- Tỷ Lệ Thắng
- 56.1%
- Tỷ Lệ Chọn
- 3.1%
- KDA TB
- 6.64
Rocket Raccoon vs Gambit
- Vai Trò
- Strategist
- Trận Đấu
- 13.118
- Mùa
- Season 10.5
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Rocket Raccoon gặp khó khăn trong trận đấu với Gambit, chỉ đạt 45.5% tỷ lệ thắng qua 198 lần đối đầu. Trận đấu hỗ trợ nghiêng về Gambit - Gambit cung cấp 23.254 hồi máu so với 19.004 của Rocket Raccoon, thường quyết định đội nào chống đỡ lâu hơn. Chống lại Gambit, người chơi Rocket Raccoon nên chơi cẩn thận, chờ hỗ trợ từ đội và tránh các tình huống 1v1 bị cô lập.
Phân tích đối đầu của Rocket Raccoon
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Rocket Raccoon. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Rocket Raccoon vs Gambit?
Phân Tích Đối Đầu Rocket Raccoon vs Gambit
Đối đầu Rocket Raccoon vs Gambit nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 198 trận. Gambit thống trị với 54.5% tỷ lệ thắng trong khi Rocket Raccoon chỉ đạt 45.5%, lợi thế áp đảo 9.1%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Trong đối đầu mirror Strategist giữa Rocket Raccoon và Gambit, điều này phụ thuộc vào kỹ năng cơ học và thời điểm sử dụng kỹ năng. Gambit đã chứng minh hiệu quả hơn một chút trong các đối đầu trực tiếp này. Gambit duy trì lợi thế KDA nhỏ 5.69 so với Rocket Raccoon, chênh lệch +0.46 phản ánh tham gia hạ gục và sống sót tốt hơn một chút. Khoảng cách lớn nhất là số tiêu diệt, nơi Gambit trung bình thêm 4.5 hạ gục mỗi trận. Điều này trực tiếp ảnh hưởng đến tốc độ sạc ultimate và tạo tiềm năng lăn cầu tuyết. Đây là đối đầu khó cho Rocket Raccoon khi đấu với Gambit. Chỉ với 45.5% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Chiến Lược Gia, đối đầu của Rocket Raccoon với Gambit bị ảnh hưởng nhiều bởi sự bảo vệ của đội. Đứng gần đồng minh có thể peel, và thông báo khi bạn bị áp lực.
Thống Kê Chiến Đấu Rocket Raccoon vs Gambit
Rocket Raccoon nhỉnh hơn Gambit trong thống kê chiến đấu, nhưng chỉ 2 danh mục (Tử Vong và Hỗ Trợ). Biên độ sát này nghĩa là kỹ năng cá nhân và định vị thường quyết định kết quả trận đấu.
So Sánh Tác Động Rocket Raccoon vs Gambit
Thú vị là Chiến Lược Gia Gambit dẫn đầu sát thương với 11.326 trung bình, cho thấy khả năng tấn công mạnh hoặc mô hình poke liên tục với Rocket Raccoon.
Trong đối đầu Chiến Lược Gia này, Gambit vượt trội đáng kể Rocket Raccoon với 4.250 hồi máu thêm mỗi trận. Lợi thế duy trì này cho phép đội của Gambit thắng các trận đánh tiêu hao và giao tranh kéo dài.
Đối Đầu Vai Trò Strategist vs Strategist
Trong đối đầu mirror Strategist, Gambit đã chứng minh lợi thế 54.5% tỷ lệ thắng. Đối đầu mirror là bài kiểm tra thuần túy nhất về thành thạo anh hùng - thành công phụ thuộc vào thời điểm kỹ năng, định vị và hiểu điểm mạnh cụ thể của anh hùng. Nghiên cứu các mô hình phổ biến của Gambit để cải thiện hiệu suất đối đầu mirror.
Xây đội hình tốt nhất quanh Rocket Raccoon
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Rocket Raccoon trong Marvel Rivals (mùa Season 10.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 55.4% | 343 | 6.22 | 9.9 | 5.7 | 6.463 | 25.327 | |
| 48.2% | 338 | 5.46 | 9.0 | 5.7 | 7.317 | 24.229 | |
| 49.1% | 326 | 5.57 | 8.5 | 5.3 | 0 | 0 | |
| 50.5% | 295 | 5.75 | 9.2 | 5.7 | 5.398 | 24.504 | |
| 46.9% | 271 | 5.29 | 8.5 | 5.6 | 7.549 | 23.302 | |
| 44.7% | 228 | 5.04 | 7.4 | 5.3 | 0 | 0 | |
| 58.1% | 210 | 6.18 | 8.7 | 4.8 | 4.779 | 25.209 | |
| 50.0% | 208 | 5.68 | 8.8 | 5.5 | 5.488 | 23.898 | |
| 45.5% | 198 | 5.23 | 8.5 | 5.5 | 9.011 | 19.004 | |
| 49.7% | 185 | 5.54 | 8.5 | 5.0 | 5.814 | 22.826 | |
| 46.7% | 182 | 5.69 | 8.4 | 5.2 | 0 | 0 | |
| 52.8% | 176 | 5.83 | 8.6 | 4.9 | 5.216 | 20.834 | |
| 46.8% | 173 | 5.20 | 9.3 | 6.0 | 6.784 | 19.426 | |
| 50.3% | 173 | 5.64 | 8.1 | 5.0 | 6.662 | 22.536 | |
| 52.2% | 161 | 5.64 | 8.3 | 5.1 | 7.316 | 17.810 | |
| 49.0% | 149 | 4.77 | 8.1 | 5.7 | 4.453 | 23.482 | |
| 49.3% | 146 | 5.73 | 8.7 | 5.2 | 5.877 | 23.727 | |
| 50.3% | 143 | 5.59 | 8.3 | 5.3 | 5.924 | 23.238 | |
| 41.9% | 129 | 5.41 | 8.6 | 5.2 | 0 | 0 | |
| 50.0% | 122 | 5.11 | 8.5 | 5.4 | 6.437 | 23.345 | |
| 57.9% | 114 | 6.06 | 8.8 | 4.9 | 0 | 0 | |
| 63.7% | 113 | 6.65 | 8.7 | 5.0 | 7.692 | 26.268 | |
| 55.4% | 112 | 6.19 | 9.6 | 5.3 | 6.715 | 30.129 | |
| 46.7% | 107 | 5.37 | 9.1 | 5.3 | 7.226 | 26.060 | |
| 43.8% | 105 | 6.36 | 9.8 | 5.1 | 9.811 | 30.700 | |
| 55.3% | 103 | 6.26 | 7.5 | 4.6 | 3.906 | 25.550 | |
| 47.5% | 101 | 5.57 | 9.8 | 5.5 | 7.322 | 20.922 | |
| 43.0% | 93 | 4.95 | 9.2 | 5.7 | 4.312 | 12.763 | |
| 46.7% | 90 | 6.14 | 8.4 | 5.0 | 5.647 | 21.863 | |
| 41.1% | 90 | 5.51 | 9.1 | 5.1 | 9.652 | 22.031 | |
| 54.0% | 87 | 5.37 | 8.7 | 5.2 | 9.080 | 22.180 | |
| 50.0% | 84 | 5.82 | 9.2 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 45.6% | 79 | 5.01 | 8.0 | 5.0 | 3.344 | 13.530 | |
| 43.8% | 73 | 4.42 | 9.2 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 47.1% | 68 | 4.97 | 8.9 | 5.8 | 9.856 | 24.760 | |
| 41.3% | 63 | 4.73 | 8.2 | 5.2 | 2.584 | 25.949 | |
| 50.0% | 62 | 5.49 | 7.8 | 5.3 | 5.607 | 20.291 | |
| 44.3% | 61 | 5.21 | 7.6 | 4.8 | 1.925 | 14.308 | |
| 44.3% | 61 | 5.04 | 7.8 | 5.2 | 5.227 | 16.005 | |
| 36.7% | 60 | 4.73 | 7.4 | 5.2 | 5.003 | 26.042 | |
| 48.1% | 54 | 4.93 | 9.2 | 6.2 | 1.714 | 30.204 | |
| 48.1% | 54 | 5.22 | 9.4 | 5.9 | 7.822 | 22.158 | |
| 45.3% | 53 | 5.24 | 8.1 | 5.4 | 2.000 | 27.482 | |
| 45.3% | 53 | 5.24 | 7.5 | 5.1 | 7.263 | 20.166 | |
| 64.1% | 53 | 6.63 | 8.5 | 4.5 | 6.646 | 31.164 | |
| 55.8% | 52 | 6.76 | 9.9 | 4.9 | 3.298 | 26.568 | |
| 44.0% | 50 | 5.04 | 8.0 | 5.4 | 6.758 | 28.520 | |
| 61.7% | 47 | 7.41 | 8.3 | 4.4 | 4.797 | 25.380 | |
| 57.1% | 42 | 5.92 | 8.4 | 5.1 | 6.808 | 20.587 | |
| 52.8% | 36 | 3.98 | 8.1 | 6.1 | 0 | 0 | |
| 55.6% | 36 | 5.14 | 8.1 | 5.4 | 15.793 | 42.738 | |
| 51.5% | 33 | 5.66 | 8.4 | 5.1 | 5.972 | 22.563 | |
| 53.6% | 28 | 7.06 | 7.8 | 4.4 | 195 | 17.367 | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Rocket Raccoon vs Gambit
Đối đầu tốt nhất của Rocket Raccoon trong Marvel Rivals là gì?
Rocket Raccoon hoạt động tốt nhất khi đấu với Doctor Strange, Invisible Woman, Luna Snow. Đối đầu mạnh nhất là với Captain America với 64.1% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Rocket Raccoon trong Marvel Rivals là gì?
Rocket Raccoon gặp khó khăn khi đấu với Cloak & Dagger, Jubilee, Magneto. Khắc chế khó nhất là Hulk chỉ với 36.7% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Rocket Raccoon?
Là Strategist, Rocket Raccoon thắng 24 trong 53 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Rocket Raccoon hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Strategist, hiệu suất đối đầu của Rocket Raccoon thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.