Druid Tank, Healer, DPS cận chiến và DPS tầm xa · Mana
Druid trong WoW Forever đảm nhận vai trò Tank, Healer, DPS cận chiến và DPS tầm xa, dùng Mana và có ba cây talent: Balance, Feral Combat và Restoration. Trainer dạy 58 kỹ năng (208 rank), trong đó 1 kỹ năng mới trong Forever, và 4 chủng tộc có thể chơi Druid.
WoW Forever không có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên item, phép và khu vực được hiển thị bằng tiếng Anh, giống như trong client game.
Tổng quan Druid
Dữ liệu gameMô tả class lấy từ game, cùng ba cây talent và vai trò mà mỗi cây hướng tới.
Druids live in a state of unparalleled union with nature. Tightly bound to the plant and animal kingdoms, they are natural shapeshifters, and so they know firsthand the abuse visited on their wild brethren. In consequence, despite their numbers, druids tend to be wary, reclusive, and difficult to spot. Few outsiders have plumbed the depths of their secrets.
Chủng tộc có thể chơi Druid
Dữ liệu game4 chủng tộc có thể chơi Druid trong WoW Forever (2 Alliance, 2 Horde).
Kỹ năng Druid theo cấp
Dữ liệu gameMọi kỹ năng Druid học từ trainer, cấp học lần đầu và số rank, kèm chi phí, thời gian thi triển và hồi chiêu của rank cao nhất. Lọc để xem phép mới hoặc đã thay đổi.
Cấp | Kỹ năng | Rank | Chi phí | Thi triển | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11Cấp 1–60 | 840 Mana | Thi triển 3,5 giây | — | |
| 1 | 7Cấp 1–60 | 445 Mana | Tức thì | — | |
| 1 | 8Cấp 1–54 | 120 Mana | Thi triển 2 giây | — | |
| 4 | 10Cấp 4–58 | 375 Mana | Tức thì | — | |
| 4 | 11Cấp 4–60 | 360 Mana | Tức thì | — | |
| 6 | 6Cấp 6–54 | 320 Mana | Tức thì | — | |
| 8 | 6Cấp 8–58 | 125 Mana | Thi triển 1,5 giây | — | |
| 10 | 1 | 55% mana cơ bản | Tức thì | — | |
| 10 | 1 | — | Bị động | — | |
| 10 | 5Cấp 10–52 | 10 Nộ | Tức thì | — | |
| 10 | 1 | — | Tức thì | 8 giây | |
| 10 | 7Cấp 10–58 | 15 Nộ | Tức thì | — | |
| 10 | 6Cấp 10–58 | 125 Mana | Tức thì | 1 phút | |
| 10 | 1 | 120 Mana | Thi triển 10 giây | — | |
| 12 | 1 | — | Tức thì | 1 phút | |
| 12 | 9Cấp 12–60 | 525 Mana | Thi triển 2 giây | — | |
| 12 | 5Cấp 12–60 | 75% mana cơ bản | Thi triển 10 giây | — | |
| 14 | 3Cấp 14–46 | 10 Nộ | Tức thì | 1 phút | |
| 14 | 1 | 16% mana cơ bản | Tức thì | — | |
| 16 | 1 | 20% mana cơ bản | Tức thì | — | |
| 16 | 1 | — | Bị động | — | |
| 16 | 5Cấp 16–54 | 20 Nộ | Tức thì | — | |
| 18 | 4Cấp 18–54 | 115 Mana | Tức thì | — | |
| 18 | 3Cấp 18–58 | 150 Mana | Thi triển 1,5 giây | — | |
| 20 | 1 | 55% mana cơ bản | Tức thì | — | |
| 20 | 5Cấp 20–58 | 45 Năng lượng | Tức thì | — | |
| 20 | 1 | 5 Nộ | Tức thì | 15 giây | |
| 20 | 5Cấp 20–60 | 160 Mana | Tức thì | — | |
| 20 | 3Cấp 20–60 | — | Tức thì | 10 giây | |
| 20 | 5Cấp 20–60 | 85% mana cơ bản | Thi triển 2 giây | 30 phút | |
| 20 | 6Cấp 20–60 | 30 Năng lượng | Tức thì | — | |
| 20 | 5Cấp 20–54 | 60 Năng lượng | Tức thì | — | |
| 20 | 7Cấp 20–60 | 340 Mana | Thi triển 3,5 giây | — | |
| 22 | 3Cấp 22–54 | 100 Mana | Thi triển 1,5 giây | — | |
| 24 | 4Cấp 24–54 | 40 Năng lượng | Tức thì | — | |
| 24 | 1 | 10% mana cơ bản | Tức thì | — | |
| 25 | 4Cấp 25–60 | 20 Nộ | Tức thì | 6 giây | |
| 26 | 1 | 16% mana cơ bản | Tức thì | — | |
| 26 | 2Cấp 26–46 | — | Tức thì | 5 phút | |
| 28 | 1 | 15 Nộ | Tức thì | 10 phút | |
| 28 | 3Cấp 28–52 | 20 Năng lượng | Tức thì | 10 giây | |
| 30 | 4Cấp 30–60 | 925 Mana | Tức thì | 5 phút | |
| 30 | 1 | 20% mana cơ bản | Tức thì | — | |
| 32 | 5Cấp 32–60 | 35 Năng lượng | Tức thì | — | |
| 32 | 4Cấp 32–58 | 60 Năng lượng | Tức thì | — | |
| 32 | 1 | — | Tức thì | — | |
| 36 | 1 | — | Tức thì | 3 phút | |
| 36 | 3Cấp 36–56 | 50 Năng lượng | Tức thì | — | |
| 40 | 1 | 55% mana cơ bản | Tức thì | — | |
| 40 | 1 | — | Bị động | — | |
| 40 | 1 | — | Bị động | — | |
| 40 | 3Cấp 40–60 | 1.495 Mana | Tức thì | — | |
| 40 | 1 | 5% mana cơ bản | Tức thì | 6 phút | |
| 40 | 3Cấp 40–60 | 1.050 Mana | Tức thì | 6 giây | |
| 42 | 3Cấp 42–58 | 15 Nộ | Tức thì | — | |
| 44 | 1 | — | Tức thì | 1 phút | |
| 50 | 2Cấp 50–60 | 1.200 Mana | Tức thì | — | |
| — | 1 | — | Bị động | — | |
Trainer Druid: học gì ở mỗi cấp
Dữ liệu gameTrainer Druid dạy phép hoặc rank mới ở 31 cấp khác nhau. Rank mới trong Forever có màu vàng.
Kỹ năng Druid mới trong WoW Forever
so với ClassicCác phép Druid có trong WoW Forever nhưng không có trong Classic Era.
Feral Charge
5 NộTầm 25 yd
Tức thìHồi chiêu 15 giây
Yêu cầu cấp 20
Requires Bear Form, Dire Bear Form Charge an enemy, immobilizing them and interrupting any spell they are casting for 4 sec.
Rank mới của các kỹ năng sẵn có Revive (+4), Primal Bite (+3), Wild Growth (+2), Lacerate (+2)
Dữ liệu: client WoW Forever 1.60.1.70685. Cách chúng tôi lấy dữ liệu
Druid chơi được vai trò Tank, Healer, DPS cận chiến và DPS tầm xa qua các cây Balance, Feral Combat và Restoration, dùng Mana. Forever cho class này 1 kỹ năng mới (Feral Charge) bên cạnh sách phép Classic. 37 trong số 58 kỹ năng có ít nhất một rank được chỉnh khác với Classic Era. Mới trong Forever, High Order Skyborne và Windshaper Skyborne cũng có thể chơi Druid.
Xem thêm
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp Druid WoW Forever
Chủng tộc nào chơi được Druid trong WoW Forever?
4 chủng tộc có thể chơi Druid trong WoW Forever: Night Elf, Tauren, High Order Skyborne và Windshaper Skyborne.
Druid có gì mới trong WoW Forever?
Druid nhận 1 kỹ năng mới trong WoW Forever (Feral Charge), và 37 kỹ năng sẵn có có ít nhất một rank thay đổi so với Classic.
Druid đảm nhận được vai trò gì trong WoW Forever?
Nhờ các cây talent, Druid có thể chơi Tank, Healer, DPS cận chiến và DPS tầm xa. Class này dùng Mana làm tài nguyên.
Druid có bao nhiêu kỹ năng trong WoW Forever?
Trainer class dạy Druid 58 kỹ năng với tổng cộng 208 rank, từ cấp 1 đến cấp 60.
Các cây talent của Druid trong WoW Forever là gì?
Druid có ba cây talent: Balance (16 talent), Feral Combat (16 talent) và Restoration (15 talent).