The Punishervs Rogue
The Punisher gặp khó khăn trong trận đấu với Rogue, chỉ đạt 47.0% tỷ lệ thắng qua 115 lần đối đầu. The Punisher phải xử lý sự hiện diện tiền tuyến của Rogue, gây 7.046 sát thương mỗi trận trong khi Rogue hấp thụ áp lực cho đội. Chống lại Rogue, người chơi The Punisher nên chơi cẩn thận, chờ hỗ trợ từ đội và tránh các tình huống 1v1 bị cô lập.
Phân tích đối đầu của The Punisher
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho The Punisher. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu The Punisher vs Rogue?
Phân Tích Đối Đầu The Punisher vs Rogue
Đối đầu The Punisher vs Rogue nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 115 trận. Rogue thống trị với 53.0% tỷ lệ thắng trong khi The Punisher chỉ đạt 47.0%, lợi thế áp đảo 6.1%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Khống chế đám đông và độ bền của Rogue cho phép họ phá vỡ cửa sổ sát thương của The Punisher và bảo vệ hậu tuyến. Rogue có KDA mạnh hơn đáng kể 4.28 so với 3.53 của The Punisher trong đối đầu này. Khoảng cách này cho thấy Rogue hoặc bảo đảm nhiều tiêu diệt hơn, chết ít hơn, hoặc cả hai. Chênh lệch lớn nhất xuất hiện ở số liệu hồi máu, với Rogue cung cấp thêm 1.373 hồi máu mỗi trận. Lợi thế duy trì này thường quyết định đội nào thắng trong các giao tranh kéo dài. Đây là đối đầu khó cho The Punisher khi đấu với Rogue. Chỉ với 47.0% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Đấu Sĩ, thành công của The Punisher với Rogue thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
Thống Kê Chiến Đấu The Punisher vs Rogue
The Punisher nhỉnh hơn Rogue trong thống kê chiến đấu, nhưng chỉ 2 danh mục (Hạ Gục và Tử Vong). Biên độ sát này nghĩa là kỹ năng cá nhân và định vị thường quyết định kết quả trận đấu.
So Sánh Tác Động The Punisher vs Rogue
Mặc dù là Tiên Phong, Rogue gây sát thương ấn tượng trung bình 7.109 mỗi trận. Sát thương bất ngờ này khiến Rogue trở thành mối đe dọa mà The Punisher không thể bỏ qua.
Rogue thể hiện khả năng tự duy trì ấn tượng với 1.416 hồi máu trung bình, có thể từ kỹ năng hoặc cơ chế hút máu tăng đáng kể lượng máu hiệu quả của họ.
Đối Đầu Vai Trò Duelist vs Vanguard
The Punisher gặp khó khăn khi đấu với Rogue chỉ với 47.0% tỷ lệ thắng. Khống chế đám đông và độ bền của Tiên Phong này có thể đóng các pha chơi tấn công của bạn. Chờ cooldown, phối hợp với đồng đội và tránh bị kéo vào các trận đánh kéo dài nơi lợi thế duy trì của họ cộng dồn.
Xây đội hình tốt nhất quanh The Punisher
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho The Punisher trong Marvel Rivals (mùa hiện tại). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 53.1% | 350 | 3.88 | 22.9 | 6.1 | 6.848 | 162 | |
| 47.2% | 335 | 3.74 | 23.0 | 6.3 | 7.080 | 38 | |
| 48.3% | 317 | 3.71 | 21.4 | 6.0 | 7.069 | 212 | |
| 46.6% | 309 | 3.96 | 22.8 | 5.9 | 6.999 | 36 | |
| 50.5% | 287 | 4.53 | 25.8 | 5.8 | 8.540 | 35 | |
| 43.7% | 279 | 3.27 | 21.9 | 6.9 | 9.833 | 333 | |
| 54.3% | 269 | 4.21 | 23.2 | 5.7 | 7.000 | 53 | |
| 55.3% | 266 | 3.81 | 22.4 | 6.0 | 6.845 | 39 | |
| 47.9% | 265 | 3.53 | 21.7 | 6.4 | 9.661 | 394 | |
| 43.1% | 255 | 3.86 | 22.7 | 6.0 | 6.783 | 46 | |
| 44.7% | 253 | 3.27 | 21.4 | 6.8 | 7.879 | 55 | |
| 48.5% | 227 | 3.96 | 23.4 | 6.1 | 7.598 | 289 | |
| 50.2% | 221 | 4.03 | 23.4 | 6.0 | 7.319 | 27 | |
| 49.5% | 218 | 3.61 | 22.7 | 6.5 | 7.493 | 59 | |
| 51.9% | 206 | 3.58 | 24.2 | 7.0 | 9.979 | 226 | |
| 49.5% | 202 | 3.63 | 22.5 | 6.4 | 7.700 | 50 | |
| 44.6% | 184 | 3.53 | 20.9 | 6.1 | 7.962 | 61 | |
| 44.3% | 183 | 3.69 | 22.9 | 6.4 | 8.275 | 302 | |
| 49.2% | 181 | 3.56 | 23.0 | 6.7 | 7.923 | 96 | |
| 42.5% | 179 | 3.75 | 22.8 | 6.2 | 6.806 | 149 | |
| 49.4% | 176 | 3.59 | 23.0 | 6.7 | 10.031 | 516 | |
| 46.7% | 167 | 3.00 | 21.1 | 7.4 | 10.807 | 1.158 | |
| 52.6% | 156 | 3.73 | 23.2 | 6.3 | 7.738 | 32 | |
| 45.6% | 149 | 3.77 | 23.2 | 6.2 | 7.021 | 59 | |
| 43.8% | 146 | 4.16 | 23.8 | 5.9 | 7.725 | 35 | |
| 44.0% | 141 | 4.11 | 23.1 | 5.7 | 7.272 | 11 | |
| 57.3% | 138 | 4.17 | 24.1 | 5.9 | 7.553 | 56 | |
| 51.5% | 136 | 3.41 | 20.2 | 6.2 | 7.072 | 342 | |
| 46.3% | 134 | 2.84 | 18.8 | 7.0 | 0 | 0 | |
| 49.6% | 133 | 3.56 | 22.2 | 6.4 | 8.267 | 237 | |
| 46.9% | 128 | 3.46 | 22.0 | 6.7 | 9.485 | 349 | |
| 46.7% | 120 | 3.32 | 20.7 | 6.5 | 7.342 | 87 | |
| 52.9% | 119 | 3.45 | 21.3 | 6.6 | 8.286 | 69 | |
| 37.3% | 118 | 3.93 | 23.7 | 6.2 | 7.997 | 40 | |
| 47.0% | 115 | 3.53 | 21.2 | 6.1 | 7.046 | 43 | |
| 55.6% | 108 | 3.56 | 22.5 | 6.6 | 7.605 | 46 | |
| 41.9% | 105 | 2.62 | 17.0 | 7.0 | 0 | 0 | |
| 51.5% | 103 | 3.40 | 22.7 | 7.0 | 9.890 | 46 | |
| 43.3% | 97 | 4.03 | 22.5 | 5.8 | 7.234 | 380 | |
| 50.0% | 96 | 3.86 | 22.6 | 6.1 | 7.403 | 78 | |
| 53.8% | 93 | 4.16 | 23.7 | 5.7 | 7.289 | 53 | |
| 47.7% | 86 | 3.40 | 21.4 | 6.4 | 8.114 | 58 | |
| 44.4% | 81 | 2.83 | 18.6 | 6.8 | 12.053 | 127 | |
| 42.0% | 81 | 3.76 | 22.9 | 6.3 | 7.485 | 64 | |
| 55.1% | 78 | 3.47 | 20.8 | 6.2 | 8.515 | 134 | |
| 60.0% | 75 | 4.05 | 22.9 | 5.8 | 8.252 | 40 | |
| 45.8% | 72 | 3.31 | 19.9 | 6.1 | 7.258 | 51 | |
| 60.3% | 68 | 3.64 | 22.8 | 6.6 | 8.789 | 771 | |
| 58.8% | 68 | 3.84 | 22.1 | 5.9 | 8.500 | 299 | |
| 54.4% | 57 | 2.38 | 16.2 | 7.1 | 0 | 0 | |
| 50.0% | 38 | 2.74 | 19.9 | 7.6 | 7.094 | 178 | |
| 36.4% | 33 | 3.63 | 21.3 | 6.4 | 6.716 | 486 | |
| 34.4% | 32 | 2.20 | 14.0 | 6.5 | 0 | 0 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về The Punisher vs Rogue
Đối đầu tốt nhất của The Punisher trong Marvel Rivals là gì?
The Punisher hoạt động tốt nhất khi đấu với Elsa Bloodstone, Devil Dinosaur, hela. Đối đầu mạnh nhất là với captain america với 60.3% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của The Punisher trong Marvel Rivals là gì?
The Punisher gặp khó khăn khi đấu với moon knight, jeff the land shark, iron man. Khắc chế khó nhất là Gorr The God Butcher chỉ với 34.4% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với The Punisher?
Là Duelist, The Punisher thắng 21 trong 54 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
The Punisher hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của The Punisher thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.