- Tỷ Lệ Thắng
- 53.2%
- Tỷ Lệ Chọn
- 1.4%
- KDA TB
- 3.53
Psylocke vs Gambit
- Vai Trò
- Duelist
- Trận Đấu
- 5.522
- Mùa
- Season 10.5
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Trận đấu Psylocke vs Gambit rất cân sức, với Psylocke nhỉnh hơn với 48.8% tỷ lệ thắng trong 160 trận. Psylocke săn Gambit với 18.4 hạ gục trung bình, nhưng Gambit có thể xoay chuyển trận đấu với 10.330 hồi máu nếu được bảo vệ. Trong trận đấu cân sức này, người chơi Psylocke nên tập trung vào phối hợp đội và tính thời điểm kỹ năng để có tác động tối đa với Gambit.
Phân tích đối đầu của Psylocke
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Psylocke. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Psylocke vs Gambit?
Phân Tích Đối Đầu Psylocke vs Gambit
Đối đầu Psylocke vs Gambit cực kỳ cân theo dữ liệu từ 160 trận được phân tích. Gambit có lợi thế nhỏ với 51.2% tỷ lệ thắng so với 48.8% của Psylocke, chỉ 2.5% chênh lệch. Mặc dù Gambit có lợi thế thống kê nhỏ, cả hai anh hùng đều là lựa chọn khả thi và kết quả thường phụ thuộc vào thực hiện. Gambit có công cụ để sống sót trước burst của Psylocke và cho phép đồng đội trừng phạt việc lấn sâu quá mức. Gambit hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 9.67, lợi thế khổng lồ +6.81 so với Psylocke. Điều này cho thấy Gambit liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Chênh lệch lớn nhất xuất hiện ở số liệu hồi máu, với Gambit cung cấp thêm 10.272 hồi máu mỗi trận. Lợi thế duy trì này thường quyết định đội nào thắng trong các giao tranh kéo dài. Psylocke hơi bất lợi khi đấu với Gambit. Mặc dù không phải khắc chế mạnh, bạn nên chơi cẩn thận hơn, tìm kiếm trao đổi thuận lợi và dựa vào hỗ trợ đội khi có thể. Là Đấu Sĩ, thành công của Psylocke với Gambit thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
Thống Kê Chiến Đấu Psylocke vs Gambit
Gambit có lợi thế chiến đấu rõ ràng với Psylocke, thắng 3 trong 4 danh mục thống kê (KDA, Tử Vong và Hỗ Trợ). Điều này cho thấy khoảng cách hiệu suất có ý nghĩa trong đối đầu trực tiếp.
So Sánh Tác Động Psylocke vs Gambit
Là Đấu Sĩ, Psylocke mong đợi dẫn đầu sát thương với 5.160 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên Gambit.
Là Chiến Lược Gia, Gambit đóng góp 10.330 hồi máu trung bình mỗi trận, duy trì đội qua áp lực của Psylocke và cho phép trận chiến đội kéo dài.
Đối Đầu Vai Trò Duelist vs Strategist
Psylocke bất ngờ gặp khó khăn với Gambit với 48.8% tỷ lệ thắng. Chiến Lược Gia này có công cụ để sống sót qua burst của bạn - dù là self-peel, hồi máu hay bảo vệ đồng minh. Dụ các kỹ năng phòng thủ trước khi cam kết hoàn toàn.
Xây đội hình tốt nhất quanh Psylocke
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Psylocke trong Marvel Rivals (mùa Season 10.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 43.5% | 253 | 2.55 | 18.3 | 7.5 | 4.677 | 57 | |
| 55.9% | 236 | 2.64 | 17.6 | 6.9 | 4.527 | 39 | |
| 51.1% | 233 | 2.71 | 18.3 | 7.1 | 5.059 | 49 | |
| 47.4% | 228 | 2.69 | 18.5 | 7.3 | 4.947 | 39 | |
| 44.8% | 223 | 2.67 | 17.6 | 7.0 | 5.335 | 53 | |
| 47.3% | 184 | 2.59 | 17.4 | 7.0 | 4.880 | 66 | |
| 56.5% | 177 | 3.23 | 20.6 | 6.7 | 5.128 | 36 | |
| 46.6% | 176 | 2.71 | 17.7 | 7.0 | 4.724 | 53 | |
| 44.1% | 161 | 2.72 | 17.9 | 7.2 | 5.368 | 67 | |
| 48.8% | 160 | 2.86 | 18.4 | 6.9 | 5.160 | 58 | |
| 54.8% | 157 | 2.93 | 19.5 | 6.9 | 5.058 | 53 | |
| 45.4% | 152 | 2.85 | 19.3 | 7.1 | 6.113 | 42 | |
| 52.4% | 145 | 2.80 | 17.9 | 6.6 | 6.652 | 48 | |
| 56.3% | 144 | 2.82 | 18.3 | 6.9 | 4.631 | 49 | |
| 55.0% | 131 | 3.10 | 18.8 | 6.5 | 7.575 | 54 | |
| 51.1% | 131 | 3.09 | 18.4 | 6.6 | 5.312 | 91 | |
| 54.7% | 128 | 3.08 | 18.9 | 6.6 | 5.320 | 41 | |
| 48.8% | 125 | 3.12 | 17.6 | 5.9 | 4.830 | 56 | |
| 37.4% | 123 | 2.60 | 17.7 | 7.4 | 5.062 | 89 | |
| 54.0% | 113 | 2.71 | 17.7 | 7.0 | 5.290 | 94 | |
| 53.6% | 112 | 2.68 | 18.7 | 7.4 | 5.227 | 43 | |
| 59.3% | 108 | 3.03 | 19.0 | 6.8 | 5.025 | 33 | |
| 65.1% | 106 | 2.96 | 18.3 | 6.5 | 5.694 | 52 | |
| 47.1% | 102 | 2.68 | 17.4 | 7.1 | 5.019 | 83 | |
| 55.7% | 97 | 3.38 | 20.4 | 6.3 | 4.840 | 37 | |
| 53.2% | 94 | 2.70 | 18.2 | 7.1 | 6.417 | 59 | |
| 47.2% | 89 | 2.77 | 18.1 | 6.8 | 6.006 | 59 | |
| 47.7% | 88 | 2.68 | 18.5 | 7.3 | 6.051 | 102 | |
| 46.5% | 86 | 2.92 | 18.2 | 6.7 | 4.578 | 51 | |
| 48.1% | 81 | 2.69 | 17.5 | 6.9 | 4.827 | 38 | |
| 55.0% | 80 | 2.61 | 15.3 | 6.1 | 8.057 | 64 | |
| 51.9% | 77 | 3.07 | 19.2 | 6.5 | 5.084 | 23 | |
| 50.7% | 75 | 2.77 | 18.4 | 6.9 | 5.519 | 77 | |
| 40.3% | 72 | 2.70 | 17.8 | 6.8 | 5.032 | 84 | |
| 45.6% | 68 | 2.87 | 18.0 | 6.6 | 4.715 | 79 | |
| 41.8% | 67 | 2.73 | 17.6 | 7.2 | 6.033 | 60 | |
| 48.5% | 66 | 2.57 | 14.0 | 5.6 | 0 | 0 | |
| 46.9% | 64 | 2.70 | 17.1 | 6.6 | 4.710 | 44 | |
| 50.0% | 62 | 2.86 | 18.4 | 6.7 | 5.029 | 68 | |
| 50.0% | 62 | 2.83 | 18.0 | 6.9 | 4.713 | 47 | |
| 42.6% | 61 | 2.69 | 17.3 | 6.6 | 5.360 | 93 | |
| 48.3% | 60 | 2.57 | 16.2 | 6.6 | 5.440 | 64 | |
| 35.6% | 59 | 2.38 | 16.7 | 7.5 | 6.155 | 65 | |
| 60.0% | 55 | 2.99 | 19.1 | 6.7 | 5.028 | 101 | |
| 49.1% | 55 | 2.88 | 18.0 | 6.5 | 5.938 | 26 | |
| 47.9% | 48 | 2.85 | 16.9 | 6.6 | 5.220 | 140 | |
| 61.7% | 47 | 3.02 | 19.4 | 6.6 | 4.942 | 20 | |
| 56.5% | 46 | 3.17 | 20.3 | 6.6 | 5.805 | 34 | |
| 60.5% | 38 | 3.03 | 17.8 | 6.2 | 0 | 0 | |
| 65.5% | 29 | 2.58 | 14.0 | 5.5 | 0 | 0 | |
| 63.0% | 27 | 3.17 | 19.1 | 6.3 | 8.268 | 36 | |
| 32.0% | 25 | 2.19 | 11.6 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 54.2% | 24 | 2.50 | 16.9 | 7.0 | 6.684 | 68 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Psylocke vs Gambit
Đối đầu tốt nhất của Psylocke trong Marvel Rivals là gì?
Psylocke hoạt động tốt nhất khi đấu với Elsa Bloodstone, Hela, Devil Dinosaur. Đối đầu mạnh nhất là với Cyclops với 65.5% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Psylocke trong Marvel Rivals là gì?
Psylocke gặp khó khăn khi đấu với Iron Man, Moon Knight, Jeff The Land Shark. Khắc chế khó nhất là Gorr The God Butcher chỉ với 32.0% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Psylocke?
Là Duelist, Psylocke thắng 27 trong 53 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Psylocke hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Psylocke thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.