TFT Items Tier List - Set 13

Chào mừng đến với bảng xếp hạng trang bị TFT Set 13 đầy đủ, với tất cả 169 trang bị được xếp từ S-tier đến F-tier dựa trên tỉ lệ thắng và dữ liệu xếp hạng. Bảng xếp hạng được cập nhật thường xuyên từ dữ liệu đấu hạng. Hiện tại, 17 trang bị ở S-tier: Nham Kích Tiến Hóa (98.0% WR), Nhật Thực (96.3% WR), Sư Tử Than Khóc (92.9% WR), Giá Lạnh Thấu Xương (90.4% WR), Siêu Thú Tuyệt Diệt (88.4% WR), và 12 nữa. Nham Kích Tiến Hóa dẫn đầu với 98.0% tỉ lệ thắng. Dù bạn muốn tối ưu carry, tìm combo trang bị tốt nhất hay khám phá build meta, bảng xếp hạng này giúp bạn đưa ra quyết định trang bị thông minh.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
S

Tier S - Định hình meta

(17)

Trang bị S-tier là những trang bị mạnh nhất trong TFT Set 13. 17 trang bị này—bao gồm Nham Kích Tiến Hóa, Nhật Thực, Sư Tử Than Khóc—có tỉ lệ thắng trung bình 79.0% và nên được ưu tiên cho carry.

A

Tier A - Lựa chọn mạnh

(17)

Trang bị A-tier là lựa chọn xuất sắc trong Set 13. Với 17 trang bị—như Pháo Liên Hoàn UwU, Cung Ngắn Bỏng Cháy, Trái Tim Kiên Định—tỉ lệ thắng trung bình 59.9%, là thay thế đáng tin cậy khi S-tier không có sẵn.

B

Tier B - Khả thi

(26)

Trang bị B-tier là lựa chọn vững chắc trong Set 13. 26 trang bị này—bao gồm Kiếm Súng Hextech, Nỏ Sét, Bùa Đỏ Ánh Sáng—có tỉ lệ thắng trung bình 57.1%. Hoạt động tốt trên đúng tướng và đội hình.

C

Tier C - Tùy tình huống

(34)

Trang bị C-tier mang tính tình huống trong Set 13. Với 34 trang bị có tỉ lệ thắng trung bình 55.1%—như Ấn Viễn Chinh, Lời Thề Hộ Vệ, Nỏ Sét Ánh Sáng—có thể hữu ích trong đội hình cụ thể.

Ấn Viễn Chinh C-tier  champion - 56.1% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Ấn Viễn Chinh
56.1%2.1% TLC
Xem Thống Kê →
Lời Thề Hộ Vệ C-tier  champion - 56.1% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Lời Thề Hộ Vệ
56.1%36.0% TLC
Xem Thống Kê →
Nỏ Sét Ánh Sáng C-tier  champion - 56.0% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Nỏ Sét Ánh Sáng
56.0%0.1% TLC
Xem Thống Kê →
Giáp Máu Warmog C-tier  champion - 56.0% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Giáp Máu Warmog
56.0%42.9% TLC
Xem Thống Kê →
Áo Choàng Thủy Ngân C-tier  champion - 56.0% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Áo Choàng Thủy Ngân
56.0%13.7% TLC
Xem Thống Kê →
Giáp Tâm Linh C-tier  champion - 56.0% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Giáp Tâm Linh
56.0%36.8% TLC
Xem Thống Kê →
Mũ Phù Thủy Rabadon Ánh Sáng C-tier  champion - 55.8% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Mũ Phù Thủy Rabadon Ánh Sáng
55.8%0.3% TLC
Xem Thống Kê →
Ấn Đấu Sĩ C-tier  champion - 55.8% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Ấn Đấu Sĩ
55.8%2.3% TLC
Xem Thống Kê →
Găng Đạo Tặc Ánh Sáng C-tier  champion - 55.5% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Găng Đạo Tặc Ánh Sáng
55.5%1.4% TLC
Xem Thống Kê →
Tam Luyện Kiếm C-tier  champion - 55.3% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Tam Luyện Kiếm
55.3%1.2% TLC
Xem Thống Kê →
Đao Tím C-tier  champion - 55.3% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Đao Tím
55.3%0.6% TLC
Xem Thống Kê →
Lưỡng Cực Zhonya C-tier  champion - 55.3% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Lưỡng Cực Zhonya
55.3%0.5% TLC
Xem Thống Kê →
Nguyên Mẫu Lỗi C-tier  champion - 55.3% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Nguyên Mẫu Lỗi
55.3%0.9% TLC
Xem Thống Kê →
Kiếm của Tay Bạc C-tier  champion - 55.2% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Kiếm của Tay Bạc
55.2%1.1% TLC
Xem Thống Kê →
Pháo Xương Cá C-tier  champion - 55.2% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Pháo Xương Cá
55.2%0.7% TLC
Xem Thống Kê →
Bùa Xanh C-tier  champion - 55.2% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Bùa Xanh
55.2%18.4% TLC
Xem Thống Kê →
Chùy Đoản Côn Ánh Sáng C-tier  champion - 55.1% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Chùy Đoản Côn Ánh Sáng
55.1%0.2% TLC
Xem Thống Kê →
Ngọn Giáo Shojin C-tier  champion - 55.0% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Ngọn Giáo Shojin
55.0%27.7% TLC
Xem Thống Kê →
Ma Trận Mã Độc C-tier  champion - 55.0% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Ma Trận Mã Độc
55.0%2.0% TLC
Xem Thống Kê →
Trái Tim Kiên Định Ánh Sáng C-tier  champion - 54.9% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Trái Tim Kiên Định Ánh Sáng
54.9%0.1% TLC
Xem Thống Kê →
Huyết Kiếm C-tier  champion - 54.9% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Huyết Kiếm
54.9%25.0% TLC
Xem Thống Kê →
Nanh Nashor C-tier  champion - 54.9% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Nanh Nashor
54.9%18.6% TLC
Xem Thống Kê →
Áo Choàng Lửa C-tier  champion - 54.8% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Áo Choàng Lửa
54.8%35.5% TLC
Xem Thống Kê →
Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng C-tier  champion - 54.8% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng
54.8%0.4% TLC
Xem Thống Kê →
Thịnh Nộ Thủy Quái Ánh Sáng C-tier  champion - 54.6% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Thịnh Nộ Thủy Quái Ánh Sáng
54.6%0.3% TLC
Xem Thống Kê →
Áo Choàng Bóng Tối Ánh Sáng C-tier  champion - 54.6% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Áo Choàng Bóng Tối Ánh Sáng
54.6%0.2% TLC
Xem Thống Kê →
Quyền Trượng Thiên Thần Ánh Sáng C-tier  champion - 54.5% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Quyền Trượng Thiên Thần Ánh Sáng
54.5%0.1% TLC
Xem Thống Kê →
Vô Cực Kiếm C-tier  champion - 54.5% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Vô Cực Kiếm
54.5%36.1% TLC
Xem Thống Kê →
Kiếm Súng Hextech Ánh Sáng C-tier  champion - 54.5% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Kiếm Súng Hextech Ánh Sáng
54.5%0.1% TLC
Xem Thống Kê →
Thần Búa Tiến Công C-tier  champion - 54.4% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Thần Búa Tiến Công
54.4%0.6% TLC
Xem Thống Kê →
Kết Nối Drone C-tier  champion - 54.4% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Kết Nối Drone
54.4%2.7% TLC
Xem Thống Kê →
Hào Quang Của Ahri C-tier  champion - 54.3% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Hào Quang Của Ahri
54.3%1.2% TLC
Xem Thống Kê →
Nguyên Mẫu Tia Lửa C-tier  champion - 54.2% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Nguyên Mẫu Tia Lửa
54.2%1.0% TLC
Xem Thống Kê →
Lõi Bình Minh C-tier  champion - 54.2% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Lõi Bình Minh
54.2%0.8% TLC
Xem Thống Kê →
D

Tier D - Dưới trung bình

(34)

Trang bị D-tier dưới trung bình trong Set 13. 34 trang bị này—bao gồm Găng Hư Không, Kính Khóa Mục Tiêu, Thú Tượng Thạch Giáp—có tỉ lệ thắng trung bình 53.0%. Chỉ dùng khi không có lựa chọn tốt hơn.

Găng Hư Không D-tier  champion - 54.1% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Găng Hư Không
54.1%0.7% TLC
Xem Thống Kê →
Kính Khóa Mục Tiêu D-tier  champion - 54.0% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Kính Khóa Mục Tiêu
54.0%1.8% TLC
Xem Thống Kê →
Thú Tượng Thạch Giáp D-tier  champion - 54.0% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Thú Tượng Thạch Giáp
54.0%50.7% TLC
Xem Thống Kê →
Dị Thường D-tier  champion - 53.9% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Dị Thường
53.9%12.5% TLC
Xem Thống Kê →
Vuốt Rồng Ánh Sáng D-tier  champion - 53.9% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Vuốt Rồng Ánh Sáng
53.9%0.2% TLC
Xem Thống Kê →
Lồng Đèn Của Thresh D-tier  champion - 53.9% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Lồng Đèn Của Thresh
53.9%1.6% TLC
Xem Thống Kê →
Thú Tượng Thạch Giáp Ánh Sáng D-tier  champion - 53.8% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Thú Tượng Thạch Giáp Ánh Sáng
53.8%0.3% TLC
Xem Thống Kê →
Quyền Năng Khổng Lồ D-tier  champion - 53.7% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Quyền Năng Khổng Lồ
53.7%16.2% TLC
Xem Thống Kê →
Đá Hắc Hóa D-tier  champion - 53.6% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Đá Hắc Hóa
53.6%0.6% TLC
Xem Thống Kê →
Kiên Nhẫn Của Ekko D-tier  champion - 53.5% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Kiên Nhẫn Của Ekko
53.5%0.5% TLC
Xem Thống Kê →
Găng Bảo Thạch D-tier  champion - 53.4% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Găng Bảo Thạch
53.4%41.0% TLC
Xem Thống Kê →
Ấn Vô Pháp D-tier  champion - 53.3% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Ấn Vô Pháp
53.3%2.2% TLC
Xem Thống Kê →
Áo Choàng Chiến Thuật D-tier  champion - 53.3% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Áo Choàng Chiến Thuật
53.3%0.6% TLC
Xem Thống Kê →
Huyết Kiếm Ánh Sáng D-tier  champion - 53.3% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Huyết Kiếm Ánh Sáng
53.3%0.2% TLC
Xem Thống Kê →
Bàn Tay Công Lý Ánh Sáng D-tier  champion - 53.3% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Bàn Tay Công Lý Ánh Sáng
53.3%0.2% TLC
Xem Thống Kê →
Ma Trận Mã Độc D-tier  champion - 53.3% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Ma Trận Mã Độc
53.3%1.0% TLC
Xem Thống Kê →
Đao Chớp D-tier  champion - 53.2% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Đao Chớp
53.2%1.0% TLC
Xem Thống Kê →
Chùy Bạch Ngân D-tier  champion - 53.2% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Chùy Bạch Ngân
53.2%0.5% TLC
Xem Thống Kê →
Khiên Hoàng Hôn D-tier  champion - 53.0% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Khiên Hoàng Hôn
53.0%0.8% TLC
Xem Thống Kê →
Khế Ước Vĩnh Hằng D-tier  champion - 52.9% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Khế Ước Vĩnh Hằng
52.9%0.5% TLC
Xem Thống Kê →
Giáp Tâm Linh Ánh Sáng D-tier  champion - 52.8% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Giáp Tâm Linh Ánh Sáng
52.8%0.3% TLC
Xem Thống Kê →
Kiếm Tai Ương D-tier  champion - 52.7% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Kiếm Tai Ương
52.7%0.6% TLC
Xem Thống Kê →
Vô Cực Kiếm Ánh Sáng D-tier  champion - 52.6% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Vô Cực Kiếm Ánh Sáng
52.6%0.3% TLC
Xem Thống Kê →
Cảm Quan Cấy Ghép D-tier  champion - 52.6% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Cảm Quan Cấy Ghép
52.6%2.5% TLC
Xem Thống Kê →
Khiên Hừng Đông D-tier  champion - 52.5% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Khiên Hừng Đông
52.5%0.9% TLC
Xem Thống Kê →
Ấn Du Mục D-tier  champion - 52.5% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Ấn Du Mục
52.5%1.9% TLC
Xem Thống Kê →
Phép Màu Của Soraka D-tier  champion - 52.4% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Phép Màu Của Soraka
52.4%2.0% TLC
Xem Thống Kê →
Vương Miện Demacia D-tier  champion - 52.4% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Vương Miện Demacia
52.4%0.5% TLC
Xem Thống Kê →
Bảo Tồn Sinh Chất D-tier  champion - 52.4% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Bảo Tồn Sinh Chất
52.4%1.9% TLC
Xem Thống Kê →
Bảo Tồn Sinh Chất D-tier  champion - 52.1% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Bảo Tồn Sinh Chất
52.1%0.6% TLC
Xem Thống Kê →
Áo Choàng Gai Ánh Sáng D-tier  champion - 52.1% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Áo Choàng Gai Ánh Sáng
52.1%0.2% TLC
Xem Thống Kê →
Rìu Hỏa Ngục D-tier  champion - 52.0% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Rìu Hỏa Ngục
52.0%0.5% TLC
Xem Thống Kê →
Nước Cappa D-tier  champion - 52.0% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Nước Cappa
52.0%0.4% TLC
Xem Thống Kê →
Đại Bác Liên Thanh D-tier  champion - 51.9% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Đại Bác Liên Thanh
51.9%0.6% TLC
Xem Thống Kê →
F

Tier F - Yếu

(41)

Trang bị F-tier là yếu nhất trong Set 13. Với 41 trang bị có tỉ lệ thắng trung bình 49.5%—như Ám Ảnh Của Varus, Kính Nhắm Thiện Xạ, Ấn Can Trường—hãy tránh làm những trang bị này.

Ám Ảnh Của Varus F-tier  champion - 51.9% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Ám Ảnh Của Varus
51.9%1.3% TLC
Xem Thống Kê →
Kính Nhắm Thiện Xạ F-tier  champion - 51.8% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Kính Nhắm Thiện Xạ
51.8%0.8% TLC
Xem Thống Kê →
Ấn Can Trường F-tier  champion - 51.7% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Ấn Can Trường
51.7%2.2% TLC
Xem Thống Kê →
Ấn Hắc Tinh F-tier  champion - 51.7% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Ấn Hắc Tinh
51.7%4.1% TLC
Xem Thống Kê →
Cuồng Đao Guinsoo F-tier  champion - 51.6% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Cuồng Đao Guinsoo
51.6%51.2% TLC
Xem Thống Kê →
Quyền Năng Khổng Lồ Ánh Sáng F-tier  champion - 51.6% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Quyền Năng Khổng Lồ Ánh Sáng
51.6%0.2% TLC
Xem Thống Kê →
Bùa Thăng Hoa F-tier  champion - 51.5% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Bùa Thăng Hoa
51.5%0.7% TLC
Xem Thống Kê →
Dao Điện Statikk F-tier  champion - 51.4% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Dao Điện Statikk
51.4%0.7% TLC
Xem Thống Kê →
Giáp Máu Warmog Ánh Sáng F-tier  champion - 51.4% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Giáp Máu Warmog Ánh Sáng
51.4%0.3% TLC
Xem Thống Kê →
Ngọn Giáo Shojin Ánh Sáng F-tier  champion - 51.2% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Ngọn Giáo Shojin Ánh Sáng
51.2%0.2% TLC
Xem Thống Kê →
Găng Đấu Sĩ F-tier  champion - 51.1% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Găng Đấu Sĩ
51.1%0.5% TLC
Xem Thống Kê →
Vương Miện Hoàng Gia Ánh Sáng F-tier  champion - 50.9% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Vương Miện Hoàng Gia Ánh Sáng
50.9%0.1% TLC
Xem Thống Kê →
Ấn Chiêm Tinh F-tier  champion - 50.9% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Ấn Chiêm Tinh
50.9%4.6% TLC
Xem Thống Kê →
Ấn N.O.V.A. F-tier  champion - 50.8% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Ấn N.O.V.A.
50.8%2.3% TLC
Xem Thống Kê →
Kết Nối Drone F-tier  champion - 50.6% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Kết Nối Drone
50.6%1.3% TLC
Xem Thống Kê →
Găng Bảo Thạch Ánh Sáng F-tier  champion - 50.6% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Găng Bảo Thạch Ánh Sáng
50.6%0.4% TLC
Xem Thống Kê →
Bão Tố Luden F-tier  champion - 50.5% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Bão Tố Luden
50.5%0.6% TLC
Xem Thống Kê →
Cuồng Đao Guinsoo Ánh Sáng F-tier  champion - 50.5% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Cuồng Đao Guinsoo Ánh Sáng
50.5%0.5% TLC
Xem Thống Kê →
Ấn Siêu Linh F-tier  champion - 50.5% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Ấn Siêu Linh
50.5%1.7% TLC
Xem Thống Kê →
Giáp Tay Seeker F-tier  champion - 50.4% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Giáp Tay Seeker
50.4%0.6% TLC
Xem Thống Kê →
Ấn Hành Tinh F-tier  champion - 50.4% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Ấn Hành Tinh
50.4%2.5% TLC
Xem Thống Kê →
Ấn Toán Cướp F-tier  champion - 50.4% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Ấn Toán Cướp
50.4%1.8% TLC
Xem Thống Kê →
Bùa Xanh Ánh Sáng F-tier  champion - 50.2% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Bùa Xanh Ánh Sáng
50.2%0.2% TLC
Xem Thống Kê →
Ấn Thách Đấu F-tier  champion - 50.1% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Ấn Thách Đấu
50.1%2.2% TLC
Xem Thống Kê →
Ấn Tộc Thượng Cổ F-tier  champion - 50.1% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Ấn Tộc Thượng Cổ
50.1%1.5% TLC
Xem Thống Kê →
Ấn Tiên Phong F-tier  champion - 50.0% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Ấn Tiên Phong
50.0%2.4% TLC
Xem Thống Kê →
Trực Giác Của Evelynn F-tier  champion - 49.6% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Trực Giác Của Evelynn
49.6%1.6% TLC
Xem Thống Kê →
Ấn Tinh Linh Chuông F-tier  champion - 49.6% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Ấn Tinh Linh Chuông
49.6%2.5% TLC
Xem Thống Kê →
Ấn Bắn Tỉa F-tier  champion - 49.5% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Ấn Bắn Tỉa
49.5%1.7% TLC
Xem Thống Kê →
Mũ Thích Nghi Ánh Sáng F-tier  champion - 49.3% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Mũ Thích Nghi Ánh Sáng
49.3%0.1% TLC
Xem Thống Kê →
Móng Vuốt Ám Muội F-tier  champion - 49.0% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Móng Vuốt Ám Muội
49.0%0.6% TLC
Xem Thống Kê →
Ấn Thời Không F-tier  champion - 49.0% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Ấn Thời Không
49.0%2.0% TLC
Xem Thống Kê →
Lời Thề Hộ Vệ Ánh Sáng F-tier  champion - 48.3% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Lời Thề Hộ Vệ Ánh Sáng
48.3%0.2% TLC
Xem Thống Kê →
Xúc Tu Tàn Phá F-tier  champion - 48.2% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Xúc Tu Tàn Phá
48.2%1.0% TLC
Xem Thống Kê →
Kiếm Thuật Của Yasuo F-tier  champion - 48.0% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Kiếm Thuật Của Yasuo
48.0%1.3% TLC
Xem Thống Kê →
Bùa Chú Dẫn Đường F-tier  champion - 47.7% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Bùa Chú Dẫn Đường
47.7%0.9% TLC
Xem Thống Kê →
Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng F-tier  champion - 47.3% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng
47.3%0.1% TLC
Xem Thống Kê →
Bàn Tay Hỏa Tiễn F-tier  champion - 45.6% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Bàn Tay Hỏa Tiễn
45.6%0.7% TLC
Xem Thống Kê →
Ấn Thần Phán F-tier  champion - 44.8% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Ấn Thần Phán
44.8%1.8% TLC
Xem Thống Kê →
Máy Chém Bạo Tàn F-tier  champion - 44.0% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Máy Chém Bạo Tàn
44.0%0.6% TLC
Xem Thống Kê →
Ấn Siêu Thú F-tier  champion - 37.5% tỷ lệ thắng in Patch Set 13
Ấn Siêu Thú
37.5%1.5% TLC
Xem Thống Kê →

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

TFT Set 13 Trang Bị FAQ

Trang bị TFT tốt nhất trong Set 13 là gì?

Trang bị tốt nhất Set 13: Nham Kích Tiến Hóa (98.0% WR), Nhật Thực (96.3% WR), Sư Tử Than Khóc (92.9% WR), Giá Lạnh Thấu Xương (90.4% WR), Siêu Thú Tuyệt Diệt (88.4% WR). Những trang bị S-tier này có giá trị và tỉ lệ thắng cao nhất.

Tier trang bị TFT được xác định như thế nào?

Tier trang bị dựa trên tỉ lệ thắng, xếp hạng trung bình và ảnh hưởng tổng thể. Trang bị S-tier đóng góp nhất quán vào xếp hạng cao hơn. Thuật toán phân tích hàng triệu trận.

Trang bị nào có tỉ lệ thắng cao nhất trong Set 13?

Nham Kích Tiến Hóa có tỉ lệ thắng cao nhất 98.0% trong Set 13. Ưu tiên trang bị này trên đúng tướng sẽ cho bạn lợi thế mạnh.

Có nên luôn làm trang bị S-tier không?

Mặc dù trang bị S-tier có thống kê tốt nhất, lựa chọn trang bị tốt nhất phụ thuộc vào tướng carry và đội hình. Dùng bảng xếp hạng này như hướng dẫn, nhưng điều chỉnh theo comp.

Bảng xếp hạng trang bị TFT cập nhật bao lâu một lần?

Bảng xếp hạng trang bị TFT được cập nhật thường xuyên từ dữ liệu đấu hạng. Phản ánh hiệu suất hiện tại và thay đổi cân bằng.