- Tỷ Lệ Thắng
- 52.1%
- Tỷ Lệ Chọn
- 4.8%
- KDA TB
- 7.44
White Fox vs cloak & dagger
- Vai Trò
- Strategist
- Trận Đấu
- 19.568
- Mùa
- Hiện Tại
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Trận đấu White Fox vs Cloak & Dagger rất cân sức, với White Fox nhỉnh hơn với 49.3% tỷ lệ thắng trong 284 trận. Trận đấu hỗ trợ nghiêng về Cloak & Dagger - Cloak & Dagger cung cấp 11.738 hồi máu so với 8.950 của White Fox, thường quyết định đội nào chống đỡ lâu hơn. Trong trận đấu cân sức này, người chơi White Fox nên tập trung vào phối hợp đội và tính thời điểm kỹ năng để có tác động tối đa với Cloak & Dagger.
Phân tích đối đầu của White Fox
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho White Fox. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu White Fox vs Cloak & Dagger?
Phân Tích Đối Đầu White Fox vs Cloak & Dagger
Đối đầu White Fox vs Cloak & Dagger cực kỳ cân theo dữ liệu từ 284 trận được phân tích. Cloak & Dagger có lợi thế nhỏ với 50.7% tỷ lệ thắng so với 49.3% của White Fox, chỉ 1.4% chênh lệch. Mặc dù Cloak & Dagger có lợi thế thống kê nhỏ, cả hai anh hùng đều là lựa chọn khả thi và kết quả thường phụ thuộc vào thực hiện. Trong đối đầu mirror Strategist giữa White Fox và Cloak & Dagger, điều này phụ thuộc vào kỹ năng cơ học và thời điểm sử dụng kỹ năng. Cloak & Dagger đã chứng minh hiệu quả hơn một chút trong các đối đầu trực tiếp này. Cloak & Dagger hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 8.25, lợi thế khổng lồ +1.35 so với White Fox. Điều này cho thấy Cloak & Dagger liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Chênh lệch thống kê đáng kể nhất là sát thương gây ra, nơi White Fox trung bình gây thêm 1.773 sát thương mỗi trận, dẫn đến tiêu diệt nhanh hơn và hiện diện mạnh hơn trong trận chiến đội. Đối đầu White Fox vs Cloak & Dagger thực sự cân bằng. Tập trung vào outplay đối thủ về cơ học, duy trì định vị tốt và làm việc với đội hơn là dựa vào lựa chọn anh hùng. Là Chiến Lược Gia, đối đầu của White Fox với Cloak & Dagger bị ảnh hưởng nhiều bởi sự bảo vệ của đội. Đứng gần đồng minh có thể peel, và thông báo khi bạn bị áp lực.
Thống Kê Chiến Đấu White Fox vs Cloak & Dagger
Cloak & Dagger có lợi thế chiến đấu rõ ràng với White Fox, thắng 3 trong 4 danh mục thống kê (KDA, Tử Vong và Hỗ Trợ). Điều này cho thấy khoảng cách hiệu suất có ý nghĩa trong đối đầu trực tiếp.
So Sánh Tác Động White Fox vs Cloak & Dagger
Thú vị là Chiến Lược Gia White Fox dẫn đầu sát thương với 5.157 trung bình, cho thấy khả năng tấn công mạnh hoặc mô hình poke liên tục với Cloak & Dagger.
Trong đối đầu Chiến Lược Gia này, Cloak & Dagger vượt trội đáng kể White Fox với 2.788 hồi máu thêm mỗi trận. Lợi thế duy trì này cho phép đội của Cloak & Dagger thắng các trận đánh tiêu hao và giao tranh kéo dài.
Đối Đầu Vai Trò Strategist vs Strategist
Trong đối đầu mirror Strategist, Cloak & Dagger đã chứng minh lợi thế 50.7% tỷ lệ thắng. Đối đầu mirror là bài kiểm tra thuần túy nhất về thành thạo anh hùng - thành công phụ thuộc vào thời điểm kỹ năng, định vị và hiểu điểm mạnh cụ thể của anh hùng. Nghiên cứu các mô hình phổ biến của Cloak & Dagger để cải thiện hiệu suất đối đầu mirror.
Xây đội hình tốt nhất quanh White Fox
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho White Fox trong Marvel Rivals (mùa hiện tại). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 53.3% | 400 | 10.23 | 21.4 | 5.4 | 5.282 | 9.512 | |
| 49.3% | 284 | 6.90 | 17.8 | 5.8 | 5.157 | 8.950 | |
| 48.4% | 283 | 9.09 | 20.3 | 5.7 | 4.945 | 9.202 | |
| 53.6% | 265 | 7.44 | 18.9 | 6.0 | 4.907 | 9.274 | |
| 45.2% | 259 | 7.76 | 18.1 | 5.7 | 4.711 | 9.442 | |
| 50.2% | 251 | 8.57 | 19.3 | 5.4 | 5.660 | 10.008 | |
| 52.8% | 250 | 8.51 | 18.7 | 5.4 | 4.760 | 9.287 | |
| 47.8% | 249 | 8.76 | 19.7 | 5.6 | 4.422 | 8.762 | |
| 53.2% | 233 | 7.48 | 19.9 | 6.2 | 4.090 | 8.263 | |
| 43.4% | 226 | 8.79 | 19.4 | 5.6 | 5.027 | 10.027 | |
| 44.4% | 225 | 9.52 | 20.5 | 5.4 | 5.175 | 9.996 | |
| 53.1% | 224 | 5.85 | 16.4 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 49.8% | 221 | 7.29 | 18.8 | 6.0 | 5.463 | 10.176 | |
| 47.2% | 214 | 7.03 | 17.8 | 5.8 | 4.756 | 8.927 | |
| 48.6% | 212 | 9.08 | 18.9 | 5.4 | 4.725 | 9.031 | |
| 38.2% | 212 | 8.89 | 18.9 | 5.4 | 4.680 | 8.940 | |
| 52.0% | 198 | 8.49 | 19.5 | 5.7 | 4.822 | 9.372 | |
| 60.2% | 191 | 10.27 | 21.5 | 5.3 | 4.847 | 8.488 | |
| 40.7% | 182 | 8.86 | 19.8 | 6.0 | 4.540 | 8.840 | |
| 41.7% | 180 | 7.37 | 18.2 | 5.9 | 5.027 | 9.011 | |
| 51.1% | 180 | 7.77 | 18.9 | 5.9 | 4.823 | 9.509 | |
| 54.3% | 173 | 6.56 | 18.4 | 6.1 | 6.557 | 9.675 | |
| 54.0% | 161 | 7.37 | 18.4 | 5.7 | 5.045 | 9.540 | |
| 47.2% | 159 | 5.07 | 14.4 | 5.9 | 0 | 0 | |
| 45.6% | 158 | 9.40 | 20.7 | 5.7 | 5.435 | 10.228 | |
| 53.3% | 154 | 9.83 | 21.0 | 5.3 | 5.471 | 9.865 | |
| 51.6% | 153 | 6.41 | 15.6 | 5.3 | 4.710 | 7.743 | |
| 52.3% | 151 | 10.67 | 21.0 | 5.2 | 4.712 | 9.076 | |
| 50.0% | 138 | 5.71 | 15.5 | 5.9 | 5.464 | 9.200 | |
| 44.9% | 136 | 7.03 | 16.9 | 5.9 | 4.750 | 8.715 | |
| 50.0% | 134 | 8.73 | 19.5 | 5.5 | 5.162 | 9.132 | |
| 48.5% | 134 | 10.75 | 21.0 | 4.7 | 5.576 | 9.788 | |
| 45.4% | 130 | 8.18 | 19.4 | 5.7 | 4.562 | 8.513 | |
| 51.2% | 125 | 8.36 | 17.4 | 5.2 | 4.660 | 9.111 | |
| 44.8% | 116 | 10.05 | 20.4 | 5.3 | 5.127 | 10.018 | |
| 57.9% | 114 | 7.65 | 18.9 | 5.5 | 5.612 | 9.686 | |
| 47.6% | 105 | 7.54 | 20.3 | 6.1 | 5.945 | 11.147 | |
| 50.0% | 100 | 8.76 | 21.9 | 6.2 | 5.359 | 9.980 | |
| 52.6% | 95 | 7.12 | 18.0 | 5.8 | 4.325 | 8.808 | |
| 50.0% | 94 | 8.19 | 19.1 | 5.5 | 5.529 | 9.389 | |
| 53.3% | 90 | 9.52 | 21.7 | 5.5 | 5.568 | 8.837 | |
| 57.3% | 89 | 9.06 | 20.2 | 5.3 | 4.743 | 8.680 | |
| 58.6% | 87 | 8.06 | 18.2 | 5.5 | 4.985 | 9.020 | |
| 47.1% | 87 | 6.84 | 16.7 | 6.0 | 4.563 | 10.206 | |
| 46.0% | 87 | 7.96 | 18.1 | 5.5 | 4.596 | 9.404 | |
| 47.1% | 85 | 7.61 | 19.2 | 6.3 | 4.781 | 9.410 | |
| 51.2% | 80 | 8.14 | 18.6 | 5.4 | 4.900 | 9.227 | |
| 53.3% | 77 | 5.15 | 14.9 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 42.9% | 77 | 7.12 | 17.8 | 5.8 | 4.383 | 9.911 | |
| 51.4% | 70 | 5.19 | 14.1 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 53.6% | 69 | 8.64 | 19.2 | 5.5 | 4.727 | 8.635 | |
| 54.5% | 55 | 5.56 | 14.8 | 6.0 | 3.448 | 8.313 | |
| 55.0% | 40 | 7.45 | 13.4 | 4.8 | 3.467 | 8.130 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về White Fox vs cloak & dagger
Đối đầu tốt nhất của White Fox trong Marvel Rivals là gì?
White Fox hoạt động tốt nhất khi đấu với Devil Dinosaur, luna snow, invisible woman. Đối đầu mạnh nhất là với Black Cat với 60.2% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của White Fox trong Marvel Rivals là gì?
White Fox gặp khó khăn khi đấu với cloak & dagger, moon knight, jeff the land shark. Khắc chế khó nhất là squirrel girl chỉ với 38.2% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với White Fox?
Là Strategist, White Fox thắng 31 trong 54 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
White Fox hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Strategist, hiệu suất đối đầu của White Fox thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.