Đội Hình TFT Hàng Đầu Theo Tỷ Lệ Đứng Đầu
Bảng này nêu bật các đội hình TFT Mùa undefined có tỷ lệ đứng đầu cao nhất, hoàn hảo cho người chơi muốn tối đa hóa cơ hội chiến thắng. Đội hình 8 tướng Set undefined hàng đầu: N.O.V.A. (89.0% TL, 2.6 TB), N.O.V.A. (87.9% TL, 2.7 TB), Nhân Bản (74.0% TL, 3.2 TB). N.O.V.A./Đấu Sĩ dẫn đầu với 89.00% tỷ lệ thắng và 2.64 thứ hạng trung bình. N.O.V.A. theo sau với 87.92% tỷ lệ thắng. Phân tích 54 đội hình 8 tướng với thống kê hiệu suất thời gian thực.
Primary | Champions | Builds | Avg | Top 4 | First | Contested Risk | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
2.64 Avg Place | 89.00% Top 4 Rate | 27.61% First Place | Moderately Contested | ||||
2.68 Avg Place | 87.92% Top 4 Rate | 25.75% First Place | Moderately Contested | ||||
3.22 Avg Place | 74.02% Top 4 Rate | 25.47% First Place | Highly Contested | ||||
3.17 Avg Place | 77.46% Top 4 Rate | 24.10% First Place | Highly Contested | ||||
2.92 Avg Place | 82.80% Top 4 Rate | 24.01% First Place | Low Contested | ||||
3.30 Avg Place | 71.20% Top 4 Rate | 23.73% First Place | Highly Contested | ||||
3.34 Avg Place | 72.98% Top 4 Rate | 22.46% First Place | Low Contested | ||||
3.17 Avg Place | 77.53% Top 4 Rate | 22.15% First Place | Moderately Contested | ||||
3.92 Avg Place | 61.30% Top 4 Rate | 16.09% First Place | Severely Contested | ||||
2.91 Avg Place | 89.30% Top 4 Rate | 15.72% First Place | Moderately Contested | ||||
3.45 Avg Place | 74.75% Top 4 Rate | 15.03% First Place | Low Contested | ||||
3.78 Avg Place | 64.84% Top 4 Rate | 14.84% First Place | Severely Contested | ||||
3.45 Avg Place | 72.80% Top 4 Rate | 14.76% First Place | Moderately Contested | ||||
4.15 Avg Place | 56.52% Top 4 Rate | 14.35% First Place | Highly Contested | ||||
3.52 Avg Place | 74.58% Top 4 Rate | 12.41% First Place | Highly Contested | ||||
4.20 Avg Place | 55.44% Top 4 Rate | 12.09% First Place | Severely Contested | ||||
3.52 Avg Place | 72.20% Top 4 Rate | 12.08% First Place | Moderately Contested | ||||
4.62 Avg Place | 45.77% Top 4 Rate | 11.15% First Place | Moderately Contested | ||||
4.15 Avg Place | 56.39% Top 4 Rate | 11.11% First Place | Moderately Contested | ||||
3.71 Avg Place | 68.58% Top 4 Rate | 11.03% First Place | Highly Contested | ||||
4.40 Avg Place | 54.00% Top 4 Rate | 10.86% First Place | Moderately Contested | ||||
3.75 Avg Place | 67.05% Top 4 Rate | 8.24% First Place | Moderately Contested | ||||
4.60 Avg Place | 47.68% Top 4 Rate | 7.78% First Place | Highly Contested | ||||
4.70 Avg Place | 44.66% Top 4 Rate | 7.57% First Place | Highly Contested | ||||
5.01 Avg Place | 35.93% Top 4 Rate | 7.46% First Place | Highly Contested | ||||
4.98 Avg Place | 39.64% Top 4 Rate | 7.29% First Place | Highly Contested | ||||
4.93 Avg Place | 41.36% Top 4 Rate | 6.63% First Place | Severely Contested | ||||
4.33 Avg Place | 54.68% Top 4 Rate | 6.47% First Place | Highly Contested | ||||
4.70 Avg Place | 45.99% Top 4 Rate | 5.61% First Place | Severely Contested | ||||
5.05 Avg Place | 37.81% Top 4 Rate | 5.60% First Place | Highly Contested | ||||
5.56 Avg Place | 27.43% Top 4 Rate | 5.43% First Place | Severely Contested | ||||
5.38 Avg Place | 29.93% Top 4 Rate | 4.82% First Place | Severely Contested | ||||
5.29 Avg Place | 31.73% Top 4 Rate | 4.80% First Place | Severely Contested | ||||
5.00 Avg Place | 38.30% Top 4 Rate | 4.17% First Place | Highly Contested | ||||
4.65 Avg Place | 48.65% Top 4 Rate | 4.00% First Place | Moderately Contested | ||||
5.42 Avg Place | 29.75% Top 4 Rate | 3.94% First Place | Severely Contested | ||||
4.84 Avg Place | 44.95% Top 4 Rate | 3.26% First Place | Highly Contested | ||||
5.48 Avg Place | 29.02% Top 4 Rate | 3.11% First Place | Severely Contested | ||||
5.37 Avg Place | 32.70% Top 4 Rate | 3.08% First Place | Moderately Contested | ||||
5.42 Avg Place | 29.59% Top 4 Rate | 3.00% First Place | Moderately Contested | ||||
5.94 Avg Place | 20.90% Top 4 Rate | 2.43% First Place | Low Contested | ||||
5.41 Avg Place | 28.68% Top 4 Rate | 2.20% First Place | Severely Contested | ||||
5.68 Avg Place | 25.40% Top 4 Rate | 1.95% First Place | Severely Contested | ||||
5.37 Avg Place | 26.85% Top 4 Rate | 1.68% First Place | Severely Contested | ||||
5.11 Avg Place | 38.66% Top 4 Rate | 1.49% First Place | Moderately Contested | ||||
5.93 Avg Place | 20.10% Top 4 Rate | 1.44% First Place | Highly Contested | ||||
5.72 Avg Place | 25.12% Top 4 Rate | 1.40% First Place | Highly Contested | ||||
5.51 Avg Place | 28.18% Top 4 Rate | 1.34% First Place | Highly Contested | ||||
5.74 Avg Place | 21.02% Top 4 Rate | 1.20% First Place | Highly Contested | ||||
5.60 Avg Place | 27.22% Top 4 Rate | 1.16% First Place | Severely Contested | ||||
5.69 Avg Place | 24.40% Top 4 Rate | 0.89% First Place | Moderately Contested | ||||
6.02 Avg Place | 21.36% Top 4 Rate | 0.65% First Place | Severely Contested | ||||
6.26 Avg Place | 13.42% Top 4 Rate | 0.39% First Place | Severely Contested | ||||
6.18 Avg Place | 17.28% Top 4 Rate | 0.00% First Place | Severely Contested | ||||
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu hỏi thường gặp về đội hình ĐTCL Mùa undefined
Đội hình TFT tốt nhất trong TFT Mùa undefined là gì?
Đội hình TFT tốt nhất trong TFT Mùa undefined là Vô Pháp/N.O.V.A. với Jax là carry chính, đạt tỷ lệ thắng 89.3% và xếp hạng trung bình 2.91. Đội hình này hiệu quả để leo rank và liên tục xếp top 4.
Làm thế nào để chơi đội hình Vô Pháp/N.O.V.A.?
Để chơi Vô Pháp/N.O.V.A., hãy tập trung xây dựng xung quanh Jax làm carry chính. Tìm kiếm Jax và các đơn vị hỗ trợ sớm, ưu tiên trang bị cộng hưởng với carry của bạn, và nhắm đến điểm spike sức mạnh ở level 7-8. Đội hình này có tỷ lệ chọn 0.1%, khiến nó trở thành lựa chọn tương đối không bị tranh giành.
Đội hình nào tốt để leo rank trong TFT Mùa undefined?
Để tăng LP ổn định trong TFT Mùa undefined, N.O.V.A./Đấu Sĩ cung cấp xếp hạng trung bình tốt nhất ở mức 2.64. Các lựa chọn đáng tin cậy khác bao gồm N.O.V.A./Đấu Sĩ (2.68 avg) và Vô Pháp/N.O.V.A. (2.91 avg). Các đội hình ổn định giảm thiểu kết thúc bottom 4 và cung cấp leo rank đều đặn.
Đội hình TFT dễ chơi nhất là gì?
Vô Pháp/N.O.V.A. là lựa chọn tuyệt vời cho người chơi tìm kiếm leo rank dễ hơn. Với tỷ lệ thắng 89.3% nhưng chỉ 0.1% tỷ lệ chọn, bạn không có khả năng bị tranh giành, khiến trò chơi dễ điều hướng hơn. Tranh giành thấp có nghĩa là bạn có thể tự nhiên tìm thấy các đơn vị của mình mà không cần phải ép pivot.
Khi nào nên ép đội hình vs flex trong TFT Mùa undefined?
Trong TFT Mùa undefined, Vô Pháp/Tinh Linh Chuông có tỷ lệ chọn 3.3%, nghĩa là nó bị tranh giành nặng. Nếu bạn thấy người khác đang chơi nó, hãy xem xét flex sang các lựa chọn khác như Vô Pháp/N.O.V.A.. Ép đội hình khi bạn có đơn vị và trang bị sớm, hoặc khi không bị tranh giành. Flex khi bạn thấy 2+ người chơi cạnh tranh cho cùng các đơn vị.
Đội hình TFT nào thắng lobby thường xuyên nhất trong TFT Mùa undefined?
N.O.V.A./Đấu Sĩ đạt hạng nhất trong 27.6% các trận, khiến nó trở thành đội hình tốt nhất để thắng lobby hoàn toàn. N.O.V.A./Đấu Sĩ follows at 25.8% first place rate. Nếu mục tiêu của bạn là thắng thay vì chỉ top 4, hãy ưu tiên các đội hình trần cao này.
Khi nào nên chơi cho hạng nhất vs top 4?
Chơi cho hạng nhất khi bạn có đội hình trần cao như N.O.V.A./Đấu Sĩ (27.6% tỷ lệ hạng nhất) và đạt spike sức mạnh với trang bị tối ưu. Chơi cho top 4 khi bạn bị tranh giành, có trang bị không tối ưu, hoặc cần bảo toàn LP. Trong rank, top 4 ổn định thường leo nhanh hơn việc may rủi cho hạng nhất.