
Dao GăM BăNg GiáĐối Đầu
Khám phá dữ liệu đối đầu đầy đủ của Dao GăM BăNg Giá với mọi anh hùng trong Marvel Rivals. Là Vanguard với 53.2% tỷ lệ thắng, xem những đối thủ nào Dao GăM BăNg Giá thống trị và những trận đấu nào cần tránh. Thống kê đối đầu chi tiết và so sánh tỷ lệ thắng được cập nhật hàng ngày.
Dao GăM BăNg Giá Matchup Breakdown
Select an opponent from the dropdown to see detailed matchup statistics for Dao GăM BăNg Giá. Compare win rates, KDA, damage dealt, and more to understand each head-to-head matchup.

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Dao GăM BăNg Giá trong Marvel Rivals (mùa Season 2). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Opponent | Win Rate | Matches | KDA | Kills | Deaths | Damage | Healing |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 45.7% | 35 | 2.55 | 14.7 | 6.8 | 14,792 | 113 | |
| 43.3% | 30 | 3.04 | 18.4 | 7.0 | 18,023 | 398 | |
| 55.6% | 27 | 3.43 | 20.0 | 6.7 | 17,804 | 56 | |
| 66.7% | 24 | 3.49 | 16.8 | 5.5 | 11,397 | 151 | |
| 50.0% | 22 | 2.86 | 19.4 | 7.8 | 19,053 | 451 | |
| 26.3% | 19 | 1.94 | 13.7 | 8.2 | 13,337 | 180 | |
| 52.6% | 19 | 3.13 | 15.7 | 5.9 | 16,686 | 54 | |
| 46.7% | 15 | 2.46 | 16.2 | 7.5 | 14,575 | 0 | |
| 92.9% | 14 | 4.25 | 21.4 | 5.8 | 15,751 | 0 | |
| 61.5% | 13 | 3.51 | 18.4 | 6.0 | 16,212 | 19 | |
| 46.2% | 13 | 3.66 | 18.4 | 5.9 | 16,070 | 742 | |
| 33.3% | 12 | 2.57 | 15.9 | 7.5 | 16,763 | 968 | |
| 50.0% | 12 | 2.85 | 19.6 | 8.1 | 17,978 | 86 | |
| 33.3% | 12 | 1.99 | 9.9 | 6.1 | 9,113 | 317 | |
| 45.5% | 11 | 3.18 | 20.4 | 7.2 | 17,876 | 23 | |
| 27.3% | 11 | 2.11 | 12.3 | 6.7 | 13,825 | 306 | |
| 18.2% | 11 | 2.09 | 13.0 | 7.4 | 15,055 | 93 | |
| 70.0% | 10 | 4.08 | 21.9 | 6.1 | 20,587 | 0 | |
| 55.6% | 9 | 3.38 | 25.7 | 8.8 | 23,746 | 178 | |
| 33.3% | 9 | 2.72 | 15.1 | 6.4 | 15,957 | 0 | |
| 50.0% | 8 | 2.67 | 14.1 | 6.5 | 11,601 | 0 | |
| 50.0% | 8 | 2.40 | 13.5 | 6.5 | 13,310 | 163 | |
| 50.0% | 8 | 2.60 | 18.6 | 8.5 | 15,408 | 9 | |
| 37.5% | 8 | 2.86 | 17.8 | 7.0 | 16,667 | 34 | |
| 71.4% | 7 | 2.92 | 17.9 | 6.9 | 10,599 | 0 | |
| 28.6% | 7 | 2.43 | 12.6 | 6.3 | 16,093 | 1,453 | |
| 57.1% | 7 | 3.50 | 14.1 | 4.9 | 8,935 | 23 | |
| 50.0% | 6 | 2.93 | 16.7 | 6.7 | 14,503 | 562 | |
| 16.7% | 6 | 2.39 | 14.8 | 7.3 | 12,444 | 46 | |
| 50.0% | 6 | 3.33 | 20.2 | 7.0 | 14,462 | 12 | |
| 33.3% | 6 | 2.65 | 16.7 | 7.7 | 17,644 | 12 | |
| 40.0% | 5 | 3.21 | 18.6 | 6.6 | 17,343 | 0 | |
| 100.0% | 5 | 5.11 | 15.4 | 3.6 | 10,241 | 0 | |
| 80.0% | 5 | 3.15 | 18.0 | 6.8 | 16,684 | 73 | |
| 60.0% | 5 | 2.76 | 17.4 | 7.4 | 14,432 | 321 | |
| 60.0% | 5 | 2.48 | 10.0 | 4.6 | 5,845 | 0 | |
| 60.0% | 5 | 3.79 | 18.8 | 5.8 | 13,926 | 0 |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Đối Đầu Dao GăM BăNg Giá
Đối đầu tốt nhất của Dao GăM BăNg Giá trong Marvel Rivals là gì?
Dao GăM BăNg Giá hoạt động tốt nhất khi đấu với Áo Choàng Tím, elsa bloodstone, rocket raccoon. Đối đầu mạnh nhất là với Rogue với 100.0% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Dao GăM BăNg Giá trong Marvel Rivals là gì?
Dao GăM BăNg Giá gặp khó khăn khi đấu với invisible woman, cloak & dagger, jeff the land shark. Khắc chế khó nhất là psylocke chỉ với 16.7% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Dao GăM BăNg Giá?
Là Vanguard, Dao GăM BăNg Giá thắng 22 trong 38 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Dao GăM BăNg Giá hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Vanguard, hiệu suất đối đầu của Dao GăM BăNg Giá thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.