
Build Kindred tốt nhất cho TFT Set 16 với 68.8% tỷ lệ top 4. Trang bị hàng đầu: Chùy Đoản Côn, Bùa Đỏ, and Kiếm Tử Thần. Học thành phần tối ưu & chiến lược trang bị.
Set 16 Kindred builds: Cuồng Đao Guinsoo, Cung Xanh, Thịnh Nộ Thủy Quái (68.83% top four rate, +3.12% difference); Kiếm Tử Thần, Cuồng Đao Guinsoo, Thịnh Nộ Thủy Quái (68.60% top four rate, +2.89% difference); Cuồng Đao Guinsoo, Diệt Khổng Lồ, Thịnh Nộ Thủy Quái (68.32% top four rate, +2.61% difference)
Khi chơi Kindred trong TFT Set 16, ưu tiên thu thập Cung Gỗ, Kiếm B.F., Găng Đấu Tập từ vòng xoay và drop item. Đai Khổng Lồ and Áo Choàng Bạc cũng là các thành phần phụ có giá trị. Các thành phần này tạo nên trang bị có tỷ lệ thắng cao nhất của Kindred và sẽ giúp bạn đảm bảo top 4 ổn định. Tập trung vào việc ghép item sớm bằng các thành phần này thay vì đợi item hoàn hảo, vì nhịp độ rất quan trọng để duy trì kinh tế lành mạnh.
Cung Gỗ is the 1st priority component for Kindred, appearing in 6 of the top item builds. This component builds into Cung Xanh, Bùa Đỏ, Diệt Khổng Lồ, which are core items for maximizing Kindred's effectiveness.
Kiếm B.F. is the 2nd priority component for Kindred, appearing in 5 of the top item builds. This component builds into Kiếm Tử Thần, Diệt Khổng Lồ, Ngọn Giáo Shojin, which are core items for maximizing Kindred's effectiveness.
Găng Đấu Tập is the 3rd priority component for Kindred, appearing in 3 of the top item builds. This component builds into Cung Xanh, Chùy Đoản Côn, Vô Cực Kiếm, which are core items for maximizing Kindred's effectiveness.
Ngay cả build trang bị tốt nhất của Kindred chỉ cung cấp cải thiện +3.1%, cho thấy trang bị có tác động hạn chế đến tướng này.
Kindred được trang bị đạt tỷ lệ hạng nhất 20.6%, làm cho nó trở thành lựa chọn tuyệt vời để thắng lobby.
Là tướng 5-cost, Kindred có chỉ số cơ bản cao và khả năng mạnh mẽ được thiết kế để tăng cường với trang bị.
Phân tích trang bị Kindred trong TFT Set 16 của chúng tôi xem xét 5 build trang bị để xác định tướng này tăng cường hiệu quả như thế nào với trang bị. Kindred có tỷ lệ top bốn cơ bản 65.7%, và chúng tôi so sánh hiệu suất của mỗi build trang bị với mốc này để đo giá trị trang bị.
Build trang bị tốt nhất của Kindred đạt tỷ lệ top bốn 68.8%, đại diện cho sự chênh lệch +3.1% so với tỷ lệ cơ bản. 4 build cho thấy cải thiện 0-5%, và 1 build thực sự kém hiệu quả hơn mốc. Trung bình trên tất cả các build được phân tích, Kindred được trang bị đạt tỷ lệ top bốn 67.3% (+1.6% so với cơ bản) với thứ hạng trung bình 3.58.
Đối với người chơi muốn thắng lobby, Kindred được trang bị đạt tỷ lệ hạng nhất 20.6%. Đây là tiềm năng hạng nhất tuyệt vời, làm cho Kindred trở thành lựa chọn mạnh khi bạn cần thắng thay vì chỉ top bốn.
item tốt nhất cho Kindred là Chùy Đoản Côn với tỷ lệ thắng 70.51% (+4.80% so với cơ bản), 16.29% tỷ lệ hạng nhất, và 2.20% tỷ lệ chọn. Phổ biến nhất là Cuồng Đao Guinsoo với tỷ lệ chọn 20.00% và tỷ lệ thắng 64.91%. Bùa Đỏ có tỷ lệ hạng nhất cao nhất với 17.16%. Ba item hàng đầu của Kindred là Chùy Đoản Côn, Bùa Đỏ và Kiếm Tử Thần.
Xếp hạng | Trang bị | Thành phần | Đánh giá | Tỷ lệ Top 4 | Chênh lệch Top 4 | Tỷ lệ hạng 1 | Tỷ lệ chọn | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A | 70.14% | +4.43% | 14.86% | 4.16% | 5.486 | |||
| A | 70.06% | +4.35% | 15.19% | |||||
| S | 70.30% | +4.59% | 17.16% | |||||
| 4 | S | 70.51% | +4.80% | 16.29% | 2.20% | |||
| 5 | A | 69.77% | +4.06% | 14.37% | 6.10% | |||
| 6 | B | 69.25% | +3.54% | 14.41% | 9.87% | |||
| 7 | C | 64.91% | -0.80% | 11.59% | 20.00% | |||
| 8 | A | 65.76% | +0.05% | 15.73% | 2.37% | |||
| 9 | C | 63.83% | -1.88% | 13.77% | 7.89% | 10.410 |
artifact item tốt nhất cho Kindred là Găng Hư Không với tỷ lệ thắng 100.00% (+34.29% so với cơ bản), 14.97% tỷ lệ hạng nhất, và 0.01% tỷ lệ chọn. Phổ biến nhất là Đao Chớp với tỷ lệ chọn 1.68% và tỷ lệ thắng 72.80%. Lưỡng Cực Zhonya có tỷ lệ hạng nhất cao nhất với 19.41%. Ba artifact item hàng đầu của Kindred là Găng Hư Không, Khiên Hừng Đông và Bất Khuất.
Xếp hạng | Trang bị | Đánh giá | Tỷ lệ Top 4 | Chênh lệch Top 4 | Tỷ lệ hạng 1 | Tỷ lệ chọn | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| D | 100.00% | +34.29% | 14.97% |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Build Kindred tốt nhất trong TFT Set 16 có Cuồng Đao Guinsoo, Cung Xanh, and Thịnh Nộ Thủy Quái là trang bị cốt lõi. Build này có tỷ lệ thắng 68.83% và được chọn 0.89% thời gian. First place rate: 21.12%, avg placement: 3.56.
Chùy Đoản Côn là trang bị tốt nhất cho Kindred với tỷ lệ thắng 70.51% và tỷ lệ chọn 2.20% trên 2.903 trận.
Cuồng Đao Guinsoo là trang bị phổ biến nhất trên Kindred với tỷ lệ chọn 20.00%. Nó có tỷ lệ thắng 64.91% trên 26.396 trận.
3 trang bị hàng đầu cho Kindred là Chùy Đoản Côn, Bùa Đỏ, and Kiếm Tử Thần. Những trang bị này cung cấp chỉ số và cộng hưởng tốt nhất cho bộ kỹ năng của Kindred.
Dữ liệu build trang bị Kindred dựa trên 79.452 trận được phân tích trong TFT Set 16. Kích thước mẫu này cung cấp kết quả có ý nghĩa thống kê cho các đề xuất trang bị.
Chùy Đoản Côn là lựa chọn tuyệt vời nhưng không phải lúc nào cũng bắt buộc. Hãy xem xét lobby và nguyên liệu có sẵn của bạn. Nó có tỷ lệ thắng 70.51% trên Kindred.
Nguyên liệu ưu tiên cho Kindred là Cung Gỗ, Kiếm B.F., and Găng Đấu Tập. Những nguyên liệu này tạo thành trang bị tốt nhất của Kindred và nên được chọn sớm từ vòng quay và các vòng PvE.
Ở vòng quay cho build TFT Kindred, hãy ưu tiên Cung Gỗ. Những nguyên liệu này cần thiết cho trang bị tối ưu của Kindred và có thể bị tranh giành nên hãy có kế hoạch dự phòng.
Kindred thường không phải là người giữ trang bị chính. Hãy xem xét đặt trang bị lên carry chính thay vào đó, sử dụng Kindred cho hệ và tiện ích của họ.
Kindred không phải là người giữ trang bị chính. Trang bị chỉ cải thiện hiệu suất của họ một cách nhỏ. Tốt hơn là sử dụng Kindred cho hệ của họ và đưa trang bị cho carry chuyên dụng.
Tỷ lệ top 4 của Kindred khi được trang bị là 67.3%. Với trang bị phù hợp, Kindred tương đương tỷ lệ top 4 trung bình của tướng là 50%.
Huy hiệu tốt nhất cho Kindred là Ấn Cảnh Vệ với tỷ lệ thắng 90.91%. Huy hiệu này kích hoạt hệ Ấn Cảnh Vệ trên Kindred, cung cấp bonus bổ sung.
Artifact tốt nhất cho Kindred là Găng Hư Không với tỷ lệ thắng 100.00%. Artifact cung cấp hiệu ứng độc đáo cộng hưởng với bộ kỹ năng của Kindred.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.
| 4.71% |
| 6.213 |
| 2.91% |
| 3.835 |
| 2.903 |
| 13.033 |
| 15 |
| C | 100.00% | +34.29% | 13.22% | 0.01% | 11 |
| D | 72.80% | +7.09% | 12.08% | 1.68% | 2.217 |
| 4 | D | 73.94% | +8.23% | 14.05% | 0.52% | 687 |
| 5 | C | 74.53% | +8.82% | 13.65% | 0.16% | 212 |
| 6 | D | 77.78% | +12.07% | 13.78% | 0.07% | 90 |
| 7 | D | 80.39% | +14.68% | 10.45% | 0.04% | 51 |
| 8 | D | 71.14% | +5.43% | 13.71% | 0.41% | 537 |
| 9 | D | 69.26% | +3.55% | 10.34% | 1.05% | 1.389 |
| 10 | C | 69.96% | +4.25% | 12.29% | 0.61% | 809 |
| 11 | D | 69.04% | +3.33% | 11.69% | 0.72% | 956 |
| 12 | F | 67.82% | +2.11% | 8.65% | 0.90% | 1.190 |
| 13 | C | 75.32% | +9.61% | 14.17% | 0.06% | 77 |
| 14 | C | 91.67% | +25.96% | 16.32% | 0.01% | 12 |
| 15 | D | 67.25% | +1.54% | 11.45% | 0.95% | 1.258 |
| 16 | C | 67.68% | +1.97% | 15.16% | 0.35% | 461 |
| 17 | C | 70.00% | +4.29% | 14.60% | 0.14% | 190 |
| 18 | D | 86.67% | +20.96% | 12.71% | 0.01% | 15 |
| 19 | B | 71.58% | +5.87% | 19.41% | 0.07% | 95 |
| 20 | F | 68.31% | +2.60% | 9.23% | 0.14% | 183 |
| 21 | C | 68.28% | +2.57% | 15.98% | 0.11% | 145 |
| 22 | D | 68.09% | +2.38% | 14.32% | 0.11% | 141 |
| 23 | B | 63.73% | -1.98% | 14.08% | 0.15% | 204 |
| 24 | B | 62.10% | -3.61% | 16.11% | 0.19% | 248 |
| 25 | C | 63.31% | -2.40% | 10.69% | 0.13% | 169 |
| 26 | A | 83.33% | +17.62% | 14.42% | 0.01% | 12 |
| 27 | F | 59.43% | -6.28% | 11.91% | 0.18% | 244 |
| 28 | - | 63.41% | -2.30% | 0.00% | 0.03% | 41 |
| 29 | C | 58.62% | -7.09% | 14.12% | 0.04% | 58 |
| 30 | C | 68.75% | +3.04% | 13.22% | 0.01% | 16 |
| 31 | - | 45.83% | -19.88% | 0.00% | 0.02% | 24 |