Lưu trữ Mùa 16. Đây là số liệu cuối cùng của Thresh ở Mùa 16; Thresh không có mặt ở mùa hiện tại (Mùa 18). Tướng Mùa 18 →
Chân dung tướng Thresh  ĐTCL – Mùa 16 · Cũ
Hạng trung bình
4,11
Tỷ lệ top 4
57,9%
Tỷ lệ chọn
6,8%

Thresh Hướng dẫn ĐTCL · Mùa 16 · Cũ

Mùa 16 · Cũ
Thresh Tier SĐảo Bóng ĐêmCảnh Vệ5 vàng
Mua
16
Số trận
51.069
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
11 thg 10, 2026
Tác Giả
Dakota Chinnick

Thresh kết thúc Mùa 16 với hạng S trong nhóm tướng 5 vàng, 57,9% top 4 và thứ hạng trung bình 4,11 qua 51.069 trận rank.

Hạng
Sso với tướng 5 vàng
Tỷ lệ top 4
57,9%
Thứ hạng TB
4,11
Hạng trong tướng 5 vàng
#14 trên 18
Số trận
51.069

Thresh có mạnh ở ĐTCL Mùa 16 không?

S

Thresh kết thúc Mùa 16 với hạng S trong nhóm tướng 5 vàng, 57,9% top 4 và thứ hạng trung bình 4,11 qua 51.069 trận rank. Theo thứ hạng trung bình, tướng này đứng #14 trên 18 tướng 5 vàng — hơn 24% số tướng đó. Là tướng 5 vàng nên thường được đưa vào ở cấp 9 và hiếm khi lên 3 sao (0,8% số trận).

Thứ hạng trung bình so với các tướng 5 vàng khác

  • Ziggs Ziggs 3,21
  • Volibear Volibear 3,50
  • ZileanZilean3,65
  • KindredKindred3,68
  • ShyvanaShyvana3,70
  • FiddlesticksFiddlesticks3,70
  • Lucian & SennaLucian & Senna3,74
  • Mel Mel 3,84
  • OrnnOrnn3,86
  • GalioGalio3,87
  • AnnieAnnie3,97
  • Thresh Thresh 4,11

Càng thấp càng tốt. Thanh dài hơn = thứ hạng trung bình tốt hơn; Thresh được làm nổi bật. Ẩn các tướng có dưới 100 trận.

Kỹ năng Thresh : Địa Ngục

Nội Tại: Mỗi giây, gây (+ap) sát thương phép lên tất cả các kẻ địch trong phạm vi 2 ô. Hồi máu bằng 75% sát thương gây ra bởi hiệu ứng này.

Kích Hoạt: Tạo ra một ngục giam trong phạm vi 2 ô, tồn tại trong 5/5/60 giây. Khi kích hoạt, sát thương của Nội Tại được nhân đôi. Khi một kẻ địch chạm vào tường ngục, chúng nhận (+ap) sát thương phép. Nếu có ít hơn 2 kẻ địch bên trong Địa Ngục bất cứ lúc nào, kéo 1 kẻ địch vào trong.

Chỉ số kỹ năng theo cấp sao

Giá trị★★★★★★
AP Passive Damage30,0050,00400
The Box Duration5,005,0060,00
The Box Damage1001504.000

Công cụ tính kỹ năng Thresh

Chọn cấp sao và lượng SMPT (hoặc SMVL) cộng thêm mà trang bị mang lại cho Thresh .

Cấp sao
+0%
GốcCó cộng thêm
AP Passive Damage5050
The Box Duration55
The Box Damage150150

Sát thương, hồi máu và lá chắn cố định tăng theo SMPT cộng thêm (hoặc SMVL với kỹ năng vật lý); tỷ lệ và thời gian hiệu lực không đổi.

Chỉ số Thresh theo cấp sao

Thresh có 1.200 máu và 60 sát thương vật lý ở 1 sao. Mỗi cấp sao nhân máu và sát thương vật lý lên 1.8 lần, nên Thresh 3 sao có 3.888 máu và 194 sát thương vật lý.

Chỉ số★★★★★★
Máu1.2002.1603.888
Sát thương vật lý60108194
DPS đòn đánh51,091,8164,9
Giáp
65
Kháng phép
65
Tốc độ đánh
0,85
Tầm đánh
1 ô
Năng lượng (khởi đầu / tối đa)
0 / 40
Tỷ lệ chí mạng
25%

Chỉ số gốc trước trang bị, tộc hệ và Lõi nâng cấp. DPS đòn đánh = sát thương vật lý × tốc độ đánh.

Trang bị tốt nhất cho Thresh ở Mùa 16

Trang bị chuẩn của Thresh ở Mùa 16 là Quỷ Thư Morello, Nỏ Sét và Huyết Kiếm: những món hoàn chỉnh người chơi thật sự lên cho Thresh và vào top 4 ổn định nhất.

Quỷ Thư Morello
Quỷ Thư Morello AP
64,5% top 4 · trên Thresh ở 15% số trận
Nỏ Sét
Nỏ Sét AP
63,8% top 4 · trên Thresh ở 12% số trận
Huyết Kiếm
Huyết Kiếm AD
58,2% top 4 · trên Thresh ở 10% số trận

Bộ đồ hoàn chỉnh phổ biến nhất

Áo Choàng Bóng TốiNỏ SétQuỷ Thư Morello69,0% top 4 · hạng TB 3,51 · 6.363 trận
Bộ đồ Thresh đầy đủ, thứ tự ghép & tạo tác →

Đội hình Thresh mạnh nhất Mùa 16

Đội hình Thresh mạnh nhất hiện tại là Cảnh Vệ Fiddlesticks, vào top 4 trong 92,6% số trận qua 94 trận.

Cảnh Vệ FiddlesticksYorick Gwen LorisBraumKalista SeraphineFiddlesticksOrnnThresh Volibear 92,6% top 4 · hạng TB 2,33 · 94 trận
Đảo Bóng Đêm FiddlesticksViegoYorick Gwen LorisBraumKalista SeraphineFiddlesticksOrnnThresh 89,0% top 4 · hạng TB 2,61 · 1.040 trận
Cảnh Vệ FiddlesticksYorick Gwen LorisAmbessaBraumKalista SeraphineFiddlesticksOrnnThresh 89,0% top 4 · hạng TB 2,51 · 172 trận
Mọi đội hình Thresh →

Tộc hệ của Thresh ở Mùa 16

Thresh mang tộc hệ Đảo Bóng Đêm và Cảnh Vệ. Các mốc được làm nổi bật là mốc mà đa số đội hình có Thresh đạt tới.

Tộc hệ & tướng đi cùng Thresh →
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp Thresh ĐTCL – Mùa 16

Thresh có mạnh ở ĐTCL Mùa 16 không?

Thresh kết thúc Mùa 16 với hạng S trong nhóm tướng 5 vàng, 57,9% top 4 và thứ hạng trung bình 4,11 qua 51.069 trận rank. Theo thứ hạng trung bình, tướng này đứng #14 trên 18 tướng 5 vàng — hơn 24% số tướng đó. Là tướng 5 vàng nên thường được đưa vào ở cấp 9 và hiếm khi lên 3 sao (0,8% số trận).

Lên đồ gì cho Thresh trong ĐTCL?

Trang bị tốt nhất cho Thresh ở Mùa 16 là Quỷ Thư Morello, Nỏ Sét và Huyết Kiếm. Bộ đồ hoàn chỉnh phổ biến nhất là Áo Choàng Bóng Tối, Nỏ Sét và Quỷ Thư Morello, với 69,0% top 4 qua 6.363 trận.

Đội hình Thresh nào mạnh nhất?

Cảnh Vệ Fiddlesticks là đội hình Thresh mạnh nhất ở Mùa 16: 92,6% top 4 và thứ hạng trung bình 2,33 qua 94 trận.

Thresh có phải tướng reroll không?

Không. Thresh là tướng 5 vàng đưa vào ở cấp 9 — chỉ 0,8% số trận kết thúc ở 3 sao.

Thresh có tộc hệ gì ở Mùa 16?

Ở Mùa 16, Thresh là tướng 5 vàng thuộc tộc hệ Đảo Bóng Đêm và Cảnh Vệ.

Kỹ năng của Thresh có tác dụng gì?

Kỹ năng của Thresh là Địa Ngục: Nội Tại: Mỗi giây, gây   sát thương phép lên tất cả các kẻ địch trong phạm vi 2 ô. Hồi máu bằng sát thương gây ra bởi hiệu ứng này. Kích Hoạt: Tạo ra một ngục giam trong phạm vi 2 ô, tồn tại trong giây. Khi kích hoạt, sát thương của Nội Tại được nhân đôi. Khi một kẻ địch chạm vào tường ngục, chúng nhận   sát thương phép. Nếu có ít hơn kẻ địch bên trong Địa Ngục bất cứ lúc nào, kéo 1 kẻ địch vào trong.

Thresh 3 sao có bao nhiêu máu?

Thresh có 1.200 máu ở 1 sao, 2.160 ở 2 sao và 3.888 ở 3 sao, cùng 60, 108 và 194 sát thương vật lý.