Khám phá dữ liệu đối đầu đầy đủ của Blade với mọi anh hùng trong Marvel Rivals. Là Duelist với 50.3% tỷ lệ thắng, xem những đối thủ nào Blade thống trị và những trận đấu nào cần tránh. Thống kê đối đầu chi tiết và so sánh tỷ lệ thắng được cập nhật hàng ngày.
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Blade. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Blade trong Marvel Rivals (mùa Season 9.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 57.1% | 177 | 3.07 | 18.4 | 7.7 | 4.605 | 920 | |
| 51.9% | 156 | 2.61 | 16.6 | 7.9 | 4.187 | 752 | |
| 57.4% | 148 | 2.86 | 18.0 | 8.0 | 4.987 | 944 | |
| 52.4% | 145 | 2.72 | 17.4 | 8.1 | 4.953 | 911 | |
| 53.7% | 134 | 2.39 | 16.2 | 8.6 | 4.401 | 733 | |
| 63.9% | 122 | 3.12 | 19.2 | 7.8 | 5.546 | 959 | |
| 50.0% | 120 | 2.73 | 18.0 | 8.3 | 4.921 | 849 | |
| 49.6% | 117 | 2.58 | 17.1 | 8.5 | 5.437 | 1.014 | |
| 51.7% | 116 | 2.66 | 16.7 | 7.8 | 4.593 | 789 | |
| 61.6% | 112 | 2.82 | 17.4 | 7.9 | 4.687 | 921 | |
| 51.9% | 104 | 2.55 | 16.6 | 8.3 | 4.551 | 776 | |
| 48.4% | 95 | 2.58 | 16.5 | 8.0 | 4.985 | 867 | |
| 40.5% | 84 | 2.83 | 18.0 | 8.1 | 5.413 | 1.092 | |
| 55.4% | 83 | 2.82 | 18.7 | 8.5 | 5.164 | 915 | |
| 43.4% | 83 | 2.63 | 17.2 | 8.3 | 4.515 | 721 | |
| 55.6% | 81 | 2.82 | 17.7 | 8.0 | 4.802 | 839 | |
| 51.3% | 78 | 2.78 | 17.1 | 8.1 | 4.736 | 770 | |
| 56.4% | 78 | 2.89 | 17.9 | 8.0 | 4.712 | 912 | |
| 57.9% | 76 | 2.91 | 17.3 | 7.5 | 4.802 | 777 | |
| 53.3% | 75 | 2.42 | 15.7 | 8.3 | 4.601 | 766 | |
| 64.8% | 71 | 2.89 | 17.5 | 7.7 | 4.347 | 785 | |
| 58.8% | 68 | 2.69 | 17.1 | 8.0 | 4.598 | 743 | |
| 59.7% | 67 | 3.08 | 19.5 | 8.2 | 5.498 | 838 | |
| 61.9% | 63 | 3.03 | 19.8 | 8.2 | 5.139 | 661 | |
| 61.7% | 60 | 3.52 | 20.4 | 7.4 | 5.232 | 914 | |
| 45.8% | 59 | 2.81 | 18.0 | 8.1 | 5.978 | 1.029 | |
| 45.6% | 57 | 2.59 | 17.7 | 8.4 | 4.760 | 709 | |
| 66.1% | 56 | 3.54 | 19.9 | 7.2 | 5.167 | 1.038 | |
| 69.4% | 49 | 2.78 | 17.6 | 8.0 | 3.779 | 648 | |
| 54.2% | 48 | 2.88 | 17.5 | 7.8 | 4.874 | 849 | |
| 43.5% | 46 | 2.50 | 15.8 | 8.0 | 4.662 | 891 | |
| 50.0% | 46 | 2.57 | 16.7 | 8.3 | 4.460 | 867 | |
| 48.9% | 45 | 2.30 | 15.4 | 8.6 | 4.767 | 726 | |
| 68.2% | 44 | 2.68 | 17.9 | 8.3 | 4.291 | 843 | |
| 59.1% | 44 | 2.95 | 17.6 | 7.5 | 4.564 | 835 | |
| 58.1% | 43 | 2.35 | 15.3 | 8.1 | 4.007 | 661 | |
| 47.6% | 42 | 3.12 | 18.6 | 7.5 | 4.646 | 775 | |
| 42.9% | 42 | 2.36 | 15.6 | 8.6 | 4.739 | 907 | |
| 51.2% | 41 | 2.78 | 17.1 | 7.9 | 5.050 | 915 | |
| 71.4% | 35 | 2.97 | 19.8 | 8.4 | 4.490 | 797 | |
| 74.2% | 31 | 3.38 | 19.9 | 7.3 | 4.899 | 907 | |
| 46.7% | 30 | 2.21 | 14.5 | 8.1 | 4.329 | 539 | |
| 55.2% | 29 | 2.47 | 16.1 | 8.2 | 4.055 | 537 | |
| 48.3% | 29 | 2.42 | 14.9 | 7.7 | 0 | 0 | |
| 51.7% | 29 | 2.56 | 14.9 | 7.4 | 5.043 | 853 | |
| 65.4% | 26 | 3.38 | 19.0 | 7.3 | 4.813 | 814 | |
| 68.0% | 25 | 2.78 | 17.4 | 7.8 | 4.614 | 870 | |
| 56.5% | 23 | 3.17 | 17.7 | 7.1 | 5.382 | 1.058 | |
| 56.5% | 23 | 2.63 | 15.0 | 7.1 | 4.183 | 974 | |
| 22.7% | 22 | 2.27 | 13.8 | 8.3 | 0 | 0 | |
| 45.5% | 22 | 2.74 | 17.3 | 7.8 | 3.979 | 504 | |
| 46.7% | 15 | 2.86 | 16.4 | 7.4 | 4.724 | 892 | |
| 50.0% | 12 | 3.07 | 17.7 | 7.1 | 3.203 | 340 | |
| 50.0% | 8 | 4.60 | 22.3 | 6.6 | 0 | 0 | |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Blade hoạt động tốt nhất khi đấu với Hero 10572, Elsa Bloodstone, moon knight. Đối đầu mạnh nhất là với Đai Khổng Lồ với 74.2% tỷ lệ thắng.
Blade gặp khó khăn khi đấu với jeff the land shark, Gậy Quá Khổ, Dao Găm Nham Thạch. Khắc chế khó nhất là The Hood chỉ với 22.7% tỷ lệ thắng.
Là Duelist, Blade thắng 39 trong 55 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Blade thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.