- Tỷ Lệ Thắng
- 50.6%
- Tỷ Lệ Chọn
- 0.8%
- KDA TB
- 3.38
Blade vs Phoenix
- Vai Trò
- Duelist
- Trận Đấu
- 3.317
- Mùa
- Season 10.5
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Trận đấu Blade vs Phoenix rất cân sức, với Blade nhỉnh hơn với 52.8% tỷ lệ thắng trong 127 trận. Trận đấu Đấu Sĩ mirror này đòi hỏi kỹ năng cơ học và định vị - Blade thường đạt 16.9 hạ gục trong khi Phoenix trung bình 19.0. Trong trận đấu cân sức này, người chơi Blade nên tập trung vào phối hợp đội và tính thời điểm kỹ năng để có tác động tối đa với Phoenix.
Phân tích đối đầu của Blade
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Blade. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Blade vs Phoenix?
Phân Tích Đối Đầu Blade vs Phoenix
Trong đối đầu Blade vs Phoenix, chúng ta thấy lợi thế có ý nghĩa xuất hiện từ dữ liệu 127 trận. Blade thắng 52.8% đối đầu so với 47.2% của Phoenix, khoảng cách 5.5% cho thấy lợi thế đáng kể không phụ thuộc kỹ năng. Người chơi nên xem xét chênh lệch đối đầu này khi chọn hoặc giao tranh. Trong đối đầu mirror Duelist giữa Blade và Phoenix, điều này phụ thuộc vào kỹ năng cơ học và thời điểm sử dụng kỹ năng. Blade đã chứng minh hiệu quả hơn một chút trong các đối đầu trực tiếp này. Phoenix có KDA mạnh hơn đáng kể 3.34 so với 2.75 của Blade trong đối đầu này. Khoảng cách này cho thấy Phoenix hoặc bảo đảm nhiều tiêu diệt hơn, chết ít hơn, hoặc cả hai. Là Blade đối mặt Phoenix, bạn có đối đầu thuận lợi. Chơi tự tin nhưng tránh lấn sâu quá mức. Tận dụng lợi thế thống kê trong khi tôn trọng rằng đối thủ giỏi vẫn có thể outplay bạn. Là Đấu Sĩ, thành công của Blade với Phoenix thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
Thống Kê Chiến Đấu Blade vs Phoenix
Phoenix có lợi thế chiến đấu rõ ràng với Blade, thắng 3 trong 4 danh mục thống kê (KDA, Hạ Gục và Tử Vong). Điều này cho thấy khoảng cách hiệu suất có ý nghĩa trong đối đầu trực tiếp.
So Sánh Tác Động Blade vs Phoenix
Trong cuộc đối đầu Đấu Sĩ này, Phoenix vượt trội đáng kể Blade về sát thương với 1.568. Khoảng cách đáng kể này thường quyết định kết quả trận đấu, vì sát thương cao hơn nghĩa là tiêu diệt nhanh hơn và nhiều sạc ultimate hơn.
Mặc dù là Đấu Sĩ tập trung sát thương, Blade cung cấp 789 hồi máu mỗi trận, cho thấy hút máu tích hợp hoặc kỹ năng tự hồi máu tăng khả năng sống sót.
Đối Đầu Vai Trò Duelist vs Duelist
Trong đối đầu mirror Duelist, Blade đã chứng minh lợi thế 52.8% tỷ lệ thắng. Đối đầu mirror là bài kiểm tra thuần túy nhất về thành thạo anh hùng - thành công phụ thuộc vào thời điểm kỹ năng, định vị và hiểu điểm mạnh cụ thể của anh hùng. Nghiên cứu các mô hình phổ biến của Blade để cải thiện hiệu suất đối đầu mirror.
Xây đội hình tốt nhất quanh Blade
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Blade trong Marvel Rivals (mùa Season 10.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 50.9% | 163 | 2.64 | 16.8 | 7.9 | 4.187 | 752 | |
| 58.0% | 157 | 2.87 | 18.3 | 8.1 | 4.987 | 944 | |
| 53.8% | 156 | 2.81 | 17.7 | 8.0 | 4.953 | 911 | |
| 52.7% | 148 | 2.71 | 17.4 | 8.2 | 5.437 | 1.014 | |
| 53.8% | 145 | 2.39 | 16.1 | 8.6 | 4.401 | 733 | |
| 63.0% | 135 | 3.23 | 19.5 | 7.7 | 5.546 | 959 | |
| 49.6% | 131 | 2.70 | 17.8 | 8.3 | 4.921 | 849 | |
| 52.8% | 127 | 2.75 | 16.9 | 7.6 | 4.593 | 789 | |
| 46.3% | 123 | 2.88 | 18.8 | 8.2 | 4.515 | 721 | |
| 54.8% | 115 | 2.68 | 16.9 | 8.0 | 4.551 | 776 | |
| 51.3% | 111 | 2.63 | 16.6 | 7.9 | 4.985 | 867 | |
| 54.7% | 106 | 2.76 | 19.2 | 8.8 | 5.164 | 915 | |
| 50.0% | 102 | 2.58 | 16.2 | 8.1 | 4.736 | 770 | |
| 57.0% | 100 | 3.20 | 18.8 | 7.6 | 4.712 | 912 | |
| 43.3% | 97 | 2.95 | 19.3 | 8.3 | 5.413 | 1.092 | |
| 63.4% | 93 | 3.00 | 20.9 | 8.6 | 5.139 | 661 | |
| 55.1% | 89 | 2.82 | 17.7 | 7.9 | 4.802 | 839 | |
| 52.9% | 85 | 3.53 | 20.4 | 7.4 | 5.232 | 914 | |
| 57.8% | 83 | 2.58 | 17.0 | 8.2 | 4.598 | 743 | |
| 56.1% | 82 | 2.62 | 16.7 | 8.1 | 4.601 | 766 | |
| 53.1% | 81 | 2.95 | 17.1 | 7.2 | 0 | 0 | |
| 58.8% | 80 | 2.95 | 17.6 | 7.5 | 4.802 | 777 | |
| 56.3% | 80 | 2.89 | 19.7 | 8.7 | 5.498 | 838 | |
| 54.4% | 79 | 2.93 | 19.2 | 8.2 | 5.978 | 1.029 | |
| 65.8% | 76 | 2.91 | 17.6 | 7.6 | 4.347 | 785 | |
| 57.5% | 73 | 3.32 | 19.9 | 7.4 | 4.646 | 775 | |
| 66.2% | 71 | 3.12 | 19.9 | 8.0 | 3.779 | 648 | |
| 56.9% | 65 | 3.16 | 18.4 | 7.4 | 4.874 | 849 | |
| 60.9% | 64 | 3.70 | 19.7 | 6.8 | 5.167 | 1.038 | |
| 50.0% | 62 | 2.42 | 15.3 | 8.0 | 4.662 | 891 | |
| 63.9% | 61 | 2.68 | 17.1 | 7.9 | 4.291 | 843 | |
| 50.0% | 60 | 2.41 | 15.9 | 8.4 | 4.767 | 726 | |
| 56.7% | 60 | 3.11 | 18.2 | 7.4 | 5.050 | 915 | |
| 46.7% | 60 | 2.62 | 17.6 | 8.2 | 4.760 | 709 | |
| 53.6% | 56 | 2.60 | 17.1 | 8.4 | 4.460 | 867 | |
| 40.4% | 52 | 2.89 | 18.2 | 8.3 | 0 | 0 | |
| 57.1% | 49 | 2.94 | 18.2 | 7.7 | 4.564 | 835 | |
| 41.7% | 48 | 2.43 | 16.0 | 8.4 | 4.739 | 907 | |
| 59.6% | 47 | 2.63 | 16.4 | 7.7 | 4.007 | 661 | |
| 70.5% | 44 | 2.88 | 19.1 | 8.3 | 4.490 | 797 | |
| 67.4% | 43 | 3.52 | 19.4 | 6.8 | 4.899 | 907 | |
| 51.2% | 41 | 3.40 | 19.4 | 7.3 | 4.813 | 814 | |
| 52.6% | 38 | 3.02 | 16.2 | 6.8 | 5.043 | 853 | |
| 63.2% | 38 | 2.82 | 15.6 | 6.8 | 4.614 | 870 | |
| 62.2% | 37 | 2.92 | 18.4 | 7.9 | 4.055 | 537 | |
| 50.0% | 36 | 2.10 | 14.0 | 8.2 | 4.329 | 539 | |
| 62.5% | 32 | 3.06 | 17.6 | 7.2 | 4.183 | 974 | |
| 54.8% | 31 | 3.37 | 18.7 | 6.9 | 5.382 | 1.058 | |
| 50.0% | 28 | 3.30 | 18.7 | 6.9 | 3.979 | 504 | |
| 48.1% | 27 | 3.38 | 18.1 | 6.8 | 0 | 0 | |
| 59.1% | 22 | 3.19 | 19.1 | 7.4 | 0 | 0 | |
| 55.0% | 20 | 3.23 | 19.5 | 7.9 | 4.724 | 892 | |
| 50.0% | 16 | 3.28 | 16.6 | 6.3 | 3.203 | 340 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Blade vs Phoenix
Đối đầu tốt nhất của Blade trong Marvel Rivals là gì?
Blade hoạt động tốt nhất khi đấu với Elsa Bloodstone, Moon Knight, Hela. Đối đầu mạnh nhất là với Thor với 70.5% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Blade trong Marvel Rivals là gì?
Blade gặp khó khăn khi đấu với Namor, Cloak & Dagger, Venom. Khắc chế khó nhất là The Hood chỉ với 40.4% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Blade?
Là Duelist, Blade thắng 46 trong 53 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Blade hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Blade thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.