Dao GăM BăNg Giávs Elsa Bloodstone
Trận đấu Dao GăM BăNg Giá vs Elsa Bloodstone rất cân sức, với Dao GăM BăNg Giá nhỉnh hơn với 49.6% tỷ lệ thắng trong 127 trận. Elsa Bloodstone phải xử lý sự hiện diện tiền tuyến của Dao GăM BăNg Giá, gây 7.120 sát thương mỗi trận trong khi Dao GăM BăNg Giá hấp thụ áp lực cho đội. Trong trận đấu cân sức này, người chơi Dao GăM BăNg Giá nên tập trung vào phối hợp đội và tính thời điểm kỹ năng để có tác động tối đa với Elsa Bloodstone.
Phân tích đối đầu của Dao GăM BăNg Giá
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Dao GăM BăNg Giá. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Dao GăM BăNg Giá vs Elsa Bloodstone?
Phân Tích Đối Đầu Dao GăM BăNg Giá vs Elsa Bloodstone
Đối đầu Dao GăM BăNg Giá vs Elsa Bloodstone về cơ bản là tung đồng xu dựa trên phân tích 127 trận cạnh tranh. Elsa Bloodstone thắng 50.4% các lần đối đầu trong khi Dao GăM BăNg Giá thắng 49.6%, chênh lệch chỉ 0.8% nằm trong phương sai thống kê. Đối đầu này thực sự phụ thuộc vào kỹ năng cá nhân, định vị và phối hợp đội hơn là lựa chọn anh hùng. Mặc dù Dao GăM BăNg Giá tanky, Elsa Bloodstone có đủ sát thương liên tục để xuyên thủng phòng thủ trong các trận đánh kéo dài. Elsa Bloodstone hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 4.49, lợi thế khổng lồ +1.19 so với Dao GăM BăNg Giá. Điều này cho thấy Elsa Bloodstone liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Đối đầu Dao GăM BăNg Giá vs Elsa Bloodstone thực sự cân bằng. Tập trung vào outplay đối thủ về cơ học, duy trì định vị tốt và làm việc với đội hơn là dựa vào lựa chọn anh hùng. Là Tiên Phong, hiệu suất của Dao GăM BăNg Giá với Elsa Bloodstone phụ thuộc vào việc đội theo dõi khi xông vào. Phối hợp các pha lao vào và đảm bảo có hỗ trợ hậu tuyến trước khi cam kết.
Thống Kê Chiến Đấu Dao GăM BăNg Giá vs Elsa Bloodstone
Elsa Bloodstone hoàn toàn thống trị thống kê chiến đấu với Dao GăM BăNg Giá, dẫn đầu ở tất cả bốn danh mục: KDA, Hạ Gục, Tử Vong và Hỗ Trợ. Lợi thế toàn diện này chuyển thành hiệu suất vượt trội nhất quán trong trận chiến đội.
So Sánh Tác Động Dao GăM BăNg Giá vs Elsa Bloodstone
Là Đấu Sĩ, Elsa Bloodstone mong đợi dẫn đầu sát thương với 7.120 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên Dao GăM BăNg Giá.
Elsa Bloodstone cung cấp 63 hồi máu thêm mỗi trận so với Dao GăM BăNg Giá. Lợi thế duy trì này giúp đội của họ thắng các trận đánh kéo dài và duy trì hiện diện trên mục tiêu.
Đối Đầu Vai Trò Vanguard vs Duelist
Dao GăM BăNg Giá dễ bị tổn thương với Elsa Bloodstone với 49.6% tỷ lệ thắng. Sát thương burst và cơ động của họ cho phép họ kite các pha xông vào của bạn. Đứng gần Chiến Lược Gia và tập trung vào việc bảo vệ họ thay vì lao vào Đấu Sĩ địch.
Xây đội hình tốt nhất quanh Dao GăM BăNg Giá
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Dao GăM BăNg Giá trong Marvel Rivals (mùa hiện tại). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 51.5% | 161 | 3.38 | 17.8 | 6.3 | 10.154 | 197 | |
| 43.6% | 140 | 3.12 | 17.1 | 6.6 | 8.839 | 115 | |
| 39.7% | 136 | 2.79 | 15.9 | 6.8 | 7.184 | 84 | |
| 49.6% | 127 | 3.30 | 17.3 | 6.2 | 6.555 | 61 | |
| 50.4% | 125 | 3.02 | 18.0 | 7.0 | 6.569 | 28 | |
| 57.0% | 121 | 3.38 | 19.5 | 6.8 | 11.504 | 41 | |
| 44.4% | 115 | 3.03 | 16.9 | 6.8 | 7.421 | 36 | |
| 40.2% | 112 | 3.00 | 17.0 | 6.8 | 5.788 | 13 | |
| 44.0% | 109 | 3.05 | 17.6 | 6.9 | 6.473 | 60 | |
| 49.1% | 106 | 3.37 | 18.1 | 6.3 | 6.742 | 55 | |
| 48.5% | 101 | 3.31 | 16.6 | 6.0 | 5.713 | 34 | |
| 48.0% | 100 | 3.36 | 18.2 | 6.7 | 7.733 | 69 | |
| 49.4% | 89 | 3.09 | 18.4 | 7.1 | 12.037 | 261 | |
| 51.1% | 88 | 3.35 | 18.4 | 6.6 | 5.863 | 70 | |
| 45.4% | 86 | 2.93 | 16.5 | 6.8 | 5.424 | 116 | |
| 56.0% | 84 | 3.38 | 18.1 | 6.6 | 0 | 0 | |
| 33.3% | 84 | 3.17 | 18.1 | 7.1 | 6.181 | 49 | |
| 59.5% | 84 | 3.68 | 19.6 | 6.5 | 9.319 | 41 | |
| 43.9% | 82 | 3.30 | 18.8 | 7.0 | 8.430 | 269 | |
| 56.4% | 78 | 3.66 | 18.4 | 6.0 | 12.977 | 35 | |
| 44.9% | 78 | 3.40 | 17.7 | 6.2 | 6.523 | 66 | |
| 60.0% | 75 | 3.45 | 17.3 | 6.1 | 8.240 | 43 | |
| 36.0% | 75 | 3.05 | 17.6 | 7.0 | 5.514 | 55 | |
| 41.4% | 70 | 3.26 | 17.2 | 6.2 | 7.341 | 24 | |
| 37.7% | 69 | 2.67 | 15.6 | 6.9 | 5.577 | 57 | |
| 52.9% | 68 | 3.07 | 15.5 | 6.1 | 8.094 | 77 | |
| 32.8% | 67 | 2.73 | 16.7 | 7.2 | 8.801 | 78 | |
| 46.9% | 64 | 2.94 | 15.9 | 6.5 | 10.350 | 444 | |
| 42.9% | 63 | 3.59 | 17.6 | 5.8 | 5.205 | 29 | |
| 55.4% | 56 | 2.76 | 15.6 | 7.1 | 0 | 0 | |
| 42.9% | 56 | 2.79 | 15.0 | 6.6 | 7.925 | 145 | |
| 54.5% | 55 | 3.44 | 16.4 | 5.8 | 6.297 | 38 | |
| 49.1% | 55 | 2.83 | 13.3 | 5.5 | 8.172 | 271 | |
| 57.7% | 52 | 3.34 | 18.3 | 6.5 | 9.996 | 62 | |
| 50.0% | 50 | 3.47 | 18.1 | 6.3 | 6.245 | 59 | |
| 46.0% | 50 | 3.80 | 19.0 | 6.2 | 6.867 | 77 | |
| 41.3% | 46 | 3.03 | 16.9 | 6.7 | 7.205 | 319 | |
| 45.5% | 44 | 3.49 | 17.5 | 5.8 | 8.358 | 235 | |
| 57.1% | 42 | 3.24 | 17.8 | 6.8 | 5.845 | 26 | |
| 52.4% | 42 | 3.13 | 15.8 | 6.2 | 6.200 | 84 | |
| 26.8% | 41 | 3.03 | 17.6 | 6.8 | 5.958 | 16 | |
| 51.2% | 41 | 3.16 | 18.1 | 6.8 | 7.084 | 66 | |
| 34.2% | 41 | 3.11 | 15.4 | 6.1 | 5.832 | 41 | |
| 40.0% | 40 | 3.33 | 19.4 | 7.0 | 4.982 | 46 | |
| 55.0% | 40 | 3.49 | 15.7 | 5.5 | 10.127 | 14 | |
| 40.5% | 37 | 3.78 | 19.1 | 5.9 | 7.175 | 40 | |
| 50.0% | 36 | 3.05 | 18.0 | 6.9 | 6.421 | 118 | |
| 45.7% | 35 | 3.59 | 17.1 | 6.2 | 5.011 | 273 | |
| 46.9% | 32 | 3.50 | 18.1 | 6.3 | 7.763 | 65 | |
| 59.4% | 32 | 3.51 | 17.3 | 5.9 | 0 | 0 | |
| 67.9% | 28 | 3.97 | 19.0 | 5.9 | 8.626 | 5 | |
| 38.5% | 26 | 2.12 | 12.0 | 7.3 | 0 | 0 | |
| 57.7% | 26 | 3.07 | 12.2 | 4.7 | 5.715 | 0 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Dao GăM BăNg Giá vs Elsa Bloodstone
Đối đầu tốt nhất của Dao GăM BăNg Giá trong Marvel Rivals là gì?
Dao GăM BăNg Giá hoạt động tốt nhất khi đấu với cloak & dagger, hela, Áo Choàng Tím. Đối đầu mạnh nhất là với hawkeye với 67.9% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Dao GăM BăNg Giá trong Marvel Rivals là gì?
Dao GăM BăNg Giá gặp khó khăn khi đấu với invisible woman, jeff the land shark, Elsa Bloodstone. Khắc chế khó nhất là blade chỉ với 26.8% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Dao GăM BăNg Giá?
Là Vanguard, Dao GăM BăNg Giá thắng 22 trong 54 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Dao GăM BăNg Giá hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Vanguard, hiệu suất đối đầu của Dao GăM BăNg Giá thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.