạnh với trung bình 12.510 sát thương mỗi trận
Điểm yếu
- Tỷ lệ chọn thấp hơn nghĩa là ít kiến thức cộng đồng và ít tương hỗ đội được khám phá
- Đòi hỏi ngắm tốt và định vị để tối đa hóa sát thương
- Tiện ích hạn chế cho đội so với các vai trò khác
Mẹo chiến thuật
Thành Thạo Vai Trò
Là Đấu Sĩ, Magik nên ưu tiên bảo đảm tiêu diệt và gây sát thương. Phối hợp với Tiên Phong để tìm cơ hội và tận dụng sai lầm của đối phương.
Tương Hỗ Đội
Magik hoạt động tốt nhất với các anh hùng bổ sung phong cách chơi Duelist của họ. Xem tab Tương Hỗ để tìm đối tác tốt nhất cho Magik.
Nhận Thức Khắc Chế
Hiểu các khắc chế của Magik rất quan trọng để thành công. Truy cập tab Khắc Chế để tìm hiểu những anh hùng nào cần tránh và những trận đấu nào có lợi cho Magik.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Magik
Magik có tốt trong Marvel Rivals không?
Magik có 55.0% tỷ lệ thắng và 1.4% tỷ lệ chọn trong Marvel Rivals. Điều này khiến Magik trở thành lựa chọn mạnh khi chơi tốt.
Magik thuộc hạng nào trong Marvel Rivals?
Magik hiện được xếp hạng A trong Marvel Rivals, đứng #9 trong 54 anh hùng tổng thể và #4 trong số các anh hùng Duelist. Xếp hạng dựa trên hiệu suất tỷ lệ thắng trong các trận đấu cạnh tranh.
Magik có meta trong Marvel Rivals không?
Có, Magik được coi là meta trong Marvel Rivals. Là anh hùng hạng A với 55.0% tỷ lệ thắng, Magik là một trong những lựa chọn mạnh nhất trong bối cảnh cạnh tranh hiện tại.
Magik là vai trò gì trong Marvel Rivals?
Magik là anh hùng Đấu Sĩ trong Marvel Rivals. Đấu Sĩ là những người gây sát thương tập trung vào tiêu diệt kẻ địch.
Thống kê của Magik trong Marvel Rivals là gì?
Magik có 55.0% tỷ lệ thắng, 1.4% tỷ lệ chọn và 10.7% tỷ lệ MVP trong Marvel Rivals. Trung bình, Magik đạt 2.84 KDA với 19.7 hạ gục, 7.4 tử vong và 1.2 hỗ trợ mỗi trận.
Làm thế nào để chơi Magik hiệu quả?
Để chơi Magik hiệu quả, tập trung vào điểm mạnh của họ như một Duelist. Học các kỹ năng của họ và luyện tập định vị để tối đa hóa tác động trong trận chiến đội. Trained in dark arts and wielding her mighty Soulsword, Magik leaps through portals to navigate the arena with ease. Once Illyana transforms into the ...
Magik có khó chơi trong Marvel Rivals không?
Magik là anh hùng Đấu Sĩ đòi hỏi ngắm tốt và kỹ năng cơ học. Với KDA trung bình 2.84, thành công phụ thuộc vào khả năng bảo đảm tiêu diệt trong khi tránh chết. Luyện tập di chuyển và ưu tiên mục tiêu.
Ai là Duelist tốt nhất trong Marvel Rivals?
Các anh hùng Duelist hàng đầu trong Marvel Rivals theo tỷ lệ thắng là: Daredevil, Storm, Black Cat. Magik hiện đứng #4 trong 27 anh hùng Duelist dựa trên dữ liệu trận đấu cạnh tranh.