- Tỷ Lệ Thắng
- 56.1%
- Tỷ Lệ Chọn
- 3.1%
- KDA TB
- 6.66
Rocket Raccoon vs Jubilee
- Vai Trò
- Strategist
- Trận Đấu
- 12.786
- Mùa
- Hiện Tại
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Rocket Raccoon gặp khó khăn trong trận đấu với Jubilee, chỉ đạt 45.9% tỷ lệ thắng qua 233 lần đối đầu. Trận đấu hỗ trợ nghiêng về Jubilee - Jubilee cung cấp 0 hồi máu so với 0 của Rocket Raccoon, thường quyết định đội nào chống đỡ lâu hơn. Chống lại Jubilee, người chơi Rocket Raccoon nên chơi cẩn thận, chờ hỗ trợ từ đội và tránh các tình huống 1v1 bị cô lập.
Phân tích đối đầu của Rocket Raccoon
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Rocket Raccoon. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Rocket Raccoon vs Jubilee?
Phân Tích Đối Đầu Rocket Raccoon vs Jubilee
Đối đầu Rocket Raccoon vs Jubilee nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 233 trận. Jubilee thống trị với 54.1% tỷ lệ thắng trong khi Rocket Raccoon chỉ đạt 45.9%, lợi thế áp đảo 8.2%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Trong đối đầu mirror Strategist giữa Rocket Raccoon và Jubilee, điều này phụ thuộc vào kỹ năng cơ học và thời điểm sử dụng kỹ năng. Jubilee đã chứng minh hiệu quả hơn một chút trong các đối đầu trực tiếp này. Jubilee có KDA mạnh hơn đáng kể 6.21 so với 5.43 của Rocket Raccoon trong đối đầu này. Khoảng cách này cho thấy Jubilee hoặc bảo đảm nhiều tiêu diệt hơn, chết ít hơn, hoặc cả hai. Khoảng cách lớn nhất là số tiêu diệt, nơi Jubilee trung bình thêm 8.1 hạ gục mỗi trận. Điều này trực tiếp ảnh hưởng đến tốc độ sạc ultimate và tạo tiềm năng lăn cầu tuyết. Đây là đối đầu khó cho Rocket Raccoon khi đấu với Jubilee. Chỉ với 45.9% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Chiến Lược Gia, đối đầu của Rocket Raccoon với Jubilee bị ảnh hưởng nhiều bởi sự bảo vệ của đội. Đứng gần đồng minh có thể peel, và thông báo khi bạn bị áp lực.
Thống Kê Chiến Đấu Rocket Raccoon vs Jubilee
Rocket Raccoon nhỉnh hơn Jubilee trong thống kê chiến đấu, nhưng chỉ 2 danh mục (Tử Vong và Hỗ Trợ). Biên độ sát này nghĩa là kỹ năng cá nhân và định vị thường quyết định kết quả trận đấu.
So Sánh Tác Động Rocket Raccoon vs Jubilee
Thú vị là Chiến Lược Gia Rocket Raccoon dẫn đầu sát thương với 0 trung bình, cho thấy khả năng tấn công mạnh hoặc mô hình poke liên tục với Jubilee.
Cả hai Chiến Lược Gia đều cung cấp lượng hồi máu đáng kể - Rocket Raccoon trung bình 0 trong khi Jubilee trung bình 0. Lượng hồi máu sát này nghĩa là phối hợp đội và giảm thiểu sát thương trở thành yếu tố quyết định.
Đối Đầu Vai Trò Strategist vs Strategist
Trong đối đầu mirror Strategist, Jubilee đã chứng minh lợi thế 54.1% tỷ lệ thắng. Đối đầu mirror là bài kiểm tra thuần túy nhất về thành thạo anh hùng - thành công phụ thuộc vào thời điểm kỹ năng, định vị và hiểu điểm mạnh cụ thể của anh hùng. Nghiên cứu các mô hình phổ biến của Jubilee để cải thiện hiệu suất đối đầu mirror.
Xây đội hình tốt nhất quanh Rocket Raccoon
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Rocket Raccoon trong Marvel Rivals (mùa hiện tại). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 44.0% | 327 | 6.19 | 9.1 | 5.7 | 4.138 | 17.188 | |
| 46.7% | 313 | 7.07 | 9.0 | 5.4 | 3.284 | 17.666 | |
| 51.9% | 310 | 6.83 | 9.6 | 5.4 | 4.086 | 18.279 | |
| 50.4% | 268 | 8.44 | 8.4 | 4.8 | 1.932 | 12.535 | |
| 50.2% | 255 | 9.73 | 8.5 | 4.7 | 2.008 | 13.071 | |
| 46.4% | 252 | 6.09 | 8.4 | 5.4 | 4.771 | 18.490 | |
| 44.9% | 247 | 7.32 | 8.6 | 5.3 | 2.525 | 12.279 | |
| 54.0% | 235 | 9.42 | 7.9 | 4.8 | 1.942 | 12.473 | |
| 45.9% | 233 | 5.43 | 8.2 | 5.3 | 0 | 0 | |
| 58.9% | 231 | 8.92 | 8.2 | 4.7 | 1.678 | 10.187 | |
| 55.8% | 217 | 10.74 | 8.3 | 4.5 | 1.712 | 10.805 | |
| 49.8% | 217 | 8.10 | 7.8 | 5.0 | 1.520 | 12.592 | |
| 56.5% | 216 | 7.89 | 8.9 | 4.8 | 2.465 | 14.527 | |
| 48.4% | 213 | 9.66 | 8.6 | 4.7 | 1.512 | 10.618 | |
| 47.9% | 213 | 8.60 | 8.5 | 4.9 | 2.038 | 12.431 | |
| 54.8% | 208 | 9.41 | 9.1 | 4.8 | 2.072 | 12.233 | |
| 51.5% | 204 | 7.41 | 9.0 | 5.3 | 2.344 | 12.518 | |
| 54.5% | 200 | 9.35 | 8.5 | 4.8 | 1.791 | 11.294 | |
| 50.5% | 200 | 7.98 | 8.4 | 4.8 | 2.776 | 12.383 | |
| 49.7% | 187 | 6.48 | 8.6 | 5.4 | 3.306 | 17.011 | |
| 42.2% | 185 | 4.97 | 7.4 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 55.6% | 171 | 9.20 | 8.2 | 4.6 | 1.942 | 11.845 | |
| 57.4% | 162 | 7.43 | 8.1 | 4.7 | 1.960 | 13.118 | |
| 49.4% | 154 | 8.32 | 9.1 | 5.2 | 2.108 | 13.897 | |
| 57.7% | 137 | 7.92 | 9.3 | 5.1 | 3.576 | 13.110 | |
| 46.8% | 124 | 8.09 | 9.1 | 5.4 | 2.781 | 13.245 | |
| 45.2% | 124 | 5.20 | 7.8 | 5.6 | 3.216 | 17.189 | |
| 44.5% | 119 | 6.65 | 9.3 | 5.5 | 2.739 | 13.884 | |
| 46.2% | 117 | 8.46 | 8.7 | 5.1 | 1.848 | 11.611 | |
| 51.7% | 114 | 8.90 | 8.1 | 5.0 | 1.657 | 11.155 | |
| 47.4% | 114 | 7.41 | 10.0 | 5.2 | 3.689 | 15.369 | |
| 48.1% | 106 | 6.73 | 8.3 | 5.2 | 1.756 | 12.175 | |
| 48.0% | 102 | 7.79 | 9.2 | 5.1 | 2.952 | 13.208 | |
| 50.5% | 99 | 7.57 | 9.7 | 5.0 | 4.159 | 15.469 | |
| 47.3% | 93 | 7.82 | 8.1 | 5.4 | 2.229 | 11.334 | |
| 50.6% | 87 | 7.97 | 8.2 | 5.1 | 2.202 | 12.747 | |
| 57.0% | 86 | 6.03 | 8.9 | 5.0 | 0 | 0 | |
| 43.5% | 85 | 8.73 | 8.8 | 5.3 | 1.909 | 12.776 | |
| 44.7% | 85 | 8.83 | 9.0 | 5.5 | 1.551 | 10.370 | |
| 40.5% | 84 | 6.05 | 8.4 | 5.3 | 1.744 | 10.271 | |
| 54.8% | 84 | 9.91 | 9.6 | 4.9 | 2.048 | 11.645 | |
| 58.3% | 84 | 9.63 | 8.2 | 5.0 | 1.301 | 11.956 | |
| 46.9% | 81 | 7.04 | 9.4 | 5.9 | 3.289 | 13.920 | |
| 44.9% | 78 | 7.20 | 9.4 | 5.8 | 1.451 | 11.172 | |
| 55.8% | 77 | 9.09 | 9.3 | 4.8 | 1.714 | 12.992 | |
| 49.3% | 71 | 6.89 | 8.7 | 4.9 | 1.808 | 12.855 | |
| 62.3% | 69 | 8.05 | 9.1 | 4.9 | 2.399 | 13.026 | |
| 52.2% | 67 | 6.54 | 8.2 | 5.4 | 3.344 | 14.430 | |
| 47.6% | 63 | 9.52 | 9.2 | 4.7 | 2.448 | 12.586 | |
| 51.6% | 62 | 8.07 | 8.6 | 5.2 | 1.937 | 10.803 | |
| 47.1% | 51 | 4.86 | 10.1 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 51.0% | 51 | 6.43 | 7.3 | 4.3 | 2.000 | 13.238 | |
| 52.3% | 44 | 8.28 | 9.4 | 4.7 | 3.428 | 17.728 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Rocket Raccoon vs Jubilee
Đối đầu tốt nhất của Rocket Raccoon trong Marvel Rivals là gì?
Rocket Raccoon hoạt động tốt nhất khi đấu với doctor strange, jeff the land shark, hela. Đối đầu mạnh nhất là với captain america với 62.3% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Rocket Raccoon trong Marvel Rivals là gì?
Rocket Raccoon gặp khó khăn khi đấu với cloak & dagger, invisible woman, magneto. Khắc chế khó nhất là Peni Parker chỉ với 40.5% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Rocket Raccoon?
Là Strategist, Rocket Raccoon thắng 26 trong 54 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Rocket Raccoon hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Strategist, hiệu suất đối đầu của Rocket Raccoon thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.