
AMR 50
Súng chống vật liệu, thiết kế để phá hủy mục tiêu bọc thép và phương tiện ở tầm cực xa.
- Mở khóa
- Trinh sát cấp 35
- Giá
- $8.800Mỗi mạng, tiền trong trận
- Hạng trong loại
- #1/5 Súng bắn tỉa
- Cỡ đạn
- .50 Cal
- Băng đạn
- 2 (tối đa 10 viên)
- Phụ kiện
- 2319 ống ngắm · 1 dưới nòng · 3 đầu nòng
AMR 50 có mạnh không?
Có: AMR 50 đứng hạng 1/5 Súng bắn tỉa về sát thương mỗi phát đo được, thuộc hạng S. Trong lớp của mình, AMR 50 nổi bật về sát thương mỗi phát, sát thương vào đầu, tốc độ bắn. Điểm yếu so với cùng lớp: trọng lượng, giá.
- Sát thương mỗi phát cao
- Bắn đầu mạnh
- Tốc độ bắn nhanh
- Nặng
- Giá cao
- Sát thương mỗi phát
- 211,87 Hạng 1/5 trong lớp
- Sát thương vào đầu
- 342,42 Hạng 1/5 trong lớp
- Tốc độ bắn
- 41 RPM Hạng 1/4 trong lớp
- DPS
- 145 Hạng 1/4 trong lớp
- Dung lượng băng đạn
- 10 viên Hạng 1/3 trong lớp
- Sát thương mỗi băng
- 2.119 Hạng 1/3 trong lớp
- Trọng lượng
- 12,5 kg Hạng 5/5 trong lớp · càng thấp càng tốt
- Giá
- $8.800 Hạng 5/5 trong lớp · càng thấp càng tốt
Sát thương AMR 50
Đo thực tếSát thương mỗi phát của từng loại đạn lên mục tiêu không giáp. FMJ là số đo thực tế; HP và AP dùng hệ số chính xác chúng tôi đo trên bảy cỡ đạn.
| Loại đạn | Hệ số | ST thân | ST đầu | DPS |
|---|---|---|---|---|
| FMJ | ×1 | 211,87 | 342,42 | 145 |
| Đầu rỗng | ×2 | 423,74 | 684,84 | 290 |
| Xuyên giáp | ×0,8 | 169,5 | 273,94 | 116 |
Headshot gây 1,62× sát thương thân. Hiệu quả với giáp và độ giảm sát thương theo khoảng cách chưa được đo.
Với băng lớn nhất 10 viên, AMR 50 gây 2.119 sát thương (FMJ, trúng ngực) và xả hết trong 13,2 giây ở 41 RPM. Đổi băng đạn, loại đạn và tỉ lệ trúng đầu bên dưới.
Xả băng AMR 50
Máy tính- Mỗi phát
- 211,87
- Mỗi băng
- 2.119 10 viên
- Thời gian xả hết
- 13,2 giây
- DPS
- 145
- Số phát cần
- — Nhập tổng sát thương
AMR 50 so với các Súng bắn tỉa khác
Mọi Súng bắn tỉa đã đo theo sát thương mỗi phát và tốc độ bắn: càng cao càng mạnh, càng sang phải càng bắn nhanh. Các điểm trên cùng một đường nét đứt có cùng sát thương mỗi giây. Nhấp vào một điểm để mở vũ khí đó.
Đối đầu
So sánh- Sát thương mỗi phát
- 211,87
- 108,91
- Sát thương vào đầu
- 342,42
- 176,01
- Tốc độ bắn
- 41
- 39
- DPS
- 145
- 71
- Dung lượng băng đạn
- 10
- 10
- Sát thương mỗi băng
- 2.119
- 1.089
- Trọng lượng
- 12,5 kg
- 5,8 kg
- Giá
- $8.800
- $5.200
Băng đạn AMR 50
Dữ liệu trong gameMọi băng đạn AMR 50 dùng được, kèm sức chứa, trọng lượng và tổng sát thương của một băng đầy.
| Tên | Số viên | Nặng | ST mỗi băng | Mở khóa |
|---|---|---|---|---|
| 5 | 1,27 kg | 1.059 | Trinh sát cấp 35 | |
| 10 | 2,2 kg | 2.119 | Trinh sát cấp 50 |
Phụ kiện & build tốt nhất cho AMR 50
Dữ liệu trong gameBuild được đánh giá cao nhất cho AMR 50 là 6x Precision Rifle Scope, Pro Tilt Bipod, GOL Multi-Caliber Suppressor. Các phụ kiện được xếp theo hiệu ứng trong mô tả của game, còn ống ngắm được chọn theo tầm giao chiến thường gặp của Súng bắn tỉa. Dùng trình lập kế hoạch để build theo độ giật, độ chính xác, thao tác hoặc ẩn mình.
Build AMR 50 của bạn
Lập kế hoạch- 6x
- Giảm vừa tốc độ ngắm
- Tăng mạnh tốc độ ngắm
- Giảm độ tản mạnh
- Giảm giật mạnh
- Giảm rung tay mạnh
- Giảm cơ động
- Giảm tiếng súng
- Giảm lửa đầu nòng mạnh
- Giảm giật dọc vừa
- Giảm giật ngang vừa
- Giảm độ tản vừa
- Giảm vừa tốc độ ngắm
- Kiểm soát giật
- +7
- Độ chính xác
- +8
- Thao tác
- -3
- Ẩn mình
- +5
- Tổng trọng lượng
- 14,5 kg +2 kg
- Mở khóa cần có
- Trinh sát Cấp 46
- Giá vũ khí
- $8.800
Tốt nhất cho Kiểm soát giật
- Pro Tilt BipodÔ dưới nòng · Trinh sát cấp 46
- GOL Multi-Caliber SuppressorÔ đầu nòng · Trinh sát cấp 45
Tốt nhất cho Độ chính xác
- Pro Tilt BipodÔ dưới nòng · Trinh sát cấp 46
- GOL Multi-Caliber SuppressorÔ đầu nòng · Trinh sát cấp 45
Tốt nhất cho Thao tác
- Pro Tilt BipodÔ dưới nòng · Trinh sát cấp 46
Tốt nhất cho Ẩn mình
- GOL Multi-Caliber SuppressorÔ đầu nòng · Trinh sát cấp 45
Ống ngắm tầm gần (≤2x)
Ống ngắm tầm trung (2–6x)
Ống ngắm tầm xa (6x+)
Mọi phụ kiện của AMR 50
Ô ống ngắm (19)
| Tên | Loại | Hiệu ứng | Mở khóa |
|---|---|---|---|
| Ống ngắm | Phóng đại 1.2x · Tăng nhẹ tốc độ ngắm | WARDOG cấp 4 | |
| Ống ngắm | Phóng đại 1.2x · Tăng vừa tốc độ ngắm | WARDOG cấp 21 | |
| Ống ngắm | Phóng đại 1.2x · Tăng vừa tốc độ ngắm | Cứu thương cấp 6 | |
| Ống ngắm | Phóng đại 1.2x · Tăng nhẹ tốc độ ngắm | Xung kích cấp 22 | |
| Ống ngắm | Phóng đại 2x · Tăng nhẹ tốc độ ngắm | Xung kích cấp 17 | |
| Ống ngắm | Phóng đại 6x | Mặc định | |
| Ống ngắm | Phóng đại 2.5x | WARDOG cấp 26 | |
| Ống ngắm | Phóng đại 3x | WARDOG cấp 31 | |
| Ống ngắm | Phóng đại 3x | Xung kích cấp 26 | |
| Ống ngắm | Phóng đại 4x | Hỗ trợ cấp 21 | |
| Ống ngắm | Phóng đại 1.2x · Tăng vừa tốc độ ngắm | Xung kích cấp 33 | |
| Ống ngắm | Phóng đại 3-6x | Trinh sát cấp 11 | |
| Ống ngắm | Phóng đại 4x | Xung kích cấp 43 | |
| Ống ngắm | Phóng đại 6-10x | Trinh sát cấp 26 | |
| Ống ngắm | Phóng đại 6-10x | Trinh sát cấp 18 | |
| Ống ngắm | Phóng đại 2.5-10x | Trinh sát cấp 43 | |
| Ống ngắm | Phóng đại 1.5x | Xung kích cấp 12 | |
| Ống ngắm | Phóng đại 1.2x · Tăng vừa tốc độ ngắm | Cứu thương cấp 28 | |
| Ống ngắm | Phóng đại 6x | Trinh sát cấp 34 |
Ô dưới nòng (1)
| Tên | Loại | Hiệu ứng | Mở khóa |
|---|---|---|---|
| Chân chống | Tăng mạnh tốc độ ngắm · Giảm độ tản mạnh | Trinh sát cấp 46 |
Ô đầu nòng (3)
| Tên | Loại | Hiệu ứng | Mở khóa |
|---|---|---|---|
| Đầu nòng | Giảm tiếng súng · Giảm lửa đầu nòng mạnh | Trinh sát cấp 37 | |
| Đầu nòng | Giảm giật dọc vừa · Giảm nhẹ giật ngang | Trinh sát cấp 48 | |
| Ống giảm thanh | Giảm tiếng súng · Giảm lửa đầu nòng mạnh | Trinh sát cấp 45 |
Đạn AMR 50 (.50 Cal)
Đạn đầu rỗng tăng gấp đôi sát thương lên mục tiêu không giáp (423,74 mỗi phát trúng thân); đạn xuyên giáp đổi bớt sát thương lên người (169,5) để gây nhiều sát thương hơn lên áo giáp và xe.
| Tên | Hiệu ứng | ST thân | Mở khóa |
|---|---|---|---|
| Đạn tiêu chuẩn · Sát thương đều lên mọi loại mục tiêu | 211,87 | Mặc định |
Cách mở khóa AMR 50
AMR 50 mở khóa ở cấp 35 của nhánh Trinh sát. Nhánh Trinh sát lên cấp khi bạn chơi bằng trang bị Trinh sát, nên hãy dùng các súng đã mở của nhánh này để đạt nhanh hơn.
Lựa chọn thay thế AMR 50
Các Súng bắn tỉa khác có thể dùng thay thế, với cùng số liệu đo thực tế.
AMR 50 là Súng bắn tỉa trong WARDOGS dùng cỡ đạn .50 Cal, nặng 12,5 kg, chế độ bắn Khóa nòng, Nạp bằng băng đạn. Súng chống vật liệu, thiết kế để phá hủy mục tiêu bọc thép và phương tiện ở tầm cực xa. Trong thử nghiệm tại trường bắn, với FMJ súng gây 211,87 sát thương mỗi phát vào thân và 342,42 mỗi phát vào đầu. Súng không bắn liên thanh nên không có tốc độ bắn liên thanh; bắn nhanh nhất mà cò cho phép đạt khoảng 41 phát/phút, tức tối đa 145 DPS thân. Điều đó đưa nó lên hạng 1/5 trong Súng bắn tỉa theo số liệu đo (hạng S). Súng dùng 2 loại băng đạn, chứa tối đa 10 viên. Súng nhận 23 phụ kiện: 19 ống ngắm, 1 phụ kiện dưới nòng và 3 đầu nòng. Nạp đạn đầu rỗng, súng gây 423,74 mỗi phát trúng thân lên địch không giáp; đạn xuyên giáp giảm còn 169,5 nhưng là loại nên dùng khi gặp giáp và xe. Mở khóa ở cấp 35 của nhánh Trinh sát. Các Súng bắn tỉa khác đáng so sánh: MK22, Mosin Nagant, Scout Rifle TD, SV98. Với băng lớn nhất 10 viên, AMR 50 gây 2.119 sát thương (FMJ, trúng ngực) và xả hết trong 13,2 giây ở 41 RPM. Đổi băng đạn, loại đạn và tỉ lệ trúng đầu bên dưới. Build được đánh giá cao nhất cho AMR 50 là 6x Precision Rifle Scope, Pro Tilt Bipod, GOL Multi-Caliber Suppressor. Các phụ kiện được xếp theo hiệu ứng trong mô tả của game, còn ống ngắm được chọn theo tầm giao chiến thường gặp của Súng bắn tỉa. Dùng trình lập kế hoạch để build theo độ giật, độ chính xác, thao tác hoặc ẩn mình.
Xem thêm
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp về AMR 50
AMR 50 trong WARDOGS có mạnh không?
Có. Theo số liệu đo, AMR 50 đứng số 1 trong 5 Súng bắn tỉa (hạng S), với 211,87 sát thương mỗi phát trúng thân.
AMR 50 gây bao nhiêu sát thương?
Bắn FMJ vào mục tiêu không giáp, AMR 50 gây 211,87 sát thương vào thân và 342,42 vào đầu. Đạn đầu rỗng nâng phát trúng thân lên 423,74; đạn xuyên giáp hạ xuống 169,5 khi bắn vào người.
Tốc độ bắn của AMR 50 là bao nhiêu?
AMR 50 không bắn liên thanh nên không có tốc độ bắn liên thanh. Bắn nhanh nhất mà cò cho phép đạt khoảng 41 phát mỗi phút (đo bằng cách bắn hết một băng), tương đương tối đa 145 DPS thân với FMJ.
AMR 50 giá bao nhiêu?
AMR 50 có giá $8.800 tiền trong trận tại người bán trang bị và phải trả lại mỗi mạng. Người chơi mới chỉ trả $4.400 khi còn giảm giá tân binh (-50%), đến cấp WARDOG 9. Bạn cũng cần Trinh sát cấp 35 để mua.
Làm sao mở khóa AMR 50 trong WARDOGS?
Đạt cấp 35 ở nhánh Trinh sát. Nhánh Trinh sát lên cấp khi bạn chơi bằng vũ khí và trang bị Trinh sát.
AMR 50 lắp được phụ kiện nào?
AMR 50 nhận 23 phụ kiện: 19 ống ngắm, 1 phụ kiện dưới nòng (tay cầm và chân chống) và 3 đầu nòng, kể cả ống giảm thanh. Danh sách đầy đủ kèm hiệu ứng và cấp mở khóa có trên trang này.
Build tốt nhất cho AMR 50 là gì?
Build được đánh giá cao nhất cho AMR 50 trong trình lập kế hoạch là 6x Precision Rifle Scope, Pro Tilt Bipod, GOL Multi-Caliber Suppressor. Phụ kiện được xếp theo hiệu ứng trong mô tả của game (nhẹ, vừa, mạnh), ống ngắm chọn theo tầm thường gặp của súng bắn tỉa; trình lập kế hoạch trên trang này cũng build theo độ giật, độ chính xác, thao tác hoặc ẩn mình.
AMR 50 xả hết một băng mất bao lâu?
Ở tốc độ đo được 41 RPM, AMR 50 xả hết băng lớn nhất 10 viên trong 13,2 giây, gây 2.119 sát thương bằng FMJ vào ngực mục tiêu không giáp (4.238 với đạn đầu rỗng).
Nên dùng đạn gì cho AMR 50?
Dùng đạn đầu rỗng với bộ binh không giáp: sát thương tăng gấp đôi lên 423,74 mỗi phát trúng thân. Đổi sang xuyên giáp (169,5 khi bắn vào người) khi địch mặc áo giáp hoặc cần phá xe. FMJ (211,87) là lựa chọn cân bằng, dùng được mọi lúc.



