Warlock DPS tầm xa · Mana
Warlock trong WoW Forever đảm nhận vai trò DPS tầm xa, dùng Mana và có ba cây talent: Affliction, Demonology và Destruction. Trainer dạy 51 kỹ năng (172 rank), trong đó 2 kỹ năng mới trong Forever, và 5 chủng tộc có thể chơi Warlock.
WoW Forever không có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên item, phép và khu vực được hiển thị bằng tiếng Anh, giống như trong client game.
Tổng quan Warlock
Dữ liệu gameMô tả class lấy từ game, cùng ba cây talent và vai trò mà mỗi cây hướng tới.
Warlocks are the bane of all life. Empowered by demonic blood, they can inflict great torment upon their foes. To replenish the dreadful energy their spells expend, warlocks drain vitality from their victims. The warlock can also summon and control terrifying demonic entities. Still, warlocks are feared above all else for their singular wickedness and cruelty.
Chủng tộc có thể chơi Warlock
Dữ liệu game5 chủng tộc có thể chơi Warlock trong WoW Forever (2 Alliance, 3 Horde).
Kỹ năng Warlock theo cấp
Dữ liệu gameMọi kỹ năng Warlock học từ trainer, cấp học lần đầu và số rank, kèm chi phí, thời gian thi triển và hồi chiêu của rank cao nhất. Lọc để xem phép mới hoặc đã thay đổi.
Cấp | Kỹ năng | Rank | Chi phí | Thi triển | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 5% mana cơ bản | Tức thì | — | |
| 1 | 2Cấp 1–10 | 120 Mana | Tức thì | — | |
| 1 | 8Cấp 1–60 | 380 Mana | Thi triển 2 giây | — | |
| 1 | 10Cấp 1–60 | 380 Mana | Thi triển 3 giây | — | |
| 1 | 1 | 80% mana cơ bản | Thi triển 10 giây | — | |
| 4 | 7Cấp 4–60 | 340 Mana | Thi triển 2 giây | — | |
| 4 | 6Cấp 4–52 | 175 Mana | Tức thì | — | |
| 6 | 6Cấp 6–56 | — | Tức thì | — | |
| 8 | 6Cấp 8–58 | 215 Mana | Tức thì | — | |
| 8 | 3Cấp 8–56 | 15% mana cơ bản | Thi triển 1,5 giây | — | |
| 10 | 5Cấp 10–58 | 1.120 Mana | Thi triển 3 giây | — | |
| 10 | 4Cấp 10–52 | 290 Mana | Tức thì | — | |
| 10 | 1 | 100% mana cơ bản | Thi triển 10 giây | — | |
| 12 | 7Cấp 12–60 | 79 Máu | Tức thì | — | |
| 14 | 4Cấp 14–56 | 115 Mana | Tức thì | — | |
| 14 | 6Cấp 14–54 | 300 Mana | Tức thì | — | |
| 16 | 1 | 50 Mana | Tức thì | — | |
| 18 | 5Cấp 18–60 | 85% mana cơ bản | Thi triển 3 giây | — | |
| 18 | 6Cấp 18–58 | 168 Mana | Thi triển 1,5 giây | — | |
| 20 | 4Cấp 20–50 | 200 Mana | Tức thì | — | |
| 20 | 5Cấp 20–60 | 1.580 Mana | Tức thì | — | |
| 20 | 4Cấp 20–58 | 1.185 Mana | Tức thì | — | |
| 20 | 1 | 300 Mana | Thi triển 5 giây | — | |
| 20 | 6Cấp 20–56 | 365 Mana | Tức thì | 15 giây | |
| 20 | 1 | 100% mana cơ bản | Thi triển 10 giây | — | |
| 20 | 1 | 100% mana cơ bản | Thi triển 10 giây | — | |
| 22 | 1 | 100 Mana | Thi triển 5 giây | — | |
| 24 | 4Cấp 24–54 | 310 Mana | Tức thì | — | |
| 24 | 1 | — | Tức thì | — | |
| 25 | 6Cấp 25–60 | 255 Mana | Tức thì | 10 giây | |
| 26 | 2Cấp 26–50 | 110 Mana | Tức thì | — | |
| 26 | 3Cấp 26–50 | 140 Mana | Tức thì | — | |
| 28 | 2Cấp 28–48 | 200 Mana | Thi triển 1,5 giây | — | |
| 28 | 4Cấp 28–56 | 1.100 Mana | Thi triển 3 giây | — | |
| 30 | 3Cấp 30–54 | 1.300 Mana | Tức thì | — | |
| 30 | 4Cấp 30–58 | 365 Mana | Tức thì | — | |
| 30 | 3Cấp 30–58 | 700 Mana | Thi triển 3 giây | — | |
| 30 | 1 | 100% mana cơ bản | Thi triển 10 giây | — | |
| 32 | 4Cấp 32–60 | 320 Mana | Tức thì | 30 giây | |
| 35 | 1 | — | Tức thì | — | |
| 36 | 3Cấp 36–60 | 1.000 Mana | Thi triển 5 giây | — | |
| 40 | 2Cấp 40–54 | 200 Mana | Thi triển 2 giây | 40 giây | |
| 40 | 3Cấp 40–60 | 325 Mana | Thi triển 2,5 giây | — | |
| 40 | 1 | 200 Mana | Tức thì | — | |
| 42 | 3Cấp 42–58 | 600 Mana | Tức thì | 2 phút | |
| 48 | 2Cấp 48–56 | 335 Mana | Thi triển 6 giây | 1 phút | |
| 50 | 1 | 100% mana cơ bản | Thi triển 2 giây | 1 giờ | |
| 60 | 1 | 300 Mana | Tức thì | 1 phút | |
| 60 | 1 | 100% mana cơ bản | Tức thì | 1 giờ | |
| 60 | 1 | 100% mana cơ bản | Thi triển 10 giây | 1 giờ | |
| — | 1 | — | Tức thì | — | |
Trainer Warlock: học gì ở mỗi cấp
Dữ liệu gameTrainer Warlock dạy phép hoặc rank mới ở 32 cấp khác nhau. Rank mới trong Forever có màu vàng.
Kỹ năng Warlock mới trong WoW Forever
so với ClassicCác phép Warlock có trong WoW Forever nhưng không có trong Classic Era.
Bane of Havoc
5% mana cơ bảnTầm 30 yd
Tức thì
Yêu cầu cấp 1
Afflicts the target for 5 min, causing 15% of all damage done by the Warlock to other targets to also be dealt to the cursed target. Bane of Havoc is limited to 1 target, and only one Bane per Warlock can be active on any one target.
WrackRank 1
200 ManaTầm 30 yd
Tức thì
Yêu cầu cấp 40
Tears the target apart from within, inflicting 36 Shadow damage every 1 sec and increasing the damage they take from your other Shadow damage over time effects by 10% for 6 sec.
Rank mới của các kỹ năng sẵn có Curse of the Elements (+3), Conflagrate (+2), Incinerate (+2)
Dữ liệu: client WoW Forever 1.60.1.70685. Cách chúng tôi lấy dữ liệu
Warlock chơi được vai trò DPS tầm xa qua các cây Affliction, Demonology và Destruction, dùng Mana. Forever cho class này 2 kỹ năng mới (Bane of Havoc và Wrack) bên cạnh sách phép Classic. 28 trong số 51 kỹ năng có ít nhất một rank được chỉnh khác với Classic Era.
Xem thêm
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp Warlock WoW Forever
Chủng tộc nào chơi được Warlock trong WoW Forever?
5 chủng tộc có thể chơi Warlock trong WoW Forever: Human, Orc, Undead, Gnome và Troll.
Warlock có gì mới trong WoW Forever?
Warlock nhận 2 kỹ năng mới trong WoW Forever (Bane of Havoc và Wrack), và 28 kỹ năng sẵn có có ít nhất một rank thay đổi so với Classic.
Warlock đảm nhận được vai trò gì trong WoW Forever?
Nhờ các cây talent, Warlock có thể chơi DPS tầm xa. Class này dùng Mana làm tài nguyên.
Warlock có bao nhiêu kỹ năng trong WoW Forever?
Trainer class dạy Warlock 51 kỹ năng với tổng cộng 172 rank, từ cấp 1 đến cấp 60.
Các cây talent của Warlock trong WoW Forever là gì?
Warlock có ba cây talent: Affliction (17 talent), Demonology (17 talent) và Destruction (16 talent).