
Build Fizz tốt nhất cho TFT Set 16 với 63.5% tỷ lệ top 4. Trang bị hàng đầu: Chùy Đoản Côn, Áo Choàng Bóng Tối, and Nỏ Sét. Học thành phần tối ưu & chiến lược trang bị.
Set 16 Fizz builds: Găng Bảo Thạch, Chùy Đoản Côn, Bàn Tay Công Lý (63.52% top four rate, +14.50% difference); Huyết Kiếm, Găng Bảo Thạch, Bàn Tay Công Lý (56.67% top four rate, +7.65% difference); Găng Bảo Thạch, Mũ Phù Thủy Rabadon, Bàn Tay Công Lý (56.59% top four rate, +7.57% difference)
Khi chơi Fizz trong TFT Set 16, ưu tiên thu thập Găng Đấu Tập, Gậy Quá Khổ, Kiếm B.F. từ vòng xoay và drop item. Cung Gỗ and Giáp Lưới cũng là các thành phần phụ có giá trị. Các thành phần này tạo nên trang bị có tỷ lệ thắng cao nhất của Fizz và sẽ giúp bạn đảm bảo top 4 ổn định. Tập trung vào việc ghép item sớm bằng các thành phần này thay vì đợi item hoàn hảo, vì nhịp độ rất quan trọng để duy trì kinh tế lành mạnh.
Găng Đấu Tập is the 1st priority component for Fizz, appearing in 5 of the top item builds. This component builds into Chùy Đoản Côn, Găng Đạo Tặc, Bàn Tay Công Lý, which are core items for maximizing Fizz's effectiveness.
Gậy Quá Khổ is the 2nd priority component for Fizz, appearing in 6 of the top item builds. This component builds into Nỏ Sét, Mũ Phù Thủy Rabadon, Kiếm Súng Hextech, which are core items for maximizing Fizz's effectiveness.
Kiếm B.F. is the 3rd priority component for Fizz, appearing in 4 of the top item builds. This component builds into Áo Choàng Bóng Tối, Diệt Khổng Lồ, Huyết Kiếm, which are core items for maximizing Fizz's effectiveness.
Build trang bị tốt nhất của Fizz cung cấp cải thiện tỷ lệ top bốn +14.5%. Đây là khả năng tăng cường trang bị đặc biệt.
Fizz được trang bị đạt tỷ lệ hạng nhất 17.2%, làm cho nó trở thành lựa chọn tuyệt vời để thắng lobby.
Là tướng 4-cost, Fizz có chỉ số cơ bản cao và khả năng mạnh mẽ được thiết kế để tăng cường với trang bị.
Phân tích trang bị Fizz trong TFT Set 16 của chúng tôi xem xét 4 build trang bị để xác định tướng này tăng cường hiệu quả như thế nào với trang bị. Fizz có tỷ lệ top bốn cơ bản 49.0%, và chúng tôi so sánh hiệu suất của mỗi build trang bị với mốc này để đo giá trị trang bị.
Build trang bị tốt nhất của Fizz đạt tỷ lệ top bốn 63.5%, đại diện cho sự chênh lệch +14.5% so với tỷ lệ cơ bản. 1 trong số 4 build cho thấy cải thiện 10%+ so với mốc, 2 build cho thấy cải thiện 5-10%, 1 build cho thấy cải thiện 0-5%, Trung bình trên tất cả các build được phân tích, Fizz được trang bị đạt tỷ lệ top bốn 57.6% (+8.6% so với cơ bản) với thứ hạng trung bình 4.02.
Đối với người chơi muốn thắng lobby, Fizz được trang bị đạt tỷ lệ hạng nhất 17.2%. Đây là tiềm năng hạng nhất tuyệt vời, làm cho Fizz trở thành lựa chọn mạnh khi bạn cần thắng thay vì chỉ top bốn.
item tốt nhất cho Fizz là Chùy Đoản Côn với tỷ lệ thắng 58.56% (+9.54% so với cơ bản), 16.29% tỷ lệ hạng nhất, và 3.09% tỷ lệ chọn. Phổ biến nhất là Găng Bảo Thạch với tỷ lệ chọn 13.17% và tỷ lệ thắng 50.45%. Găng Đạo Tặc có tỷ lệ hạng nhất cao nhất với 17.73%. Ba item hàng đầu của Fizz là Chùy Đoản Côn, Áo Choàng Bóng Tối và Nỏ Sét.
Xếp hạng | Trang bị | Thành phần | Đánh giá | Tỷ lệ Top 4 | Chênh lệch Top 4 | Tỷ lệ hạng 1 | Tỷ lệ chọn | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 58.56% | +9.54% | 16.29% | 3.09% | 5.844 | |||
| B | 58.22% | +9.20% | 15.41% | |||||
| S | 56.45% | +7.43% | 16.23% | |||||
| 4 | S | 55.87% | +6.85% | 17.73% | 3.78% | |||
| 5 | A | 55.77% | +6.75% | 14.37% | 2.96% | 5.594 | ||
| 6 | B | 53.88% | +4.86% | 13.30% | 11.94% | |||
| 7 | C | 54.38% | +5.36% | 12.57% | 2.62% | 4.963 | ||
| 8 | A | 53.89% | +4.87% | 16.18% | 5.15% | |||
| 9 | C | 53.07% | +4.05% | 13.56% | 6.64% | |||
| 10 | A | 53.04% | +4.02% | 14.84% | 3.15% | |||
| 11 | B | 50.45% | +1.43% | 14.52% | 13.17% | |||
| 12 | C | 45.84% | -3.18% | 11.59% | 2.90% | 5.478 |
artifact item tốt nhất cho Fizz là Khiên Hừng Đông với tỷ lệ thắng 76.92% (+27.90% so với cơ bản), 13.22% tỷ lệ hạng nhất, và 0.01% tỷ lệ chọn. Phổ biến nhất là Kiếm Tai Ương với tỷ lệ chọn 0.69% và tỷ lệ thắng 61.23%. Lưỡng Cực Zhonya có tỷ lệ hạng nhất cao nhất với 19.41%. Ba artifact item hàng đầu của Fizz là Khiên Hừng Đông, Huy Hiệu Lightshield và Găng Hư Không.
Xếp hạng | Trang bị | Đánh giá | Tỷ lệ Top 4 | Chênh lệch Top 4 | Tỷ lệ hạng 1 | Tỷ lệ chọn | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| B | 61.23% | +12.21% | 14.08% |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Build Fizz tốt nhất trong TFT Set 16 có Găng Bảo Thạch, Chùy Đoản Côn, and Bàn Tay Công Lý là trang bị cốt lõi. Build này có tỷ lệ thắng 63.52% và được chọn 1.58% thời gian. First place rate: 20.41%, avg placement: 3.72.
Chùy Đoản Côn là trang bị tốt nhất cho Fizz với tỷ lệ thắng 58.56% và tỷ lệ chọn 3.09% trên 5.844 trận.
Găng Bảo Thạch là trang bị phổ biến nhất trên Fizz với tỷ lệ chọn 13.17%. Nó có tỷ lệ thắng 50.45% trên 24.901 trận.
3 trang bị hàng đầu cho Fizz là Chùy Đoản Côn, Áo Choàng Bóng Tối, and Nỏ Sét. Những trang bị này cung cấp chỉ số và cộng hưởng tốt nhất cho bộ kỹ năng của Fizz.
Dữ liệu build trang bị Fizz dựa trên 115.496 trận được phân tích trong TFT Set 16. Kích thước mẫu này cung cấp kết quả có ý nghĩa thống kê cho các đề xuất trang bị.
Chùy Đoản Côn là lựa chọn tuyệt vời nhưng không phải lúc nào cũng bắt buộc. Hãy xem xét lobby và nguyên liệu có sẵn của bạn. Nó có tỷ lệ thắng 58.56% trên Fizz.
Nguyên liệu ưu tiên cho Fizz là Găng Đấu Tập, Gậy Quá Khổ, and Kiếm B.F.. Những nguyên liệu này tạo thành trang bị tốt nhất của Fizz và nên được chọn sớm từ vòng quay và các vòng PvE.
Ở vòng quay cho build TFT Fizz, hãy ưu tiên Găng Đấu Tập. Những nguyên liệu này cần thiết cho trang bị tối ưu của Fizz và có thể bị tranh giành nên hãy có kế hoạch dự phòng.
Có, Fizz là người giữ trang bị mạnh với tỷ lệ thắng 63.5% khi được trang bị đúng cách. Fizz nên là ưu tiên cho trang bị của bạn trong các đội hình Fizz.
Có, Fizz là người giữ trang bị tuyệt vời vì trang bị tăng đáng kể tỷ lệ thắng của họ từ 49.0% lên 63.5%. Fizz scale tốt với trang bị.
Tỷ lệ top 4 của Fizz khi được trang bị là 57.6%. Với trang bị phù hợp, Fizz vượt đáng kể tỷ lệ top 4 trung bình của tướng là 50%.
Huy hiệu tốt nhất cho Fizz là Ấn Vệ Quân với tỷ lệ thắng 64.29%. Huy hiệu này kích hoạt hệ Ấn Vệ Quân trên Fizz, cung cấp bonus bổ sung.
Artifact tốt nhất cho Fizz là Khiên Hừng Đông với tỷ lệ thắng 76.92%. Artifact cung cấp hiệu ứng độc đáo cộng hưởng với bộ kỹ năng của Fizz.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.
| 3.03% |
| 5.727 |
| 2.65% |
| 5.015 |
| 7.156 |
| 22.571 |
| 9.736 |
| 1.313 |
| D | 60.64% | +11.62% | 13.71% | 0.61% | 1.156 |
| C | 56.31% | +7.29% | 15.16% | 0.52% | 991 |
| 4 | A | 76.47% | +27.45% | 14.42% | 0.01% | 17 |
| 5 | D | 58.88% | +9.86% | 10.45% | 0.11% | 214 |
| 6 | D | 55.84% | +6.82% | 11.69% | 0.24% | 462 |
| 7 | C | 57.59% | +8.57% | 14.17% | 0.12% | 224 |
| 8 | B | 53.58% | +4.56% | 19.41% | 0.55% | 1.047 |
| 9 | C | 53.72% | +4.70% | 12.29% | 0.38% | 713 |
| 10 | C | 76.92% | +27.90% | 13.22% | 0.01% | 13 |
| 11 | D | 53.63% | +4.61% | 14.32% | 0.31% | 578 |
| 12 | C | 54.81% | +5.79% | 14.60% | 0.16% | 312 |
| 13 | F | 53.11% | +4.09% | 11.91% | 0.26% | 499 |
| 14 | F | 51.84% | +2.82% | 9.23% | 0.43% | 816 |
| 15 | D | 68.18% | +19.16% | 14.97% | 0.01% | 22 |
| 16 | - | 57.47% | +8.45% | 0.00% | 0.05% | 87 |
| 17 | D | 49.38% | +0.36% | 13.78% | 0.64% | 1.213 |
| 18 | F | 52.73% | +3.71% | 8.65% | 0.12% | 220 |
| 19 | D | 61.11% | +12.09% | 12.71% | 0.02% | 36 |
| 20 | C | 47.65% | -1.37% | 10.69% | 0.36% | 680 |
| 21 | C | 45.72% | -3.30% | 14.12% | 0.27% | 514 |
| 22 | D | 43.28% | -5.74% | 12.08% | 0.18% | 335 |
| 23 | - | 47.12% | -1.90% | 0.00% | 0.05% | 104 |
| 24 | B | 42.99% | -6.03% | 16.11% | 0.17% | 314 |
| 25 | C | 39.08% | -9.94% | 15.98% | 0.23% | 435 |
| 26 | C | 42.37% | -6.65% | 13.65% | 0.06% | 118 |
| 27 | D | 43.66% | -5.36% | 10.34% | 0.04% | 71 |
| 28 | D | 42.47% | -6.55% | 11.45% | 0.04% | 73 |
| 29 | D | 39.64% | -9.38% | 14.05% | 0.06% | 111 |
| 30 | C | 42.50% | -6.52% | 16.32% | 0.02% | 40 |
| 31 | C | 35.06% | -13.96% | 13.22% | 0.04% | 77 |