Hình vũ khí SV98 trong WARDOGS
ST thân108,91
ST đầu176,01
Tốc độ bắn39 tối đa
DPS71
Nặng5,8 kg
Tác GiảDakota Chinnick

Thường gieo rắc tử thần từ những vị trí ẩn nấp trong rừng và sườn đồi. Hiệu quả ở tầm trung đến xa.

Mở khóa
Trinh sát cấp 19
Giá
$5.200Mỗi mạng, tiền trong trận
Hạng trong loại
#4/5 Súng bắn tỉa
Cỡ đạn
7.62x54R
Băng đạn
1 (tối đa 10 viên)
Phụ kiện
2519 ống ngắm · 1 dưới nòng · 5 đầu nòng

SV98 có mạnh không?

SV98 đứng hạng 4/5 Súng bắn tỉa về sát thương mỗi phát đo được (hạng C). Trong lớp của mình, SV98 nổi bật về dung lượng băng đạn. Điểm yếu so với cùng lớp: sát thương mỗi băng, sát thương mỗi phát.

#4trong 5 Súng bắn tỉa
Điểm mạnh
  • Băng đạn lớn
Điểm yếu
  • Sát thương mỗi băng thấp
  • Sát thương mỗi phát thấp
Sát thương mỗi phát
108,91
Hạng 4/5 trong lớp
Sát thương vào đầu
176,01
Hạng 3/5 trong lớp
Tốc độ bắn
39 RPM
Hạng 2/4 trong lớp
DPS
71
Hạng 2/4 trong lớp
Dung lượng băng đạn
10 viên
Hạng 1/3 trong lớp
Sát thương mỗi băng
1.089
Hạng 3/3 trong lớp
Trọng lượng
5,8 kg
Hạng 3/5 trong lớp · càng thấp càng tốt
Giá
$5.200
Hạng 3/5 trong lớp · càng thấp càng tốt

Sát thương SV98

Đo thực tế

Sát thương mỗi phát của từng loại đạn lên mục tiêu không giáp. FMJ là số đo thực tế; HP và AP dùng hệ số chính xác chúng tôi đo trên bảy cỡ đạn.

Loại đạnHệ sốST thânST đầuDPS
FMJ×1108,91176,0171
Đầu rỗng×2217,82352,02142
Xuyên giáp×0,887,13140,8157

Headshot gây 1,62× sát thương thân. Hiệu quả với giáp và độ giảm sát thương theo khoảng cách chưa được đo.

Với băng lớn nhất 10 viên, SV98 gây 1.089 sát thương (FMJ, trúng ngực) và xả hết trong 13,9 giây ở 39 RPM. Đổi băng đạn, loại đạn và tỉ lệ trúng đầu bên dưới.

Xả băng SV98

Máy tính
Đạn
Mỗi phát
108,91
Mỗi băng
1.089
10 viên
Thời gian xả hết
13,9 giây
DPS
71
Số phát cần
—
Nhập tổng sát thương
2505007501.0000510Thời gian (giây)
Mục tiêu không giáp, khoảng 20 m. Thời gian tính từ phát đầu đến phát cuối theo tốc độ bắn đo được; không tính nạp đạn.Máy tính sát thương đầy đủ →

SV98 so với các Súng bắn tỉa khác

Mọi Súng bắn tỉa đã đo theo sát thương mỗi phát và tốc độ bắn: càng cao càng mạnh, càng sang phải càng bắn nhanh. Các điểm trên cùng một đường nét đứt có cùng sát thương mỗi giây. Nhấp vào một điểm để mở vũ khí đó.

80 DPS100 DPS120 DPS140 DPS303540100150200Tốc độ bắn (RPM)Sát thương mỗi phát (ngực)AMR 50: 212 × 41 RPM = 145 DPSAMR 50MK22: 119 × 34 RPM = 67 DPSMK22Mosin Nagant: 109 × 37 RPM = 67 DPSMosin NagantSV98: 109 × 39 RPM = 71 DPSSV9880 DPS100 DPS120 DPS140 DPS303540100150200Tốc độ bắn (RPM)Sát thương mỗi phát (ngực)AMR 50: 212 × 41 RPM = 145 DPSAMR 50MK22: 119 × 34 RPM = 67 DPSMK22Mosin Nagant: 109 × 37 RPM = 67 DPSMosin NagantSV98: 109 × 39 RPM = 71 DPSSV98
SV98Súng bắn tỉa khácTốc độ bóp cò tối đa (không liên thanh)Cùng DPS

Đối đầu

So sánh
SV98VSMK22
Sát thương mỗi phát
108,91
118,81
Sát thương vào đầu
176,01
192,01
Tốc độ bắn
39
34
DPS
71
67
Dung lượng băng đạn
10
10
Sát thương mỗi băng
1.089
1.188
Trọng lượng
5,8 kg
6,3 kg
Giá
$5.200
$6.400
SV98 thắng 4/7 chỉ sốSo sánh đầy đủ SV98 vs MK22 →

Băng đạn SV98

Dữ liệu trong game

Mọi băng đạn SV98 dùng được, kèm sức chứa, trọng lượng và tổng sát thương của một băng đầy.

TênSố viênNặngST mỗi băngMở khóa
Băng đạn SV98 10 Rnd Magazine trong WARDOGSSV98 10 Rnd Magazine100,34 kg1.089Trinh sát cấp 19

Phụ kiện & build tốt nhất cho SV98

Dữ liệu trong game

Build được đánh giá cao nhất cho SV98 là 6x Precision Rifle Scope, SV98 Bipod, Hexagon 762 Suppressor. Các phụ kiện được xếp theo hiệu ứng trong mô tả của game, còn ống ngắm được chọn theo tầm giao chiến thường gặp của Súng bắn tỉa. Dùng trình lập kế hoạch để build theo độ giật, độ chính xác, thao tác hoặc ẩn mình.

Build SV98 của bạn

Lập kế hoạch
Ưu tiên
6x Precision Rifle ScopeMặc định · 0,7 kg
  • 6x
  • Giảm vừa tốc độ ngắm
SV98 BipodTrinh sát cấp 21 · 0,47 kg
  • Tăng mạnh tốc độ ngắm
  • Giảm độ tản mạnh
  • Giảm giật mạnh
  • Giảm rung tay mạnh
  • Giảm cơ động
Hexagon 762 SuppressorTrinh sát cấp 15 · 0,55 kg
  • Giảm tiếng súng
  • Giảm lửa đầu nòng mạnh
  • Giảm giật dọc vừa
  • Giảm giật ngang vừa
  • Giảm độ tản vừa
  • Giảm vừa tốc độ ngắm
Kiểm soát giật
+7
Độ chính xác
+8
Thao tác
-3
Ẩn mình
+5
Tổng trọng lượng
7,52 kg
+1,72 kg
Mở khóa cần có
Trinh sát Cấp 21
Giá vũ khí
$5.200
Điểm là các cấp trong mô tả của game: Nhẹ 1, Vừa 2, Mạnh 3 (hiệu ứng chân chống chỉ áp dụng khi dựng được tính một nửa). Dùng để so sánh phụ kiện, không phải chỉ số chính xác.Mở trong trình tạo trang bị →

Tốt nhất cho Kiểm soát giật

Tốt nhất cho Độ chính xác

Tốt nhất cho Thao tác

Tốt nhất cho Ẩn mình

Mọi phụ kiện của SV98

Ô ống ngắm (19)

TênLoạiHiệu ứngMở khóa
Phụ kiện Compact T-2 Red Dot trong WARDOGSCompact T-2 Red DotỐng ngắmPhóng đại 1.2x · Tăng nhẹ tốc độ ngắmWARDOG cấp 4
Phụ kiện Kobra Reflex trong WARDOGSKobra ReflexỐng ngắmPhóng đại 1.2x · Tăng vừa tốc độ ngắmWARDOG cấp 21
Phụ kiện Four Reticle Reflex trong WARDOGSFour Reticle ReflexỐng ngắmPhóng đại 1.2x · Tăng vừa tốc độ ngắmCứu thương cấp 6
Phụ kiện Holographic Sight trong WARDOGSHolographic SightỐng ngắmPhóng đại 1.2x · Tăng nhẹ tốc độ ngắmXung kích cấp 22
Phụ kiện CQ-2x Prism Combat Scope trong WARDOGSCQ-2x Prism Combat ScopeỐng ngắmPhóng đại 2x · Tăng nhẹ tốc độ ngắmXung kích cấp 17
Phụ kiện 6x Precision Rifle Scope trong WARDOGS6x Precision Rifle ScopeỐng ngắmPhóng đại 6xMặc định
Phụ kiện 2.5x Combat Optic trong WARDOGS2.5x Combat OpticỐng ngắmPhóng đại 2.5xWARDOG cấp 26
Phụ kiện 3x Tactical Prism Scope trong WARDOGS3x Tactical Prism ScopeỐng ngắmPhóng đại 3xWARDOG cấp 31
Phụ kiện Spitfire 3x trong WARDOGSSpitfire 3xỐng ngắmPhóng đại 3xXung kích cấp 26
Phụ kiện Spectr 4x trong WARDOGSSpectr 4xỐng ngắmPhóng đại 4xHỗ trợ cấp 21
Phụ kiện OKP 7 Reflex trong WARDOGSOKP 7 ReflexỐng ngắmPhóng đại 1.2x · Tăng vừa tốc độ ngắmXung kích cấp 33
Phụ kiện 3x-6x LPVO Short Dot trong WARDOGS3x-6x LPVO Short DotỐng ngắmPhóng đại 3-6xTrinh sát cấp 11
Phụ kiện 4x Combat Prism Scope with Reflex trong WARDOGS4x Combat Prism Scope with ReflexỐng ngắmPhóng đại 4xXung kích cấp 43
Phụ kiện 6-10x Scope MOA trong WARDOGS6-10x Scope MOAỐng ngắmPhóng đại 6-10xTrinh sát cấp 26
Phụ kiện 6-10x Scope MRAD trong WARDOGS6-10x Scope MRADỐng ngắmPhóng đại 6-10xTrinh sát cấp 18
Phụ kiện Frontier 2.5x-10x Precision Scope trong WARDOGSFrontier 2.5x-10x Precision ScopeỐng ngắmPhóng đại 2.5-10xTrinh sát cấp 43
Phụ kiện Tricon 1.5x Compact Prism Scope trong WARDOGSTricon 1.5x Compact Prism ScopeỐng ngắmPhóng đại 1.5xXung kích cấp 12
Phụ kiện Vektor Frenix-X Micro Reflex Sight trong WARDOGSVektor Frenix-X Micro Reflex SightỐng ngắmPhóng đại 1.2x · Tăng vừa tốc độ ngắmCứu thương cấp 28
Phụ kiện 6x Marksman Scope + Reflex trong WARDOGS6x Marksman Scope + ReflexỐng ngắmPhóng đại 6xTrinh sát cấp 34

Ô dưới nòng (1)

TênLoạiHiệu ứngMở khóa
Phụ kiện SV98 Bipod trong WARDOGSSV98 BipodChân chốngTăng mạnh tốc độ ngắm · Giảm độ tản mạnhTrinh sát cấp 21

Ô đầu nòng (5)

TênLoạiHiệu ứngMở khóa
Phụ kiện Deadeye Flash Hider trong WARDOGSDeadeye Flash HiderĐầu nòngGiảm nhẹ lửa đầu nòng · Tăng nhẹ tốc độ ngắmTrinh sát cấp 9
Phụ kiện Constrictor Brake trong WARDOGSConstrictor BrakeĐầu nòngGiảm giật ngang mạnh · Giảm nhẹ độ tảnTrinh sát cấp 23
Phụ kiện Hexagon 762 Suppressor trong WARDOGSHexagon 762 SuppressorỐng giảm thanhGiảm tiếng súng · Giảm lửa đầu nòng mạnhTrinh sát cấp 15
Phụ kiện SRVV Brake trong WARDOGSSRVV BrakeĐầu nòngGiảm giật dọc vừa · Giảm giật ngang vừaTrinh sát cấp 20
Phụ kiện GOL Multi-Caliber Suppressor trong WARDOGSGOL Multi-Caliber SuppressorỐng giảm thanhGiảm tiếng súng · Giảm lửa đầu nòng mạnhTrinh sát cấp 45

Đạn SV98 (7.62x54R)

Đạn đầu rỗng tăng gấp đôi sát thương lên mục tiêu không giáp (217,82 mỗi phát trúng thân); đạn xuyên giáp đổi bớt sát thương lên người (87,13) để gây nhiều sát thương hơn lên áo giáp và xe.

TênHiệu ứngST thânMở khóa
Hộp đạn 7.62x54mm Tiêu chuẩn (FMJ) trong WARDOGS7.62x54mm Tiêu chuẩn (FMJ)Đạn tiêu chuẩn · Sát thương đều lên mọi loại mục tiêu108,91Mặc định
Hộp đạn 7.62x54mm Sát thương thịt (HP) trong WARDOGS7.62x54mm Sát thương thịt (HP)Tăng sát thương lên cơ thể. · Giảm sát thương lên mục tiêu có giáp217,82WARDOG cấp 28
Hộp đạn 7.62x54mm Xuyên giáp (AP) trong WARDOGS7.62x54mm Xuyên giáp (AP)Tăng sát thương lên áo giáp và xe · Giảm sát thương lên bộ phận không có giáp87,13WARDOG cấp 82

Các loại đạn 7.62x54R →

Cách mở khóa SV98

SV98 mở khóa ở cấp 19 của nhánh Trinh sát. Nhánh Trinh sát lên cấp khi bạn chơi bằng trang bị Trinh sát, nên hãy dùng các súng đã mở của nhánh này để đạt nhanh hơn.

So sánh SV98

SV98 là Súng bắn tỉa trong WARDOGS dùng cỡ đạn 7.62x54R, nặng 5,8 kg, chế độ bắn Khóa nòng, Nạp bằng băng đạn. Thường gieo rắc tử thần từ những vị trí ẩn nấp trong rừng và sườn đồi. Hiệu quả ở tầm trung đến xa. Trong thử nghiệm tại trường bắn, với FMJ súng gây 108,91 sát thương mỗi phát vào thân và 176,01 mỗi phát vào đầu. Súng không bắn liên thanh nên không có tốc độ bắn liên thanh; bắn nhanh nhất mà cò cho phép đạt khoảng 39 phát/phút, tức tối đa 71 DPS thân. Điều đó đưa nó lên hạng 4/5 trong Súng bắn tỉa theo số liệu đo (hạng C). Súng dùng 1 loại băng đạn, chứa tối đa 10 viên. Súng nhận 25 phụ kiện: 19 ống ngắm, 1 phụ kiện dưới nòng và 5 đầu nòng. Nạp đạn đầu rỗng, súng gây 217,82 mỗi phát trúng thân lên địch không giáp; đạn xuyên giáp giảm còn 87,13 nhưng là loại nên dùng khi gặp giáp và xe. Mở khóa ở cấp 19 của nhánh Trinh sát. Các Súng bắn tỉa khác đáng so sánh: AMR 50, MK22, Mosin Nagant, Scout Rifle TD. Với băng lớn nhất 10 viên, SV98 gây 1.089 sát thương (FMJ, trúng ngực) và xả hết trong 13,9 giây ở 39 RPM. Đổi băng đạn, loại đạn và tỉ lệ trúng đầu bên dưới. Build được đánh giá cao nhất cho SV98 là 6x Precision Rifle Scope, SV98 Bipod, Hexagon 762 Suppressor. Các phụ kiện được xếp theo hiệu ứng trong mô tả của game, còn ống ngắm được chọn theo tầm giao chiến thường gặp của Súng bắn tỉa. Dùng trình lập kế hoạch để build theo độ giật, độ chính xác, thao tác hoặc ẩn mình.

MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp về SV98

SV98 trong WARDOGS có mạnh không?

SV98 xếp hạng 4/5 trong Súng bắn tỉa theo số liệu đo (hạng C), với 108,91 sát thương mỗi phát trúng thân. Súng tự động xếp theo DPS, còn lại xếp theo sát thương mỗi phát.

SV98 gây bao nhiêu sát thương?

Bắn FMJ vào mục tiêu không giáp, SV98 gây 108,91 sát thương vào thân và 176,01 vào đầu. Đạn đầu rỗng nâng phát trúng thân lên 217,82; đạn xuyên giáp hạ xuống 87,13 khi bắn vào người.

Tốc độ bắn của SV98 là bao nhiêu?

SV98 không bắn liên thanh nên không có tốc độ bắn liên thanh. Bắn nhanh nhất mà cò cho phép đạt khoảng 39 phát mỗi phút (đo bằng cách bắn hết một băng), tương đương tối đa 71 DPS thân với FMJ.

SV98 giá bao nhiêu?

SV98 có giá $5.200 tiền trong trận tại người bán trang bị và phải trả lại mỗi mạng. Người chơi mới chỉ trả $2.600 khi còn giảm giá tân binh (-50%), đến cấp WARDOG 9. Bạn cũng cần Trinh sát cấp 19 để mua.

Làm sao mở khóa SV98 trong WARDOGS?

Đạt cấp 19 ở nhánh Trinh sát. Nhánh Trinh sát lên cấp khi bạn chơi bằng vũ khí và trang bị Trinh sát.

SV98 lắp được phụ kiện nào?

SV98 nhận 25 phụ kiện: 19 ống ngắm, 1 phụ kiện dưới nòng (tay cầm và chân chống) và 5 đầu nòng, kể cả ống giảm thanh. Danh sách đầy đủ kèm hiệu ứng và cấp mở khóa có trên trang này.

Build tốt nhất cho SV98 là gì?

Build được đánh giá cao nhất cho SV98 trong trình lập kế hoạch là 6x Precision Rifle Scope, SV98 Bipod, Hexagon 762 Suppressor. Phụ kiện được xếp theo hiệu ứng trong mô tả của game (nhẹ, vừa, mạnh), ống ngắm chọn theo tầm thường gặp của súng bắn tỉa; trình lập kế hoạch trên trang này cũng build theo độ giật, độ chính xác, thao tác hoặc ẩn mình.

SV98 xả hết một băng mất bao lâu?

Ở tốc độ đo được 39 RPM, SV98 xả hết băng lớn nhất 10 viên trong 13,9 giây, gây 1.089 sát thương bằng FMJ vào ngực mục tiêu không giáp (2.178 với đạn đầu rỗng).

Nên dùng đạn gì cho SV98?

Dùng đạn đầu rỗng với bộ binh không giáp: sát thương tăng gấp đôi lên 217,82 mỗi phát trúng thân. Đổi sang xuyên giáp (87,13 khi bắn vào người) khi địch mặc áo giáp hoặc cần phá xe. FMJ (108,91) là lựa chọn cân bằng, dùng được mọi lúc.