Biểu tượng Xẻng sắt

Xẻng sắt Iron Shovel

Xẻng sắt được chế tạo tại Bàn chế tạo từ 1× Phôi sắt, 2× Gậy. ID của nó là minecraft:iron_shovel và xếp chồng tối đa 1. Mọi công thức, công dụng và tỉ lệ rơi bên dưới đều lấy từ tệp game Java 26.3.

ID
iron_shovel
Chế tạo tại
Bàn chế tạo1× Phôi sắt, 2× Gậy
Xếp chồng
1
Độ bền
250
Sức tấn công
4,51 đòn/giây

Cách làm Xẻng sắt

Dữ liệu game

Công thức đúng như trong game. Di chuột hoặc chạm vào nguyên liệu để xem tên.

Chỉ số Xẻng sắt

Dữ liệu game
Sức tấn công
4,5
Tốc độ tấn công
1 nạp đầy mỗi 1 giây
Độ bền
250
Tốc độ đào
6
Khả năng phù phép
14
Sửa bằng
Phôi sắt
Xếp chồng
1
MetaBot Desktop

Lên kế hoạch chế tạo Xẻng sắt

Mọi vật phẩm, khối và công thức từ tệp game trong một cửa sổ bên cạnh game. Thêm thứ bạn muốn chế tạo và Công cụ chế tạo cộng dồn mọi nguyên liệu thô cần thiết, lưu lại thành danh sách mua sắm.

  • Mọi công thức và nguồn rơi
  • Nguyên liệu thô được cộng sẵn
  • Danh sách mua sắm đã lưu
Công cụ chế tạo Minecraft trong MetaBot Desktop

Tìm Xẻng sắt ở đâu

Tính toán

Mọi sinh vật, rương, khối và dân làng cho ra Xẻng sắt, kèm tỉ lệ chính xác mỗi lần hạ, mỗi rương hoặc mỗi giao dịch.

NguồnCáchTỉ lệSố lượng
Rương làng: nhà thợ công cụĐồ trong rương41,2%1–8
Thành phố EndĐồ trong rương12,7%1–6
Thợ công cụGiao dịch dân làng (Thành thạo)2× Ngọc lục bảo1

Xẻng sắt dùng để làm gì

Xẻng sắt là nguyên liệu trong 1 công thức.

Phù phép cho Xẻng sắt

Có 6 phù phép dùng được cho Xẻng sắt (đe hoặc bàn phù phép).

Tìm thứ tự kết hợp rẻ nhất →

ID và lệnh give của Xẻng sắt

ID vật phẩm là minecraft:iron_shovel. Dán lệnh này vào khung chat (bật gian lận) để nhận một cái:

/give @p minecraft:iron_shovel
Xẻng sắt trong các ngôn ngữ khác
Tiếng AnhIron Shovel
Tiếng Pháp (Pháp)Pelle en fer
Tiếng Tây Ban Nha (Châu Âu)Pala de hierro
Tiếng Đức (Đức)Eisenschaufel
Tiếng Hàn (Hàn Quốc)철 삽
Tiếng Ba Lan (Ba Lan)Żelazna łopata
Tiếng Bồ Đào Nha (Brazil)Pá de Ferro
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ (Thổ Nhĩ Kỳ)Demir Kürek
Tiếng Trung (Trung Quốc)铁锹
Tiếng Việt (Việt Nam)Xẻng sắt
Tiếng Nhật (Nhật Bản)鉄のシャベル
Tiếng Nga (Nga)Железная лопата
Tiếng Thái (Thái Lan)พลั่วเหล็ก
Tiếng Italy (Italy)Pala di ferro
Tiếng Séc (Séc)Železná lopata
Tiếng Ả Rập (Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất)مجرفة حديدية
Tiếng Trung (Đài Loan)鐵鏟
Tiếng Indonesia (Indonesia)Sekop Besi

Dữ liệu: tệp game Minecraft Java Edition 26.3. Cách chúng tôi lấy dữ liệu

Xẻng sắt được chế tạo tại Bàn chế tạo từ 1× Phôi sắt, 2× Gậy. Nó được dùng trong 2 công thức khác. 1 giao dịch với dân làng cũng cho ra nó.

🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Hỏi đáp về Xẻng sắt (Java 26.3)

Cách làm Xẻng sắt trong Minecraft?

Đặt 1× Phôi sắt, 2× Gậy vào bàn chế tạo theo mẫu ở trên; bạn sẽ được 1.

Tìm Xẻng sắt ở đâu trong Minecraft?

Xẻng sắt có trong rương ở: Rương làng: nhà thợ công cụ, Thành phố End.

Xẻng sắt dùng để làm gì trong Minecraft?

Xẻng sắt là nguyên liệu trong 2 công thức, bao gồm Hạt sắt.

ID vật phẩm của Xẻng sắt là gì?

ID là minecraft:iron_shovel. Dùng /give @p minecraft:iron_shovel để nhận một cái khi đã bật gian lận.

Xẻng sắt có độ bền bao nhiêu?

Xẻng sắt có độ bền 250 trong Java Edition 26.3; Chậm hỏng và Tu sửa giúp nó dùng lâu hơn.