
Áo đồng Copper Chestplate
Áo đồng được chế tạo tại Bàn chế tạo từ 8× Phôi đồng. ID của nó là minecraft:copper_chestplate và xếp chồng tối đa 1. Mọi công thức, công dụng và tỉ lệ rơi bên dưới đều lấy từ tệp game Java 26.3.
- ID
- copper_chestplate
- Chế tạo tại
- Bàn chế tạo8× Phôi đồng
- Tìm thấy ở
- Trại bỏ hoang19%
- Xếp chồng
- 1
- Độ bền
- 176
- Giáp
- 4
Chỉ số Áo đồng
Dữ liệu game- Giáp
- 4


- Độ bền
- 176
- Khả năng phù phép
- 8
- Sửa bằng
- Phôi đồng
- Xếp chồng
- 1
Lên kế hoạch chế tạo Áo đồng
Mọi vật phẩm, khối và công thức từ tệp game trong một cửa sổ bên cạnh game. Thêm thứ bạn muốn chế tạo và Công cụ chế tạo cộng dồn mọi nguyên liệu thô cần thiết, lưu lại thành danh sách mua sắm.
- Mọi công thức và nguồn rơi
- Nguyên liệu thô được cộng sẵn
- Danh sách mua sắm đã lưu

Tìm Áo đồng ở đâu
Tính toánMọi sinh vật, rương, khối và dân làng cho ra Áo đồng, kèm tỉ lệ chính xác mỗi lần hạ, mỗi rương hoặc mỗi giao dịch.
| Nguồn | Cách | Tỉ lệ | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Trại bỏ hoang | Đồ trong rương | 19% | 1–2 |
Phù phép cho Áo đồng
Có 9 phù phép dùng được cho Áo đồng (đe hoặc bàn phù phép).
Bảo vệ khỏi vụ nổ IV
Lời nguyền ràng buộc IKho báuLời nguyền
Lời nguyền biến mất IKho báuLời nguyền
Bảo vệ khỏi lửa IV
Tu sửa IKho báu
Bảo vệ khỏi vật bắn ra IV
Bảo vệ IV
Gai III
Chậm hỏng III
ID và lệnh give của Áo đồng
ID vật phẩm là minecraft:copper_chestplate. Dán lệnh này vào khung chat (bật gian lận) để nhận một cái:
/give @p minecraft:copper_chestplateÁo đồng trong các ngôn ngữ khác
| Tiếng Anh | Copper Chestplate |
|---|---|
| Tiếng Pháp (Pháp) | Plastron en cuivre |
| Tiếng Tây Ban Nha (Châu Âu) | Peto de cobre |
| Tiếng Đức (Đức) | Kupferharnisch |
| Tiếng Hàn (Hàn Quốc) | 구리 흉갑 |
| Tiếng Ba Lan (Ba Lan) | Miedziany napierśnik |
| Tiếng Bồ Đào Nha (Brazil) | Peitoral de Cobre |
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ (Thổ Nhĩ Kỳ) | Bakır Göğüslük |
| Tiếng Trung (Trung Quốc) | 铜胸甲 |
| Tiếng Việt (Việt Nam) | Áo đồng |
| Tiếng Nhật (Nhật Bản) | 銅のチェストプレート |
| Tiếng Nga (Nga) | Медный нагрудник |
| Tiếng Thái (Thái Lan) | เสื้อเกราะทองแดง |
| Tiếng Italy (Italy) | Corazza di rame |
| Tiếng Séc (Séc) | Měděné brnění |
| Tiếng Ả Rập (Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất) | صفيحة صدر نحاسية |
| Tiếng Trung (Đài Loan) | 銅製胸甲 |
| Tiếng Indonesia (Indonesia) | Baju Tembaga |
Dữ liệu: tệp game Minecraft Java Edition 26.3. Cách chúng tôi lấy dữ liệu
Áo đồng được chế tạo tại Bàn chế tạo từ 8× Phôi đồng. Nó được dùng trong 2 công thức khác.
Xem thêm
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp về Áo đồng (Java 26.3)
Cách làm Áo đồng trong Minecraft?
Đặt 8× Phôi đồng vào bàn chế tạo theo mẫu ở trên; bạn sẽ được 1.
Tìm Áo đồng ở đâu trong Minecraft?
Áo đồng có trong rương ở: Trại bỏ hoang.
Áo đồng dùng để làm gì trong Minecraft?
Áo đồng là nguyên liệu trong 2 công thức, bao gồm Hạt đồng.
ID vật phẩm của Áo đồng là gì?
ID là minecraft:copper_chestplate. Dùng /give @p minecraft:copper_chestplate để nhận một cái khi đã bật gian lận.
Áo đồng có độ bền bao nhiêu?
Áo đồng có độ bền 176 trong Java Edition 26.3; Chậm hỏng và Tu sửa giúp nó dùng lâu hơn.
