
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.
Set 16 Thresh builds: Áo Choàng Bóng Tối, Nỏ Sét, Quỷ Thư Morello (68.98% top four rate, +11.11% difference); Huyết Kiếm, Nỏ Sét, Quỷ Thư Morello (64.78% top four rate, +6.91% difference); Huyết Kiếm, Quỷ Thư Morello, Trượng Hư Vô (64.36% top four rate, +6.49% difference)
Khi chơi Thresh trong TFT Set 16, ưu tiên thu thập Gậy Quá Khổ, Áo Choàng Bạc, Kiếm B.F. từ vòng xoay và drop item. Giáp Lưới and Nước Mắt Nữ Thần cũng là các thành phần phụ có giá trị. Các thành phần này tạo nên trang bị có tỷ lệ thắng cao nhất của Thresh và sẽ giúp bạn đảm bảo top 4 ổn định. Tập trung vào việc ghép item sớm bằng các thành phần này thay vì đợi item hoàn hảo, vì nhịp độ rất quan trọng để duy trì kinh tế lành mạnh.
Gậy Quá Khổ is the 1st priority component for Thresh , appearing in 5 of the top item builds. This component builds into Quỷ Thư Morello, Nỏ Sét, Găng Bảo Thạch, which are core items for maximizing Thresh 's effectiveness.
Áo Choàng Bạc is the 2nd priority component for Thresh , appearing in 2 of the top item builds. This component builds into Nỏ Sét, Huyết Kiếm, which are core items for maximizing Thresh 's effectiveness.
Kiếm B.F. is the 3rd priority component for Thresh , appearing in 2 of the top item builds. This component builds into Áo Choàng Bóng Tối, Huyết Kiếm, which are core items for maximizing Thresh 's effectiveness.
Build trang bị tốt nhất của Thresh cung cấp cải thiện tỷ lệ top bốn +11.1%. Đây là khả năng tăng cường trang bị đặc biệt.
Thresh được trang bị đạt tỷ lệ hạng nhất 16.0%, làm cho nó trở thành lựa chọn tuyệt vời để thắng lobby.
Là tướng 5-cost, Thresh có chỉ số cơ bản cao và khả năng mạnh mẽ được thiết kế để tăng cường với trang bị.
Phân tích trang bị Thresh trong TFT Set 16 của chúng tôi xem xét 5 build trang bị để xác định tướng này tăng cường hiệu quả như thế nào với trang bị. Thresh có tỷ lệ top bốn cơ bản 57.9%, và chúng tôi so sánh hiệu suất của mỗi build trang bị với mốc này để đo giá trị trang bị.
Build trang bị tốt nhất của Thresh đạt tỷ lệ top bốn 69.0%, đại diện cho sự chênh lệch +11.1% so với tỷ lệ cơ bản. 1 trong số 5 build cho thấy cải thiện 10%+ so với mốc, 2 build cho thấy cải thiện 5-10%, 2 build cho thấy cải thiện 0-5%, Trung bình trên tất cả các build được phân tích, Thresh được trang bị đạt tỷ lệ top bốn 63.3% (+5.5% so với cơ bản) với thứ hạng trung bình 3.81.
Đối với người chơi muốn thắng lobby, Thresh được trang bị đạt tỷ lệ hạng nhất 16.0%. Đây là tiềm năng hạng nhất tuyệt vời, làm cho Thresh trở thành lựa chọn mạnh khi bạn cần thắng thay vì chỉ top bốn.
item tốt nhất cho Thresh là Quỷ Thư Morello với tỷ lệ thắng 64.50% (+6.63% so với cơ bản), 17.84% tỷ lệ hạng nhất, và 15.01% tỷ lệ chọn. Ba item hàng đầu của Thresh là Quỷ Thư Morello, Nỏ Sét và Áo Choàng Bóng Tối.
Xếp hạng | Trang bị | Thành phần | Đánh giá | Tỷ lệ Top 4 | Chênh lệch Top 4 | Tỷ lệ hạng 1 | Tỷ lệ chọn | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| S | 64.50% | +6.63% |
artifact item tốt nhất cho Thresh là Lưỡng Cực Zhonya với tỷ lệ thắng 68.04% (+10.17% so với cơ bản), 19.41% tỷ lệ hạng nhất, và 0.77% tỷ lệ chọn. Phổ biến nhất là Giáp Tay Seeker với tỷ lệ chọn 1.16% và tỷ lệ thắng 66.37%. Ba artifact item hàng đầu của Thresh là Lưỡng Cực Zhonya, Giáp Tay Seeker và Rìu Hỏa Ngục.
Xếp hạng | Trang bị | Đánh giá |
|---|
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Build Thresh tốt nhất trong TFT Set 16 có Áo Choàng Bóng Tối, Nỏ Sét, and Quỷ Thư Morello là trang bị cốt lõi. Build này có tỷ lệ thắng 68.98% và được chọn 12.46% thời gian. First place rate: 20.65%, avg placement: 3.51.
Quỷ Thư Morello là trang bị tốt nhất cho Thresh với tỷ lệ thắng 64.50% và tỷ lệ chọn 15.01% trên 20.284 trận.
Build Thresh tốt nhất cho TFT Set 16 với 69.0% tỷ lệ top 4. Trang bị hàng đầu: Quỷ Thư Morello, Nỏ Sét, and Áo Choàng Bóng Tối. Học thành phần tối ưu & chiến lược trang bị.
| 15.01% |
| 20.284 |
| S | 63.80% | +5.93% | 16.23% | 12.40% | 16.764 |
| B | 63.76% | +5.89% | 15.41% | 9.81% | 13.255 |
| 4 | S | 61.79% | +3.92% | 15.96% | 4.57% | 6.182 |
| 5 | C | 58.24% | +0.37% | 13.56% | 9.81% | 13.255 |
| 6 | B | 56.66% | -1.21% | 14.52% | 5.33% | 7.208 |
| 7 | A | 56.86% | -1.01% | 16.18% | 2.02% | 2.733 |
| 8 | B | 55.91% | -1.96% | 13.30% | 4.66% | 6.299 |
| 9 | C | 55.43% | -2.44% | 12.57% | 3.14% | 4.247 |
Chênh lệch Top 4 |
|---|
Tỷ lệ hạng 1 |
|---|
Tỷ lệ chọn |
|---|
Trận đấu |
|---|
| B | 68.04% | +10.17% | 19.41% | 0.77% | 1.042 | ||
| D | 66.37% | +8.50% | 13.78% | ||||
| C | 64.95% | +7.08% | 14.60% | ||||
| 4 | D | 61.59% | +3.72% | 13.71% | 0.64% | 867 | |
| 5 | C | 61.69% | +3.82% | 15.16% | 0.57% | 770 | |
| 6 | C | 60.78% | +2.91% | 14.12% | 0.55% | 742 | |
| 7 | C | 59.54% | +1.67% | 16.32% | 0.26% | 351 | |
| 8 | F | 63.30% | +5.43% | 9.23% | 0.08% | 109 | |
| 9 | C | 59.25% | +1.38% | 10.69% | 0.22% | 292 | |
| 10 | F | 56.89% | -0.98% | 11.91% | 0.55% | 747 | |
| 11 | D | 56.92% | -0.95% | 14.32% | 0.52% | 708 | |
| 12 | B | 60.48% | +2.61% | 16.11% | 0.12% | 167 | |
| 13 | C | 58.54% | +0.67% | 15.98% | 0.18% | 246 | |
| 14 | C | 57.97% | +0.10% | 13.22% | 0.22% | 295 | |
| 15 | B | 57.62% | -0.25% | 14.08% | 0.22% | 302 | |
| 16 | A | 58.87% | +1.00% | 14.42% | 0.10% | 141 | |
| 17 | D | 56.00% | -1.87% | 12.71% | 0.24% | 325 | |
| 18 | C | 57.79% | -0.08% | 12.29% | 0.11% | 154 | |
| 19 | - | 55.10% | -2.77% | 0.00% | 0.15% | 196 | |
| 20 | D | 54.59% | -3.28% | 11.69% | 0.14% | 185 | |
| 21 | F | 57.29% | -0.58% | 8.65% | 0.07% | 96 | |
| 22 | D | 59.62% | +1.75% | 14.05% | 0.04% | 52 | |
| 23 | D | 51.43% | -6.44% | 10.45% | 0.18% | 245 | |
| 24 | D | 52.08% | -5.79% | 14.97% | 0.11% | 144 | |
| 25 | C | 51.33% | -6.54% | 13.22% | 0.11% | 150 | |
| 26 | - | 51.89% | -5.98% | 0.00% | 0.08% | 106 | |
| 27 | D | 50.93% | -6.94% | 12.08% | 0.08% | 108 | |
| 28 | C | 47.69% | -10.18% | 14.17% | 0.10% | 130 | |
| 29 | D | 51.52% | -6.35% | 11.45% | 0.02% | 33 | |
| 30 | C | 43.28% | -14.59% | 13.65% | 0.05% | 67 | |
| 31 | D | 40.00% | -17.87% | 10.34% | 0.02% | 25 |
Quỷ Thư Morello là trang bị phổ biến nhất trên Thresh với tỷ lệ chọn 15.01%. Nó có tỷ lệ thắng 64.50% trên 20.284 trận.
3 trang bị hàng đầu cho Thresh là Quỷ Thư Morello, Nỏ Sét, and Áo Choàng Bóng Tối. Những trang bị này cung cấp chỉ số và cộng hưởng tốt nhất cho bộ kỹ năng của Thresh .
Dữ liệu build trang bị Thresh dựa trên 90.227 trận được phân tích trong TFT Set 16. Kích thước mẫu này cung cấp kết quả có ý nghĩa thống kê cho các đề xuất trang bị.
Quỷ Thư Morello là lựa chọn tuyệt vời nhưng không phải lúc nào cũng bắt buộc. Hãy xem xét lobby và nguyên liệu có sẵn của bạn. Nó có tỷ lệ thắng 64.50% trên Thresh .
Nguyên liệu ưu tiên cho Thresh là Gậy Quá Khổ, Áo Choàng Bạc, and Kiếm B.F.. Những nguyên liệu này tạo thành trang bị tốt nhất của Thresh và nên được chọn sớm từ vòng quay và các vòng PvE.
Ở vòng quay cho build TFT Thresh , hãy ưu tiên Gậy Quá Khổ. Những nguyên liệu này cần thiết cho trang bị tối ưu của Thresh và có thể bị tranh giành nên hãy có kế hoạch dự phòng.
Có, Thresh là người giữ trang bị mạnh với tỷ lệ thắng 69.0% khi được trang bị đúng cách. Thresh nên là ưu tiên cho trang bị của bạn trong các đội hình Thresh .
Có, Thresh là người giữ trang bị tuyệt vời vì trang bị tăng đáng kể tỷ lệ thắng của họ từ 57.9% lên 69.0%. Thresh scale tốt với trang bị.
Tỷ lệ top 4 của Thresh khi được trang bị là 63.3%. Với trang bị phù hợp, Thresh vượt đáng kể tỷ lệ top 4 trung bình của tướng là 50%.
Huy hiệu tốt nhất cho Thresh là Ấn Nhiễu Loạn với tỷ lệ thắng 69.70%. Huy hiệu này kích hoạt hệ Ấn Nhiễu Loạn trên Thresh , cung cấp bonus bổ sung.
Artifact tốt nhất cho Thresh là Lưỡng Cực Zhonya với tỷ lệ thắng 68.04%. Artifact cung cấp hiệu ứng độc đáo cộng hưởng với bộ kỹ năng của Thresh .
| 1.567 |
| 214 |