
Hệ Cực Tốc có 6 tướng. Các tướng Cực Tốc mạnh nhất là Warwick, Ashe và Draven, với Warwick đạt tỷ lệ thắng 56.49%. Draven được chọn 10.61% thời gian. Các tướng Cực Tốc trung bình ở hạng A trong meta hiện tại.
Champion | Tier | Avg Place |
|---|
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.
Pick Rate |
|---|
Cost |
|---|
Traits |
|---|
| B | 4.76 | 45.62% | 4.87% | |||
| F | 5.24 | 35.18% | 5.33% | |||
| S | 4.35 | 52.75% | 7.42% | |||
| S | 4.42 | 51.25% | 10.61% | |||
| S | 4.22 | 56.49% | 6.73% | |||
| A | 4.55 | 49.09% | 6.54% |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Kindred có các hệ Cực Tốc trong TFT Set 16. Những hệ này cung cấp bonus khi được kích hoạt với các tướng khác chia sẻ chúng, khiến Kindred trở thành đơn vị quan trọng cho các đội hình Cực Tốc.
Các tướng chia sẻ hệ với Kindred bao gồm Warwick, Twisted Fate, and Ashe. Những đơn vị này có thể được ghép với Kindred để kích hoạt bonus hệ và tạo cộng hưởng mạnh mẽ.
Warwick là đồng hệ mạnh nhất cho Kindred với tỷ lệ thắng 56.49% khi ghép cùng nhau. Tướng này chia sẻ hệ Cực Tốc với Kindred và tạo cộng hưởng mạnh mẽ.
Draven là đồng hệ phổ biến nhất cho Kindred với tỷ lệ chọn 10.61%. Đơn vị này chia sẻ hệ Cực Tốc với Kindred và được chọn 10.61% thời gian.
Để xây dựng đội hình xung quanh các hệ của Kindred (Cực Tốc), hãy tập trung bao gồm các tướng khác chia sẻ những hệ này để đạt điểm kích hoạt hệ. Các đội hình Kindred thành công nhất kết hợp với Warwick, Twisted Fate, and Ashe để tối đa hóa bonus hệ.
Kindred có Cực Tốc tộc/hệ trong TFT Set 16. Đồng đội tộc/hệ hàng đầu bao gồm Warwick (56.49%), Ashe (52.75%), Draven (51.25%), Yunara (49.09%), and Viego (45.62%).