Biểu tượng Sỏi

Sỏi Gravel

Sỏi là khối tự nhiên: đào nó (Xẻng) sẽ rơi ra chính nó. ID của nó là minecraft:gravel và xếp chồng tối đa 64. Bên dưới: công dụng, chỉ số khối và thời gian đào từ tệp game Java 26.3.

ID
gravel
Xếp chồng
64
Công cụ tốt nhất
Xẻng
Dùng trong
17 công thức

Tìm Sỏi ở đâu

Tính toán

Mọi sinh vật, rương, khối và dân làng cho ra Sỏi, kèm tỉ lệ chính xác mỗi lần hạ, mỗi rương hoặc mỗi giao dịch.

NguồnCáchTỉ lệSố lượng
Trao đổi với PiglinLối chơi8,53%8–16
MetaBot Desktop

Lên kế hoạch chế tạo Sỏi

Mọi vật phẩm, khối và công thức từ tệp game trong một cửa sổ bên cạnh game. Thêm thứ bạn muốn chế tạo và Công cụ chế tạo cộng dồn mọi nguyên liệu thô cần thiết, lưu lại thành danh sách mua sắm.

  • Mọi công thức và nguồn rơi
  • Nguyên liệu thô được cộng sẵn
  • Danh sách mua sắm đã lưu
Công cụ chế tạo Minecraft trong MetaBot Desktop

Sỏi dạng khối

Tính toán

Độ cứng 0,6, kháng nổ 0,6. Thời gian đào tính khi không có phù phép hay hiệu ứng, đứng trên mặt đất.

Độ cứng
0,6
Kháng nổ
0,6
Công cụ
Xẻng
Mức ánh sáng
0
Dễ cháy
Không
Khi đào
Rơi ra chính nó
Thời gian đào
Đào bằngThời gianRơi ra
Tay không0,9 giây✔
Xẻng gỗ0,45 giây✔
Xẻng đá0,25 giây✔
Xẻng đồng0,2 giây✔
Xẻng sắt0,15 giây✔
Xẻng vàng0,1 giây✔
Xẻng kim cương0,15 giây✔
Xẻng Netherit0,1 giây✔

ID và lệnh give của Sỏi

ID vật phẩm là minecraft:gravel. Dán lệnh này vào khung chat (bật gian lận) để nhận một cái:

/give @p minecraft:gravel
Sỏi trong các ngôn ngữ khác
Tiếng AnhGravel
Tiếng Pháp (Pháp)Gravier
Tiếng Tây Ban Nha (Châu Âu)Grava
Tiếng Đức (Đức)Kies
Tiếng Hàn (Hàn Quốc)자갈
Tiếng Ba Lan (Ba Lan)Żwir
Tiếng Bồ Đào Nha (Brazil)Cascalho
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ (Thổ Nhĩ Kỳ)Çakıl
Tiếng Trung (Trung Quốc)沙砾
Tiếng Việt (Việt Nam)Sỏi
Tiếng Nhật (Nhật Bản)砂利
Tiếng Nga (Nga)Гравий
Tiếng Thái (Thái Lan)กรวด
Tiếng Italy (Italy)Ghiaia
Tiếng Séc (Séc)Štěrk
Tiếng Ả Rập (Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất)حصى
Tiếng Trung (Đài Loan)礫石
Tiếng Indonesia (Indonesia)Kerikil

Dữ liệu: tệp game Minecraft Java Edition 26.3. Cách chúng tôi lấy dữ liệu

Sỏi là vật phẩm loại Khối tự nhiên. Đây là nguyên liệu quan trọng: 17 công thức cần đến nó. Khi đặt thành khối, nó có độ cứng 0,6 và kháng nổ 0,6.

🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Hỏi đáp về Sỏi (Java 26.3)

Sỏi dùng để làm gì trong Minecraft?

Sỏi là nguyên liệu trong 17 công thức, bao gồm Bột bê tông đen, Bột bê tông xanh nước biển, Bột bê tông nâu, Đất thô, Bột bê tông lục lam.

ID vật phẩm của Sỏi là gì?

ID là minecraft:gravel. Dùng /give @p minecraft:gravel để nhận một cái khi đã bật gian lận.

Cách đào Sỏi nhanh nhất?

Dùng Xẻng vàng mất 0,1 giây (độ cứng 0,6), không tính Hiệu suất hay Đào nhanh.