Biểu tượng Mũ sắt

Mũ sắt Iron Helmet

Mũ sắt được chế tạo tại Bàn chế tạo từ 5× Phôi sắt. ID của nó là minecraft:iron_helmet và xếp chồng tối đa 1. Mọi công thức, công dụng và tỉ lệ rơi bên dưới đều lấy từ tệp game Java 26.3.

ID
iron_helmet
Chế tạo tại
Bàn chế tạo5× Phôi sắt
Xếp chồng
1
Độ bền
165
Giáp
2

Cách làm Mũ sắt

Dữ liệu game

Công thức đúng như trong game. Di chuột hoặc chạm vào nguyên liệu để xem tên.

Chỉ số Mũ sắt

Dữ liệu game
Giáp
2
Độ bền
165
Khả năng phù phép
9
Sửa bằng
Phôi sắt
Xếp chồng
1
MetaBot Desktop

Lên kế hoạch chế tạo Mũ sắt

Mọi vật phẩm, khối và công thức từ tệp game trong một cửa sổ bên cạnh game. Thêm thứ bạn muốn chế tạo và Công cụ chế tạo cộng dồn mọi nguyên liệu thô cần thiết, lưu lại thành danh sách mua sắm.

  • Mọi công thức và nguồn rơi
  • Nguyên liệu thô được cộng sẵn
  • Danh sách mua sắm đã lưu
Công cụ chế tạo Minecraft trong MetaBot Desktop

Tìm Mũ sắt ở đâu

Tính toán

Mọi sinh vật, rương, khối và dân làng cho ra Mũ sắt, kèm tỉ lệ chính xác mỗi lần hạ, mỗi rương hoặc mỗi giao dịch.

NguồnCáchTỉ lệSố lượng
Rương làng: nhà thợ làm giápĐồ trong rương31,8%1–5
Rương làng: nhà thợ vũ khíĐồ trong rương22,9%1–8
Trang bị sinh vật phòng thử tháchTrang bị của sinh vật14,3%1
Trang bị sinh vật phòng thử thách (cận chiến)Trang bị của sinh vật14,3%1
Trang bị sinh vật phòng thử thách (tầm xa)Trang bị của sinh vật14,3%1
Thành phố EndĐồ trong rương12,7%1–6
Thành trìĐồ trong rương11,9%1–3
Thợ làm giápGiao dịch dân làng (Nghiệp dư)5× Ngọc lục bảo1

Mũ sắt dùng để làm gì

Mũ sắt là nguyên liệu trong 1 công thức.

ID và lệnh give của Mũ sắt

ID vật phẩm là minecraft:iron_helmet. Dán lệnh này vào khung chat (bật gian lận) để nhận một cái:

/give @p minecraft:iron_helmet
Mũ sắt trong các ngôn ngữ khác
Tiếng AnhIron Helmet
Tiếng Pháp (Pháp)Casque en fer
Tiếng Tây Ban Nha (Châu Âu)Casco de hierro
Tiếng Đức (Đức)Eisenhelm
Tiếng Hàn (Hàn Quốc)철 투구
Tiếng Ba Lan (Ba Lan)Żelazny hełm
Tiếng Bồ Đào Nha (Brazil)Capacete de Ferro
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ (Thổ Nhĩ Kỳ)Demir Miğfer
Tiếng Trung (Trung Quốc)铁头盔
Tiếng Việt (Việt Nam)Mũ sắt
Tiếng Nhật (Nhật Bản)鉄のヘルメット
Tiếng Nga (Nga)Железный шлем
Tiếng Thái (Thái Lan)หมวกเหล็ก
Tiếng Italy (Italy)Elmo di ferro
Tiếng Séc (Séc)Železná helma
Tiếng Ả Rập (Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất)خوذة حديدية
Tiếng Trung (Đài Loan)鐵製頭盔
Tiếng Indonesia (Indonesia)Helm Besi

Dữ liệu: tệp game Minecraft Java Edition 26.3. Cách chúng tôi lấy dữ liệu

Mũ sắt được chế tạo tại Bàn chế tạo từ 5× Phôi sắt. Nó được dùng trong 2 công thức khác. 1 giao dịch với dân làng cũng cho ra nó.

🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Hỏi đáp về Mũ sắt (Java 26.3)

Cách làm Mũ sắt trong Minecraft?

Đặt 5× Phôi sắt vào bàn chế tạo theo mẫu ở trên; bạn sẽ được 1.

Tìm Mũ sắt ở đâu trong Minecraft?

Mũ sắt có trong rương ở: Rương làng: nhà thợ làm giáp, Rương làng: nhà thợ vũ khí, Thành phố End, Thành trì.

Mũ sắt dùng để làm gì trong Minecraft?

Mũ sắt là nguyên liệu trong 2 công thức, bao gồm Hạt sắt.

ID vật phẩm của Mũ sắt là gì?

ID là minecraft:iron_helmet. Dùng /give @p minecraft:iron_helmet để nhận một cái khi đã bật gian lận.

Mũ sắt có độ bền bao nhiêu?

Mũ sắt có độ bền 165 trong Java Edition 26.3; Chậm hỏng và Tu sửa giúp nó dùng lâu hơn.