White Fox gặp khó khăn trong trận đấu với GậY Quá Khổ, chỉ đạt 46.5% tỷ lệ thắng qua 127 lần đối đầu. Trận đấu hỗ trợ nghiêng về GậY Quá Khổ - GậY Quá Khổ cung cấp 9.513 hồi máu so với 8.927 của White Fox, thường quyết định đội nào chống đỡ lâu hơn. Chống lại GậY Quá Khổ, người chơi White Fox nên chơi cẩn thận, chờ hỗ trợ từ đội và tránh các tình huống 1v1 bị cô lập.
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho White Fox. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Đối đầu White Fox vs GậY Quá Khổ nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 127 trận. GậY Quá Khổ thống trị với 53.5% tỷ lệ thắng trong khi White Fox chỉ đạt 46.5%, lợi thế áp đảo 7.1%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Trong đối đầu mirror Strategist giữa White Fox và GậY Quá Khổ, điều này phụ thuộc vào kỹ năng cơ học và thời điểm sử dụng kỹ năng. GậY Quá Khổ đã chứng minh hiệu quả hơn một chút trong các đối đầu trực tiếp này. GậY Quá Khổ duy trì lợi thế KDA nhỏ 8.75 so với White Fox, chênh lệch +0.23 phản ánh tham gia hạ gục và sống sót tốt hơn một chút. Chênh lệch thống kê đáng kể nhất là sát thương gây ra, nơi White Fox trung bình gây thêm 1.382 sát thương mỗi trận, dẫn đến tiêu diệt nhanh hơn và hiện diện mạnh hơn trong trận chiến đội. Đây là đối đầu khó cho White Fox khi đấu với GậY Quá Khổ. Chỉ với 46.5% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Chiến Lược Gia, đối đầu của White Fox với GậY Quá Khổ bị ảnh hưởng nhiều bởi sự bảo vệ của đội. Đứng gần đồng minh có thể peel, và thông báo khi bạn bị áp lực.
GậY Quá Khổ có lợi thế chiến đấu rõ ràng với White Fox, thắng 3 trong 4 danh mục thống kê (KDA, Tử Vong và Hỗ Trợ). Điều này cho thấy khoảng cách hiệu suất có ý nghĩa trong đối đầu trực tiếp.
Thú vị là Chiến Lược Gia White Fox dẫn đầu sát thương với 4.756 trung bình, cho thấy khả năng tấn công mạnh hoặc mô hình poke liên tục với GậY Quá Khổ.
Cả hai Chiến Lược Gia đều cung cấp lượng hồi máu đáng kể - White Fox trung bình 8.927 trong khi GậY Quá Khổ trung bình 9.513. Lượng hồi máu sát này nghĩa là phối hợp đội và giảm thiểu sát thương trở thành yếu tố quyết định.
Trong đối đầu mirror Strategist, GậY Quá Khổ đã chứng minh lợi thế 53.5% tỷ lệ thắng. Đối đầu mirror là bài kiểm tra thuần túy nhất về thành thạo anh hùng - thành công phụ thuộc vào thời điểm kỹ năng, định vị và hiểu điểm mạnh cụ thể của anh hùng. Nghiên cứu các mô hình phổ biến của GậY Quá Khổ để cải thiện hiệu suất đối đầu mirror.
Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho White Fox trong Marvel Rivals (mùa Season 9.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 54.6% | 324 | 11.16 | 23.0 | 5.5 | 5.282 | 9.512 | |
| 47.3% | 237 | 10.04 | 21.1 | 5.6 | 4.945 | 9.202 | |
| 43.5% | 207 | 9.08 | 20.2 | 5.7 | 4.422 | 8.762 | |
| 53.4% | 178 | 8.18 | 19.9 | 6.1 | 4.907 | 9.274 | |
| 43.2% | 176 | 10.59 | 21.4 | 5.3 | 5.175 | 9.996 | |
| 46.0% | 174 | 10.45 | 21.7 | 5.4 | 5.027 | 10.027 | |
| 39.5% | 172 | 8.62 | 19.7 | 6.0 | 4.711 | 9.442 | |
| 33.9% | 171 | 9.49 | 20.4 | 5.6 | 4.680 | 8.940 | |
| 61.8% | 170 | 11.00 | 22.3 | 5.2 | 4.847 | 8.488 | |
| 50.9% | 169 | 9.95 | 20.5 | 5.2 | 5.660 | 10.008 | |
| 38.2% | 165 | 9.22 | 20.4 | 6.0 | 4.540 | 8.840 | |
| 48.2% | 164 | 8.04 | 19.7 | 5.8 | 5.157 | 8.950 | |
| 56.7% | 164 | 10.73 | 21.2 | 5.2 | 4.760 | 9.287 | |
| 46.9% | 162 | 10.10 | 20.2 | 5.4 | 4.725 | 9.031 | |
| 39.1% | 151 | 10.24 | 21.8 | 5.7 | 4.736 | 9.570 | |
| 49.0% | 145 | 8.09 | 20.3 | 6.1 | 4.090 | 8.263 | |
| 51.0% | 143 | 9.54 | 20.8 | 5.7 | 4.822 | 9.372 | |
| 48.9% | 135 | 8.39 | 20.0 | 6.0 | 5.463 | 10.176 | |
| 52.2% | 134 | 11.35 | 21.4 | 5.1 | 4.712 | 9.076 | |
| 44.0% | 134 | 10.33 | 22.1 | 5.6 | 5.435 | 10.228 | |
| 46.5% | 127 | 8.52 | 20.0 | 5.7 | 4.756 | 8.927 | |
| 52.9% | 121 | 11.02 | 22.4 | 5.2 | 5.471 | 9.865 | |
| 39.5% | 119 | 8.58 | 19.5 | 5.7 | 5.027 | 9.011 | |
| 51.3% | 119 | 8.92 | 20.2 | 5.9 | 4.823 | 9.509 | |
| 48.1% | 108 | 12.04 | 22.3 | 4.5 | 5.576 | 9.788 | |
| 47.7% | 107 | 9.04 | 20.2 | 5.7 | 5.162 | 9.132 | |
| 49.5% | 103 | 11.24 | 22.5 | 5.5 | 5.218 | 10.687 | |
| 55.9% | 102 | 7.29 | 18.9 | 6.0 | 6.557 | 9.675 | |
| 41.7% | 96 | 11.08 | 21.3 | 5.2 | 5.127 | 10.018 | |
| 43.5% | 92 | 9.60 | 20.7 | 5.5 | 4.562 | 8.513 | |
| 40.2% | 92 | 8.01 | 19.0 | 6.1 | 4.750 | 8.715 | |
| 46.1% | 89 | 9.25 | 19.2 | 5.3 | 4.660 | 9.111 | |
| 54.4% | 79 | 7.93 | 19.5 | 6.0 | 5.045 | 9.540 | |
| 55.3% | 76 | 10.10 | 23.1 | 5.9 | 5.359 | 9.980 | |
| 48.0% | 75 | 8.71 | 20.1 | 5.7 | 5.529 | 9.389 | |
| 49.3% | 73 | 6.09 | 16.6 | 6.2 | 5.464 | 9.200 | |
| 52.9% | 70 | 8.43 | 21.6 | 6.0 | 5.945 | 11.147 | |
| 44.1% | 68 | 4.91 | 14.5 | 6.3 | 0 | 0 | |
| 47.1% | 68 | 10.25 | 23.5 | 5.7 | 5.568 | 8.837 | |
| 53.1% | 64 | 9.66 | 21.2 | 5.6 | 4.743 | 8.680 | |
| 50.8% | 63 | 5.99 | 14.9 | 5.3 | 0 | 0 | |
| 44.4% | 63 | 8.77 | 19.1 | 5.5 | 4.596 | 9.404 | |
| 57.4% | 61 | 6.86 | 16.2 | 5.5 | 4.710 | 7.743 | |
| 58.3% | 60 | 10.75 | 23.4 | 5.1 | 5.612 | 9.686 | |
| 38.3% | 60 | 8.53 | 19.2 | 6.1 | 4.781 | 9.410 | |
| 56.1% | 57 | 8.68 | 19.4 | 5.6 | 4.325 | 8.808 | |
| 57.9% | 57 | 9.52 | 20.0 | 5.4 | 4.985 | 9.020 | |
| 39.3% | 56 | 8.02 | 17.9 | 5.9 | 4.563 | 10.206 | |
| 54.7% | 53 | 9.21 | 20.9 | 5.6 | 4.900 | 9.227 | |
| 54.2% | 48 | 9.44 | 20.4 | 5.7 | 4.727 | 8.635 | |
| 38.6% | 44 | 8.13 | 18.6 | 5.7 | 4.383 | 9.911 | |
| 55.9% | 34 | 5.54 | 16.1 | 6.2 | 0 | 0 | |
| 60.9% | 23 | 9.86 | 16.4 | 4.7 | 3.467 | 8.130 | |
| 47.6% | 21 | 5.32 | 15.1 | 6.8 | 3.448 | 8.313 | |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
White Fox hoạt động tốt nhất khi đấu với Devil Dinosaur, Giáp Lưới, Black Cat. Đối đầu mạnh nhất là với Black Cat với 61.8% tỷ lệ thắng.
White Fox gặp khó khăn khi đấu với moon knight, iron man, namor. Khắc chế khó nhất là squirrel girl chỉ với 33.9% tỷ lệ thắng.
Là Strategist, White Fox thắng 24 trong 55 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Là Strategist, hiệu suất đối đầu của White Fox thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.