Priest Healer và DPS tầm xa · Mana
Priest trong WoW Forever đảm nhận vai trò Healer và DPS tầm xa, dùng Mana và có ba cây talent: Discipline, Holy và Shadow. Trainer dạy 56 kỹ năng (243 rank), trong đó 6 kỹ năng mới trong Forever, và 6 chủng tộc có thể chơi Priest.
WoW Forever không có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên item, phép và khu vực được hiển thị bằng tiếng Anh, giống như trong client game.
Tổng quan Priest
Dữ liệu gameMô tả class lấy từ game, cùng ba cây talent và vai trò mà mỗi cây hướng tới.
Priests guide the spiritual destiny of their people. Through their unique insight into the mind, they are able to shape an individual's beliefs, whether to inspire or terrify, soothe or dominate, heal or harm. Just as the heart can hold both darkness and light, priests wield powers of creation and devastation by channeling the potent forces underlying faith.
Chủng tộc có thể chơi Priest
Dữ liệu game6 chủng tộc có thể chơi Priest trong WoW Forever (4 Alliance, 2 Horde).
Kỹ năng Priest theo cấp
Dữ liệu gameMọi kỹ năng Priest học từ trainer, cấp học lần đầu và số rank, kèm chi phí, thời gian thi triển và hồi chiêu của rank cao nhất. Lọc để xem phép mới hoặc đã thay đổi.
Cấp | Kỹ năng | Rank | Chi phí | Thi triển | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3Cấp 1–10 | 75 Mana | Thi triển 2,5 giây | — | |
| 1 | 6Cấp 1–60 | 1.695 Mana | Tức thì | — | |
| 1 | 1 | — | Tức thì | 5 phút | |
| 1 | 8Cấp 1–54 | 280 Mana | Thi triển 2,5 giây | — | |
| 4 | 8Cấp 4–58 | 470 Mana | Tức thì | — | |
| 6 | 10Cấp 6–60 | 500 Mana | Tức thì | 4 giây | |
| 8 | 6Cấp 8–60 | 275 Mana | Tức thì | 30 giây | |
| 8 | 10Cấp 8–60 | 410 Mana | Tức thì | — | |
| 10 | 1 | 3% mana cơ bản | Thi triển 0,5 giây | 2 phút | |
| 10 | 7Cấp 10–58 | — | Tức thì | 10 phút | |
| 10 | 7Cấp 10–58 | — | Tức thì | 10 phút | |
| 10 | 6Cấp 10–60 | 240 Mana | Tức thì | — | |
| 10 | 9Cấp 10–58 | 350 Mana | Thi triển 1,5 giây | 8 giây | |
| 10 | 5Cấp 10–58 | 75% mana cơ bản | Thi triển 10 giây | — | |
| 10 | 7Cấp 10–58 | 350 Mana | Tức thì | 30 giây | |
| 10 | 12Cấp 10–60 | 195 Mana | Tức thì | — | |
| 12 | 6Cấp 12–60 | 315 Mana | Tức thì | — | |
| 14 | 1 | 15% mana cơ bản | Tức thì | — | |
| 14 | 4Cấp 14–56 | 210 Mana | Tức thì | 30 giây | |
| 16 | 4Cấp 16–34 | 305 Mana | Thi triển 3 giây | — | |
| 18 | 2Cấp 18–36 | 18% mana cơ bản | Tức thì | — | |
| 20 | 5Cấp 20–60 | 225 Mana | Tức thì | 2 phút | |
| 20 | 5Cấp 20–60 | — | Tức thì | 10 phút | |
| 20 | 5Cấp 20–60 | — | Tức thì | 10 phút | |
| 20 | 6Cấp 20–60 | 985 Mana | Tức thì | 24 giây | |
| 20 | 1 | 3% mana cơ bản | Tức thì | 5 phút | |
| 20 | 1 | 100 Mana | Tức thì | 3 phút | |
| 20 | 5Cấp 20–60 | 230 Mana | Tức thì | 3 phút | |
| 20 | 7Cấp 20–56 | 380 Mana | Thi triển 1,5 giây | — | |
| 20 | 8Cấp 20–60 | 255 Mana | Thi triển 3,5 giây | — | |
| 20 | 12Cấp 20–60 | 750 Mana | Tức thì | — | |
| 20 | 6Cấp 20–60 | 205 Mana | Tức thì | — | |
| 20 | 3Cấp 20–52 | 90 Mana | Tức thì | — | |
| 20 | 3Cấp 20–60 | 150 Mana | Thi triển 1,5 giây | — | |
| 20 | 12Cấp 20–60 | 250 Mana | Tức thì | — | |
| 22 | 2Cấp 22–44 | 150 Mana | Tức thì | — | |
| 24 | 5Cấp 24–56 | 270 Mana | Thi triển 3 giây | — | |
| 25 | 6Cấp 25–56 | 380 Mana | Thi triển 1,5 giây | — | |
| 30 | 4Cấp 30–60 | 970 Mana | Tức thì | — | |
| 30 | 3Cấp 30–58 | 750 Mana | Thi triển 3 giây | — | |
| 30 | 4Cấp 30–60 | 385 Mana | Tức thì | 12 giây | |
| 30 | 5Cấp 30–60 | 1.070 Mana | Thi triển 3 giây | — | |
| 30 | 3Cấp 30–56 | 650 Mana | Tức thì | — | |
| 32 | 1 | 15% mana cơ bản | Tức thì | — | |
| 32 | 4Cấp 32–56 | 340 Mana | Tức thì | 18 giây | |
| 34 | 1 | 100 Mana | Tức thì | — | |
| 40 | 5Cấp 40–60 | 710 Mana | Thi triển 3 giây | — | |
| 40 | 3Cấp 40–60 | 365 Mana | Thi triển 1,5 giây | 10 phút | |
| 40 | 3Cấp 40–60 | — | Tức thì | — | |
| 40 | 3Cấp 40–60 | 390 Mana | Tức thì | 10 giây | |
| 48 | 2Cấp 48–60 | 3.400 Mana | Tức thì | — | |
| 56 | 1 | 1.300 Mana | Tức thì | — | |
| 60 | 1 | 1.940 Mana | Tức thì | — | |
| — | 1 | — | Tức thì | — | |
| — | 1 | — | Tức thì | — | |
| — | 1 | — | Bị động | — | |
Trainer Priest: học gì ở mỗi cấp
Dữ liệu gameTrainer Priest dạy phép hoặc rank mới ở 31 cấp khác nhau. Rank mới trong Forever có màu vàng.
Kỹ năng Priest mới trong WoW Forever
so với ClassicCác phép Priest có trong WoW Forever nhưng không có trong Classic Era.
Confounding Flash
3% mana cơ bản
Thi triển 0,5 giâyHồi chiêu 2 phút
Yêu cầu cấp 10
Confuses up to enemies within 8 yds for 3 sec. Any damage taken will break the effect.
Divine GraceRank 1
Tầm 40 yd
Tức thìHồi chiêu 10 phút
Yêu cầu cấp 10
Instantly heals a friendly target below 50% Health for 131 to 167 and removes Weakened Soul from that target. Cannot be cast on self.
ChastiseRank 1
50 ManaTầm 20 yd
Tức thìHồi chiêu 2 phút
Yêu cầu cấp 20
Chastise the target, causing 43 to 49 Holy damage and immobilizing them for up to 2 sec. Only works against Humanoids. This spell causes very low threat.
Contingency PlanRank 1
Tầm 30 yd
Tức thìHồi chiêu 10 phút
Yêu cầu cấp 20
Place a Holy ward on an ally for 30 sec. The next time this ally takes damage dropping their Health below 35%, they will gain a shield absorbing X damage and begin healing for X Health over 15 sec. A target may be affected by only one Contingency Plan.
Dark SacrificeRank 1
Tức thìHồi chiêu 10 phút
Yêu cầu cấp 20
Cannibalize 400 of your own Health over 15 sec to gain 400 Mana.
Shadow Word: DeathRank 1
175 ManaTầm 30 yd
Tức thìHồi chiêu 18 giây
Yêu cầu cấp 32
A word of dark binding that inflicts 286 to 304 Shadow damage to the target. If your target is not killed by Shadow Word: Death, you take backlash damage equal to 10% of your maximum health.
Rank mới của các kỹ năng sẵn có Binding Heal (+5), Penance (+3), Prayer of Mending (+2)
Dữ liệu: client WoW Forever 1.60.1.70685. Cách chúng tôi lấy dữ liệu
Priest chơi được vai trò Healer và DPS tầm xa qua các cây Discipline, Holy và Shadow, dùng Mana. Forever cho class này 6 kỹ năng mới (Confounding Flash, Divine Grace, Chastise và Contingency Plan) bên cạnh sách phép Classic. 32 trong số 56 kỹ năng có ít nhất một rank được chỉnh khác với Classic Era.
Xem thêm
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp Priest WoW Forever
Chủng tộc nào chơi được Priest trong WoW Forever?
6 chủng tộc có thể chơi Priest trong WoW Forever: Human, Dwarf, Night Elf, Undead, Gnome và Troll.
Priest có gì mới trong WoW Forever?
Priest nhận 6 kỹ năng mới trong WoW Forever (Confounding Flash, Divine Grace, Chastise và Contingency Plan), và 32 kỹ năng sẵn có có ít nhất một rank thay đổi so với Classic.
Priest đảm nhận được vai trò gì trong WoW Forever?
Nhờ các cây talent, Priest có thể chơi Healer và DPS tầm xa. Class này dùng Mana làm tài nguyên.
Priest có bao nhiêu kỹ năng trong WoW Forever?
Trainer class dạy Priest 56 kỹ năng với tổng cộng 243 rank, từ cấp 1 đến cấp 60.
Các cây talent của Priest trong WoW Forever là gì?
Priest có ba cây talent: Discipline (15 talent), Holy (16 talent) và Shadow (16 talent).