Biểu tượng Đất nung tráng men xám

Đất nung tráng men xám Gray Glazed Terracotta

Đất nung tráng men xám được tạo ra bằng cách nung 1× Đất nung xám trong Lò nung. ID của nó là minecraft:gray_glazed_terracotta và xếp chồng tối đa 64. Mọi công thức, công dụng và tỉ lệ rơi bên dưới đều lấy từ tệp game Java 26.3.

ID
gray_glazed_terracotta
Chế tạo tại
Lò nung1× Đất nung xám
Xếp chồng
64
Công cụ tốt nhất
Cuốc chimGỗ trở lên

Cách làm Đất nung tráng men xám

Dữ liệu game

Công thức đúng như trong game. Di chuột hoặc chạm vào nguyên liệu để xem tên.

Tìm Đất nung tráng men xám ở đâu

Tính toán

Mọi sinh vật, rương, khối và dân làng cho ra Đất nung tráng men xám, kèm tỉ lệ chính xác mỗi lần hạ, mỗi rương hoặc mỗi giao dịch.

NguồnCáchTỉ lệSố lượng
Thợ nềGiao dịch dân làng (Chuyên gia)1× Ngọc lục bảo1
MetaBot Desktop

Lên kế hoạch chế tạo Đất nung tráng men xám

Mọi vật phẩm, khối và công thức từ tệp game trong một cửa sổ bên cạnh game. Thêm thứ bạn muốn chế tạo và Công cụ chế tạo cộng dồn mọi nguyên liệu thô cần thiết, lưu lại thành danh sách mua sắm.

  • Mọi công thức và nguồn rơi
  • Nguyên liệu thô được cộng sẵn
  • Danh sách mua sắm đã lưu
Công cụ chế tạo Minecraft trong MetaBot Desktop

Đất nung tráng men xám dạng khối

Tính toán

Độ cứng 1,4, kháng nổ 1,4. Thời gian đào tính khi không có phù phép hay hiệu ứng, đứng trên mặt đất.

Độ cứng
1,4
Kháng nổ
1,4
Công cụ
Cuốc chim · Gỗ trở lên
Mức ánh sáng
0
Dễ cháy
Không
Khi đào
Rơi ra chính nó
Thời gian đào
Đào bằngThời gianRơi ra
Tay không7 giây✘
Cuốc chim gỗ1,05 giây✔
Cuốc chim đá0,55 giây✔
Cuốc chim đồng0,45 giây✔
Cuốc chim sắt0,35 giây✔
Cuốc chim vàng0,2 giây✔
Cuốc chim kim cương0,3 giây✔
Cuốc chim Netherit0,25 giây✔

ID và lệnh give của Đất nung tráng men xám

ID vật phẩm là minecraft:gray_glazed_terracotta. Dán lệnh này vào khung chat (bật gian lận) để nhận một cái:

/give @p minecraft:gray_glazed_terracotta
Đất nung tráng men xám trong các ngôn ngữ khác
Tiếng AnhGray Glazed Terracotta
Tiếng Pháp (Pháp)Terre cuite émaillée grise
Tiếng Tây Ban Nha (Châu Âu)Azulejo gris
Tiếng Đức (Đức)Graue glasierte Keramik
Tiếng Hàn (Hàn Quốc)회색 유광 테라코타
Tiếng Ba Lan (Ba Lan)Szara glazurowana terakota
Tiếng Bồ Đào Nha (Brazil)Terracota Vidrada Cinza
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ (Thổ Nhĩ Kỳ)Sırlanmış Gri Terakota
Tiếng Trung (Trung Quốc)灰色带釉陶瓦
Tiếng Việt (Việt Nam)Đất nung tráng men xám
Tiếng Nhật (Nhật Bản)灰色の彩釉テラコッタ
Tiếng Nga (Nga)Серая глазурованная керамика
Tiếng Thái (Thái Lan)ดินเผาเคลือบสีเทา
Tiếng Italy (Italy)Terracotta smaltata grigia
Tiếng Séc (Séc)Šedá glazovaná terakota
Tiếng Ả Rập (Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất)طين المزجج الرمادي
Tiếng Trung (Đài Loan)灰色釉陶
Tiếng Indonesia (Indonesia)Terakota Berglasir Abu-Abu

Dữ liệu: tệp game Minecraft Java Edition 26.3. Cách chúng tôi lấy dữ liệu

Đất nung tráng men xám được làm bằng cách nấu trong Lò nung. Khi đặt thành khối, nó có độ cứng 1,4 và kháng nổ 1,4. 1 giao dịch với dân làng cũng cho ra nó.

🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Hỏi đáp về Đất nung tráng men xám (Java 26.3)

Cách làm Đất nung tráng men xám trong Minecraft?

Đất nung tráng men xám được làm tại Lò nung từ 1× Đất nung xám; mỗi mẻ cho 1.

ID vật phẩm của Đất nung tráng men xám là gì?

ID là minecraft:gray_glazed_terracotta. Dùng /give @p minecraft:gray_glazed_terracotta để nhận một cái khi đã bật gian lận.

Cách đào Đất nung tráng men xám nhanh nhất?

Dùng Cuốc chim vàng mất 0,2 giây (độ cứng 1,4), không tính Hiệu suất hay Đào nhanh.