
Dao GăMĐối Đầu
Khám phá dữ liệu đối đầu đầy đủ của Dao GăM với mọi anh hùng trong Marvel Rivals. Là Vanguard với 59.6% tỷ lệ thắng, xem những đối thủ nào Dao GăM thống trị và những trận đấu nào cần tránh. Thống kê đối đầu chi tiết và so sánh tỷ lệ thắng được cập nhật hàng ngày.
Dao GăM Matchup Breakdown
Select an opponent from the dropdown to see detailed matchup statistics for Dao GăM. Compare win rates, KDA, damage dealt, and more to understand each head-to-head matchup.

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Dao GăM trong Marvel Rivals (mùa Season 2). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Opponent | Win Rate | Matches | KDA | Kills | Deaths | Damage | Healing |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 35.9% | 64 | 6.17 | 13.7 | 6.1 | 4,288 | 1,343 | |
| 38.2% | 55 | 6.48 | 14.9 | 5.5 | 4,324 | 1,360 | |
| 51.0% | 49 | 5.84 | 15.1 | 5.5 | 5,339 | 1,213 | |
| 34.0% | 47 | 4.67 | 14.6 | 6.5 | 5,308 | 1,250 | |
| 43.2% | 37 | 5.65 | 14.9 | 6.0 | 7,055 | 1,841 | |
| 36.1% | 36 | 6.34 | 14.8 | 5.3 | 4,210 | 1,330 | |
| 41.2% | 34 | 3.81 | 14.3 | 6.5 | 8,389 | 1,354 | |
| 35.5% | 31 | 5.41 | 12.9 | 5.5 | 4,357 | 957 | |
| 56.7% | 30 | 7.89 | 17.8 | 5.5 | 6,569 | 1,653 | |
| 34.5% | 29 | 5.93 | 14.9 | 5.6 | 5,190 | 1,378 | |
| 42.9% | 28 | 6.13 | 15.4 | 5.7 | 6,542 | 1,738 | |
| 33.3% | 27 | 4.78 | 11.6 | 5.8 | 4,083 | 1,107 | |
| 36.0% | 25 | 4.36 | 12.8 | 6.6 | 4,239 | 898 | |
| 36.0% | 25 | 5.65 | 13.3 | 6.2 | 4,618 | 1,506 | |
| 54.2% | 24 | 5.34 | 15.1 | 6.3 | 6,318 | 996 | |
| 33.3% | 24 | 6.01 | 15.1 | 5.5 | 5,264 | 1,157 | |
| 59.1% | 22 | 5.08 | 17.6 | 6.5 | 8,779 | 1,696 | |
| 40.9% | 22 | 5.10 | 13.4 | 5.6 | 3,806 | 788 | |
| 42.9% | 21 | 4.75 | 14.7 | 6.8 | 5,701 | 1,318 | |
| 23.8% | 21 | 5.66 | 13.4 | 4.8 | 6,339 | 1,932 | |
| 60.0% | 20 | 5.06 | 13.3 | 6.2 | 4,035 | 941 | |
| 33.3% | 18 | 4.96 | 12.9 | 5.9 | 4,929 | 1,145 | |
| 33.3% | 18 | 5.97 | 13.0 | 5.1 | 3,723 | 1,178 | |
| 52.9% | 17 | 7.60 | 13.9 | 4.9 | 4,132 | 1,304 | |
| 29.4% | 17 | 4.46 | 15.4 | 7.2 | 7,419 | 1,749 | |
| 70.6% | 17 | 6.21 | 15.4 | 4.6 | 9,293 | 2,278 | |
| 64.7% | 17 | 7.53 | 15.0 | 5.3 | 4,599 | 1,350 | |
| 53.3% | 15 | 5.79 | 14.4 | 5.3 | 4,985 | 1,287 | |
| 66.7% | 15 | 4.98 | 16.7 | 6.5 | 8,099 | 1,367 | |
| 40.0% | 15 | 5.44 | 13.7 | 6.8 | 3,420 | 1,212 | |
| 64.3% | 14 | 6.16 | 11.7 | 5.2 | 2,991 | 1,043 | |
| 53.8% | 13 | 4.51 | 16.9 | 6.4 | 10,519 | 1,576 | |
| 53.8% | 13 | 6.40 | 16.8 | 5.8 | 4,657 | 1,718 | |
| 61.5% | 13 | 5.47 | 15.7 | 5.8 | 8,003 | 1,314 | |
| 55.6% | 9 | 7.33 | 19.0 | 5.0 | 10,429 | 1,946 | |
| 55.6% | 9 | 8.02 | 15.6 | 4.4 | 5,332 | 1,206 | |
| 50.0% | 8 | 6.20 | 16.0 | 5.5 | 4,069 | 974 | |
| 50.0% | 8 | 10.35 | 12.1 | 2.5 | 4,426 | 1,592 | |
| 50.0% | 8 | 7.80 | 15.5 | 5.0 | 4,611 | 1,238 | |
| 37.5% | 8 | 3.34 | 12.0 | 7.8 | 4,550 | 624 | |
| 25.0% | 8 | 5.89 | 16.0 | 5.5 | 5,845 | 1,775 | |
| 42.9% | 7 | 4.63 | 16.6 | 7.4 | 4,749 | 1,061 | |
| 33.3% | 6 | 5.83 | 18.7 | 7.0 | 7,164 | 1,292 | |
| 66.7% | 6 | 9.82 | 15.2 | 3.7 | 6,266 | 1,848 | |
| 80.0% | 5 | 10.12 | 13.6 | 3.4 | 5,330 | 1,805 |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Đối Đầu Dao GăM
Đối đầu tốt nhất của Dao GăM trong Marvel Rivals là gì?
Dao GăM hoạt động tốt nhất khi đấu với Hero 10572, moon knight, hela. Đối đầu mạnh nhất là với Áo Vải với 80.0% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Dao GăM trong Marvel Rivals là gì?
Dao GăM gặp khó khăn khi đấu với elsa bloodstone, iron man, jeff the land shark. Khắc chế khó nhất là winter soldier chỉ với 23.8% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Dao GăM?
Là Vanguard, Dao GăM thắng 22 trong 47 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Dao GăM hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Vanguard, hiệu suất đối đầu của Dao GăM thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.