Rocket Raccoon - Strategist Marvel Rivals
Tỷ Lệ Thắng
56.2%
Tỷ Lệ Chọn
3.1%
KDA TB
6.67

Rocket Raccoon vs Elsa Bloodstone

Rocket Raccoon Tier S
Vai Trò
Strategist
Trận Đấu
12.896
Mùa
Season 10.5
Tác Giả
Dakota Chinnick

Rocket Raccoon gặp khó khăn trong trận đấu với Elsa Bloodstone, chỉ đạt 46.3% tỷ lệ thắng qua 80 lần đối đầu. Elsa Bloodstone săn Rocket Raccoon với 20.0 hạ gục trung bình, nhưng Rocket Raccoon có thể xoay chuyển trận đấu với 21.863 hồi máu nếu được bảo vệ. Chống lại Elsa Bloodstone, người chơi Rocket Raccoon nên chơi cẩn thận, chờ hỗ trợ từ đội và tránh các tình huống 1v1 bị cô lập.

Phân tích đối đầu của Rocket Raccoon

Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Rocket Raccoon. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.

So sánh với đối thủ
Rocket Raccoon - 46.3% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Rocket Raccoon
46.3% TT
VS
Đối đầu Elsa Bloodstone vs Rocket Raccoon - 53.8% tỷ lệ thắng
Elsa Bloodstone
53.8% TT

Ai thắng trong trận đấu Rocket Raccoon vs Elsa Bloodstone?

Elsa Bloodstone thắng trận đối đầu Rocket Raccoon vs Elsa Bloodstone
Người chiến thắng
Elsa Bloodstone
Trận: 80
46.3%
Tỷ Lệ Thắng
53.8%
6.13
KDA
3.41
8.7
Hạ Gục
20.0
5.2
Tử Vong
6.9
22.9
Hỗ Trợ
3.5
5.647
Sát Thương
21.612
21.863
Hồi Máu
405

Phân Tích Đối Đầu Rocket Raccoon vs Elsa Bloodstone

Đối đầu Rocket Raccoon vs Elsa Bloodstone nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 80 trận. Elsa Bloodstone thống trị với 53.8% tỷ lệ thắng trong khi Rocket Raccoon chỉ đạt 46.3%, lợi thế áp đảo 7.5%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Elsa Bloodstone xuất sắc trong việc lao vào tiêu diệt Rocket Raccoon, người thiếu khả năng tự bảo vệ để thoát khỏi sự tấn công tập trung. Rocket Raccoon hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 6.13, lợi thế khổng lồ +2.72 so với Elsa Bloodstone. Điều này cho thấy Rocket Raccoon liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Chênh lệch lớn nhất xuất hiện ở số liệu hồi máu, với Rocket Raccoon cung cấp thêm 21.458 hồi máu mỗi trận. Lợi thế duy trì này thường quyết định đội nào thắng trong các giao tranh kéo dài. Đây là đối đầu khó cho Rocket Raccoon khi đấu với Elsa Bloodstone. Chỉ với 46.3% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Chiến Lược Gia, đối đầu của Rocket Raccoon với Elsa Bloodstone bị ảnh hưởng nhiều bởi sự bảo vệ của đội. Đứng gần đồng minh có thể peel, và thông báo khi bạn bị áp lực.

Thống Kê Chiến Đấu Rocket Raccoon vs Elsa Bloodstone

Rocket Raccoon dẫn đầu thống kê chiến đấu với Elsa Bloodstone

Rocket Raccoon có lợi thế chiến đấu rõ ràng với Elsa Bloodstone, thắng 3 trong 4 danh mục thống kê (KDA, Tử Vong và Hỗ Trợ). Điều này cho thấy khoảng cách hiệu suất có ý nghĩa trong đối đầu trực tiếp.

KDA
6.13Rocket Raccoon
3.41Elsa Bloodstone
Rocket Raccoon hoàn toàn vượt trội Elsa Bloodstone về hiệu quả KDA, đạt 6.13 so với lợi thế +2.72. Hiệu suất thống trị này cho thấy Rocket Raccoon liên tục thắng trao đổi và sống sót trong trận chiến đội.
Hạ Gục
8.7Rocket Raccoon
20.0Elsa Bloodstone
Elsa Bloodstone thống trị cột hạ gục với 20.0 tiêu diệt trung bình, lợi thế khổng lồ +11.3 so với Rocket Raccoon. Chênh lệch hạ gục này tạo tiềm năng lăn cầu tuyết đáng kể thông qua kinh tế ultimate.
Tử Vong
5.2Rocket Raccoon
6.9Elsa Bloodstone
Rocket Raccoon sống lâu hơn Elsa Bloodstone rõ rệt trong đối đầu này, trung bình chỉ 5.2 tử vong so với 6.9. Lợi thế sống sót -1.8 này cung cấp giá trị lớn thông qua sát thương, hồi máu hoặc hiện diện tiền tuyến liên tục.
Hỗ Trợ
22.9Rocket Raccoon
3.5Elsa Bloodstone
Rocket Raccoon thống trị trong đóng góp đội với 22.9 hỗ trợ, +19.3 hơn Elsa Bloodstone. Chênh lệch hỗ trợ khổng lồ này cho thấy Rocket Raccoon liên tục tham gia và hỗ trợ các trận chiến đội thành công.

So Sánh Tác Động Rocket Raccoon vs Elsa Bloodstone

⚔️
TB Sát Thương
Elsa Bloodstone
21.612
+15.965 lợi thế
Rocket RaccoonRocket Raccoon5.647
Elsa BloodstoneElsa Bloodstone21.612
💚
TB Hồi Máu
Rocket Raccoon
21.863
+21.458 lợi thế
Rocket RaccoonRocket Raccoon21.863
Elsa BloodstoneElsa Bloodstone405

Là Đấu Sĩ, Elsa Bloodstone mong đợi dẫn đầu sát thương với 21.612 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên Rocket Raccoon.

Là Chiến Lược Gia, Rocket Raccoon đóng góp 21.863 hồi máu trung bình mỗi trận, duy trì đội qua áp lực của Elsa Bloodstone và cho phép trận chiến đội kéo dài.

Đối Đầu Vai Trò Strategist vs Duelist

Rocket Raccoon
Rocket RaccoonStrategist
vs
Elsa Bloodstone
Elsa BloodstoneDuelist

Rocket Raccoon dễ bị tổn thương với Elsa Bloodstone chỉ với 46.3% tỷ lệ thắng. Định vị là tất cả - đứng gần Tiên Phong, sử dụng tường và địa hình, và tiết kiệm kỹ năng phòng thủ cho pha xông vào của họ. Gọi sớm các pha flank.

MetaBot Desktop

Xây đội hình tốt nhất quanh Rocket Raccoon

Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.

  • Bảng 6v6 đầy đủ
  • Team-up & cộng hưởng
  • Đối đầu với đội địch
Phòng Ghép Đội Hình trong MetaBot Desktop

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Rocket Raccoon trong Marvel Rivals (mùa Season 10.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.

Đối đầu Rocket Raccoon (Patch Season 10.5)
Đối Thủ
Tỷ Lệ Thắng
Trận Đấu
KDA
Hạ Gục
Tử Vong
Sát Thương
Hồi Máu
55.6%2866.3710.15.66.46325.327
45.6%2855.429.25.87.31724.229
48.6%2575.608.35.300
49.2%2465.789.15.75.39824.504
45.3%2325.228.75.77.54923.302
42.7%1924.997.45.400
52.3%1725.918.85.55.48823.898
59.3%1626.678.94.64.77925.209
45.3%1615.318.65.49.01119.004
47.7%1535.788.55.300
53.8%1436.248.44.75.21620.834
52.4%1435.839.05.05.81422.826
49.3%1385.428.95.86.78419.426
50.0%1385.568.25.27.31617.810
50.8%1265.937.94.76.66222.536
50.0%1205.949.05.45.87723.727
47.8%1155.668.85.35.92423.238
47.4%1144.837.85.84.45323.482
43.6%946.4410.05.19.81130.700
58.1%936.359.14.800
40.2%925.538.45.200
64.4%906.958.74.97.69226.268
58.9%906.289.75.36.71530.129
50.0%905.018.65.76.43723.345
47.2%895.219.05.57.22626.060
45.2%845.219.15.44.31212.763
46.3%806.138.75.25.64721.863
54.4%796.397.94.83.90625.550
46.8%795.6410.05.67.32220.922
53.3%755.238.95.59.08022.180
38.9%725.549.25.29.65222.031
41.5%654.728.25.33.34413.530
55.6%636.539.14.900
47.5%594.879.26.19.85624.760
48.1%544.9310.05.900
45.3%535.607.64.51.92514.308
49.1%535.797.85.25.60720.291
44.2%525.028.55.12.58425.949
42.0%505.057.55.15.00326.042
53.1%495.4610.05.97.82222.158
46.9%495.147.65.15.22716.005
44.4%455.247.95.27.26320.166
44.2%434.819.86.51.71430.204
53.5%436.9110.24.93.29826.568
62.5%408.178.84.34.79725.380
67.5%406.508.54.36.64631.164
47.5%404.998.35.56.75828.520
40.5%375.117.15.42.00027.482
53.1%325.979.05.76.80820.587
56.7%304.228.55.900
51.8%275.789.65.65.97222.563
53.8%266.177.84.215.79342.738
52.6%196.567.84.719517.367
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu Hỏi Thường Gặp Về Rocket Raccoon vs Elsa Bloodstone

Đối đầu tốt nhất của Rocket Raccoon trong Marvel Rivals là gì?

Rocket Raccoon hoạt động tốt nhất khi đấu với Doctor Strange, Emma Frost, Luna Snow. Đối đầu mạnh nhất là với Captain America với 67.5% tỷ lệ thắng.

Đối đầu tệ nhất của Rocket Raccoon trong Marvel Rivals là gì?

Rocket Raccoon gặp khó khăn khi đấu với Cloak & Dagger, Jubilee, Invisible Woman. Khắc chế khó nhất là Rogue chỉ với 38.9% tỷ lệ thắng.

Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Rocket Raccoon?

Là Strategist, Rocket Raccoon thắng 24 trong 53 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.

Rocket Raccoon hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?

Là Strategist, hiệu suất đối đầu của Rocket Raccoon thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.