Mage DPS tầm xa · Mana
Mage trong WoW Forever đảm nhận vai trò DPS tầm xa, dùng Mana và có ba cây talent: Arcane, Fire và Frost. Trainer dạy 63 kỹ năng (204 rank), trong đó 3 kỹ năng mới trong Forever, và 6 chủng tộc có thể chơi Mage.
WoW Forever không có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên item, phép và khu vực được hiển thị bằng tiếng Anh, giống như trong client game.
Tổng quan Mage
Dữ liệu gameMô tả class lấy từ game, cùng ba cây talent và vai trò mà mỗi cây hướng tới.
Magi are wizards of immense knowledge and skill. Their obvious physical frailty is deceptive, for they can call upon the cosmic energies of the Twisting Nether. Rarely do magi engage in melee combat. Instead, they prefer to attack from a distance, hurling powerful bolts of frost and flame at their unsuspecting enemies.
Chủng tộc có thể chơi Mage
Dữ liệu game6 chủng tộc có thể chơi Mage trong WoW Forever (3 Alliance, 3 Horde).
Kỹ năng Mage theo cấp
Dữ liệu gameMọi kỹ năng Mage học từ trainer, cấp học lần đầu và số rank, kèm chi phí, thời gian thi triển và hồi chiêu của rank cao nhất. Lọc để xem phép mới hoặc đã thay đổi.
Cấp | Kỹ năng | Rank | Chi phí | Thi triển | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5Cấp 1–56 | 1.510 Mana | Tức thì | — | |
| 1 | 1 | — | Tức thì | — | |
| 1 | 12Cấp 1–60 | 410 Mana | Thi triển 3,5 giây | — | |
| 1 | 3Cấp 1–20 | 170 Mana | Tức thì | — | |
| 1 | 1 | — | Tức thì | — | |
| 4 | 8Cấp 4–60 | 845 Mana | Thi triển 3 giây | — | |
| 4 | 11Cấp 4–60 | 290 Mana | Thi triển 3 giây | — | |
| 6 | 7Cấp 6–60 | 705 Mana | Thi triển 3 giây | — | |
| 6 | 7Cấp 6–54 | 340 Mana | Tức thì | 8 giây | |
| 8 | 8Cấp 8–56 | 655 Mana | Tức thì | — | |
| 10 | 1 | — | Tức thì | — | |
| 10 | 4Cấp 10–54 | 145 Mana | Tức thì | 25 giây | |
| 10 | 1 | — | Tức thì | — | |
| 10 | 1 | — | Tức thì | — | |
| 12 | 5Cấp 12–60 | 500 Mana | Tức thì | — | |
| 12 | 1 | 40 Mana | Tức thì | — | |
| 14 | 6Cấp 14–54 | 390 Mana | Tức thì | — | |
| 16 | 6Cấp 16–56 | 990 Mana | Thi triển 3 giây | — | |
| 18 | 4Cấp 18–54 | 450 Mana | Tức thì | — | |
| 18 | 1 | 10% mana cơ bản | Tức thì | — | |
| 20 | 5Cấp 20–60 | 15% mana cơ bản | Thi triển 1,5 giây | — | |
| 20 | 1 | 35% mana cơ bản | Tức thì | 15 giây | |
| 20 | 6Cấp 20–60 | 1.400 Mana | Tức thì | — | |
| 20 | 1 | — | Tức thì | 8 phút | |
| 20 | 5Cấp 20–60 | 320 Mana | Tức thì | 30 giây | |
| 20 | 6Cấp 20–56 | 160 Mana | Tức thì | — | |
| 20 | 6Cấp 20–60 | 140 Mana | Tức thì | — | |
| 20 | 8Cấp 20–60 | 440 Mana | Thi triển 6 giây | — | |
| 20 | 1 | 120 Mana | Thi triển 10 giây | — | |
| 20 | 1 | 120 Mana | Thi triển 10 giây | — | |
| 20 | 1 | 120 Mana | Thi triển 10 giây | — | |
| 20 | 1 | 120 Mana | Thi triển 10 giây | — | |
| 22 | 5Cấp 22–60 | 320 Mana | Tức thì | 30 giây | |
| 22 | 7Cấp 22–58 | 150 Mana | Thi triển 1,5 giây | — | |
| 24 | 1 | 100 Mana | Tức thì | 30 giây | |
| 24 | 3Cấp 24–48 | 90 Mana | Thi triển 1,5 giây | — | |
| 25 | 4Cấp 25–60 | 395 Mana | Thi triển 3,5 giây | 6 giây | |
| 26 | 5Cấp 26–58 | 555 Mana | Tức thì | 10 giây | |
| 28 | 1 | 530 Mana | Thi triển 3 giây | — | |
| 30 | 5Cấp 30–60 | 545 Mana | Tức thì | 45 giây | |
| 30 | 4Cấp 30–60 | 500 Mana | Tức thì | — | |
| 30 | 1 | 120 Mana | Thi triển 10 giây | — | |
| 30 | 1 | 120 Mana | Thi triển 10 giây | — | |
| 34 | 3Cấp 34–58 | 490 Mana | Tức thì | — | |
| 38 | 1 | 800 Mana | Thi triển 3 giây | — | |
| 40 | 3Cấp 40–60 | 370 Mana | Thi triển 3 giây | — | |
| 40 | 4Cấp 40–58 | 480 Mana | Tức thì | 30 giây | |
| 40 | 1 | 850 Mana | Thi triển 10 giây | 1 phút | |
| 40 | 1 | 850 Mana | Thi triển 10 giây | 1 phút | |
| 40 | 1 | 850 Mana | Thi triển 10 giây | 1 phút | |
| 40 | 1 | 850 Mana | Thi triển 10 giây | 1 phút | |
| 48 | 1 | 1.130 Mana | Thi triển 3 giây | — | |
| 50 | 1 | 850 Mana | Thi triển 10 giây | 1 phút | |
| 50 | 1 | 850 Mana | Thi triển 10 giây | 1 phút | |
| 50 | 1 | 120 Mana | Thi triển 10 giây | — | |
| 56 | 1 | 3.400 Mana | Tức thì | — | |
| 58 | 1 | 1.470 Mana | Thi triển 3 giây | — | |
| 60 | 1 | 100 Mana | Tức thì | — | |
| 60 | 4Cấp 60–60 | 150 Mana | Thi triển 1,5 giây | — | |
| 60 | 1 | 150 Mana | Thi triển 1,5 giây | — | |
| — | 1 | — | Bị động | — | |
| — | 1 | — | Tức thì | — | |
| — | 1 | — | Tức thì | — | |
Trainer Mage: học gì ở mỗi cấp
Dữ liệu gameTrainer Mage dạy phép hoặc rank mới ở 31 cấp khác nhau. Rank mới trong Forever có màu vàng.
Kỹ năng Mage mới trong WoW Forever
so với ClassicCác phép Mage có trong WoW Forever nhưng không có trong Classic Era.
Frost BlastRank 1
40 ManaTầm 30 yd
Thi triển 1,5 giây
Yêu cầu cấp 24
Quickly launch a weak blast of frost at the enemy, causing 25 to 27 Frost damage and slowing movement speed by 40% for 9 sec.
Arcane WrathRank 1
140 ManaTầm 30 yd
Thi triển 3,5 giâyHồi chiêu 6 giây
Yêu cầu cấp 25
Launches a projectile of pure Arcane energy at the enemy target, causing 108 to 132 Arcane damage. This spell gains additional Spell Damage equal to 5% of your maximum Mana.
Teleport: Dalaran
120 Mana
Thi triển 10 giây
Yêu cầu cấp 50
Teleports the caster to Dalaran.
Rank mới của các kỹ năng sẵn có Arcane Blast (+4), Ice Lance (+5), Frostfire Bolt (+2)
Dữ liệu: client WoW Forever 1.60.1.70685. Cách chúng tôi lấy dữ liệu
Mage chơi được vai trò DPS tầm xa qua các cây Arcane, Fire và Frost, dùng Mana. Forever cho class này 3 kỹ năng mới (Frost Blast, Arcane Wrath và Teleport: Dalaran) bên cạnh sách phép Classic. 27 trong số 63 kỹ năng có ít nhất một rank được chỉnh khác với Classic Era. Mới trong Forever, High Order Skyborne cũng có thể chơi Mage.
Xem thêm
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp Mage WoW Forever
Chủng tộc nào chơi được Mage trong WoW Forever?
6 chủng tộc có thể chơi Mage trong WoW Forever: Human, Orc, Undead, Gnome, Troll và High Order Skyborne.
Mage có gì mới trong WoW Forever?
Mage nhận 3 kỹ năng mới trong WoW Forever (Frost Blast, Arcane Wrath và Teleport: Dalaran), và 27 kỹ năng sẵn có có ít nhất một rank thay đổi so với Classic.
Mage đảm nhận được vai trò gì trong WoW Forever?
Nhờ các cây talent, Mage có thể chơi DPS tầm xa. Class này dùng Mana làm tài nguyên.
Mage có bao nhiêu kỹ năng trong WoW Forever?
Trainer class dạy Mage 63 kỹ năng với tổng cộng 204 rank, từ cấp 1 đến cấp 60.
Các cây talent của Mage trong WoW Forever là gì?
Mage có ba cây talent: Arcane (16 talent), Fire (16 talent) và Frost (17 talent).