The Blood of Dawnwalker không có văn bản tiếng Việt trong game, nên tên và mô tả của vật phẩm, nhiệm vụ, nhân vật và địa điểm trên trang này được hiển thị bằng tiếng Anh.

Biểu tượng vật phẩm Undead Warrior's Sword trong The Blood of Dawnwalker

Undead Warrior's Sword Kiếm

Vũ khíThượng hạng
Giá trị
143 denarii
Giá bán
21 denarii
Trọng lượng
1.1 kg
Tác Giả
Dakota Chinnick

A deadly relic of the past.

Sát thương
27–39
Độ hiếm
Thượng hạng
Loại
Kiếm
Tìm ở đâu
Tantari Woods
Giá
143 denarii
Trọng lượng
1.1 kg

Chỉ số Undead Warrior's Sword

Sát thương tối thiểu
27
Sát thương tối đa
39
Trọng lượng
1.1

Hiệu ứng

  • +6% Maximum Stamina

Tìm Undead Warrior's Sword ở đâu

Undead Warrior's Sword xuất hiện ở 8 nơi khác nhau trong thế giới, trong đó có Tantari Woods, The Silts và Rockfalls.

Vật phẩm này do Quái vật mang theo. Thung lũng có 32 địa điểm bắt gặp chúng; bản đồ đánh dấu 8 trong số đó, còn nơi nào đang giữ nó thì tùy vào may rủi.

Bản đồ thế giới Vale Sangora đánh dấu mọi vị trí đã ghi nhận của Undead Warrior's Sword
8 vị trí được đánh dấu cho Undead Warrior's Sword
  1. Boar's BackRơi từ kẻ địch · Vị trí chính xác
    • Quái vật 32 địa điểm
  2. Briar SloughsRơi từ kẻ địch · Vị trí chính xác
    • Quái vật 32 địa điểm
  3. Maragir WealdsRơi từ kẻ địch · Vị trí chính xác
    • Quái vật 32 địa điểm
  4. RockfallsRơi từ kẻ địch · Vị trí chính xác
    • Quái vật 32 địa điểm
  5. St. Tyna's GroveRơi từ kẻ địch · Vị trí chính xác
    • Quái vật 32 địa điểm
  6. Svartrau CityRơi từ kẻ địch · Vị trí chính xác
    • Quái vật 32 địa điểm
  7. Tantari WoodsRơi từ kẻ địch · Vị trí chính xác
    • Quái vật 32 địa điểm
  8. The SiltsRơi từ kẻ địch · Vị trí chính xác
    • Quái vật 32 địa điểm

Những cách khác để có Undead Warrior's Sword

NguồnỞ đâu / aiThời điểmGhi chú
Rơi từ kẻ địchNgày & đêm—
Thưởng nhiệm vụNgày & đêm—

Mở bản đồ thế giới đầy đủ →

So sánh vật phẩm Kiếm

TênĐộ hiếmSát thương tối thiểuSát thương tối đaTrọng lượng
Adamant Wicked FalchionSử thi38541.1
Artisan's Noble BrandSử thi38551.2
Ashen CleaverThượng hạng29410.9
Bandit's Brittle GutterThường25361.1
Bandit's Grim GutterSử thi36511
Bandit's GutterThượng hạng27381
BillhookBậc thầy31440.8
Blacksmith's BladeThượng hạng27381.2
Blacksmith's Graven BladeBậc thầy31451.1
Blood Guard's SwordBậc thầy32471
Crake's SwordSử thi37531
Dark Ashen CleaverSử thi38551
Devout Pilgrim's MesserSử thi37540.9
Dueling SwordBậc thầy31450.9
Dull Simple FalchionThường24341
Elegant Watchman's SwordSử thi35510.8
Elite Soldier's SwordSử thi38541
Executioner's Black FalchionSử thi38541.1
Executioner's FalchionBậc thầy32461
GladiusHuyền thoại41590.9
GladiusHuyền thoại44641.1
Green-Handled Bandit's GutterBậc thầy31441.1
Guild EdgeBậc thầy33481.2
Guildmaster's EdgeSử thi38551
Hardened Ashen CleaverBậc thầy32461.2
Hardened BillhookSử thi38551
Heirloom BladeBậc thầy33480.8
Knight's Gilded SwordSử thi37541.2
Knight's SwordThượng hạng27381.1
Loyal Pilgrim's MesserBậc thầy33481.2
Master Blacksmith's BladeSử thi36521.1
Masterwork Heirloom BladeSử thi36521.2
Nightsky Wicked FalchionBậc thầy34481
Noble BrandBậc thầy30441
Pilgrim's MesserThượng hạng27391.2
Polished Soldier's SwordBậc thầy33471.1
Razor-Edged Ruthless ChopperSử thi36521.1
Rebel's Exquisite FalchionSử thi35510.8
Rebel's FalchionThượng hạng27391.1
Rebel's Keen FalchionBậc thầy33480.9
Redbound Simple FalchionBậc thầy33471.1
Reinforced Veteran's SwordBậc thầy33471
Rusted Ruthless ChopperThường23340.9
Ruthless ChopperThượng hạng28410.9
Simple FalchionThượng hạng29410.9
Soldier's SwordThượng hạng27390.9
Song of ValourSử thi37531.1
Tempered Dueling SwordSử thi39550.9
Tempered Simple FalchionSử thi35510.9
The ChallengerHuyền thoại45650.9
The ContenderHuyền thoại44640.9
The Hand of FateHuyền thoại41591.1
The PrizewinnerHuyền thoại42601.2
The Runner-UpHuyền thoại44631.1
Training SwordThường23331.1
Unbreakable Veteran's SwordSử thi38551
Undead Warrior's SwordThượng hạng27391.1
Verdant Knight's SwordBậc thầy33471.1
Veteran's SwordThượng hạng28410.9
Watchman's Crimson SwordBậc thầy33470.9
Watchman's SwordThượng hạng26381.2
Well-Kept Ruthless ChopperBậc thầy34480.8
Wicked FalchionThượng hạng28401

Undead Warrior's Sword là Kiếm thuộc loại Vũ khí trong The Blood of Dawnwalker, có 2 nguồn đã biết. Undead Warrior's Sword xuất hiện ở 8 nơi khác nhau trong thế giới, trong đó có Tantari Woods, The Silts và Rockfalls. Undead Warrior's Sword có độ hiếm Thượng hạng. Undead Warrior's Sword có thể lấy từ Rơi từ kẻ địch, Deep down. Undead Warrior's Sword bán được 143 denarii.

MetaBot Desktop

Cẩm nang Dawnwalker ngay trong game

Bản đồ, nhiệm vụ, kỹ năng và đồng hồ 30 ngày hiển thị chồng lên game — tra cứu mọi thứ mà không cần thoát khỏi Vale Sangora. Miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp về Undead Warrior's Sword

Làm sao lấy Undead Warrior's Sword?

Undead Warrior's Sword đến từ: Trên bản đồ: Tantari Woods, The Silts, Rockfalls, Briar Sloughs, Maragir Wealds và St. Tyna's Grove.; Rơi từ kẻ địch: (Ngày & đêm); Thưởng nhiệm vụ: Deep down (Ngày & đêm).

Chỉ số của Undead Warrior's Sword là gì?

Undead Warrior's Sword: Sát thương tối thiểu 27, Sát thương tối đa 39, Trọng lượng 1.1, +6% Maximum Stamina.