Human Torch thống trị trận đấu với Hero 10572 với tỷ lệ thắng áp đảo 60.6% qua 287 trận. Cả hai anh hùng giao tranh ngang sức với hiệu suất KDA tương tự (3.26 vs 2.96), khiến kỹ năng cá nhân trở thành yếu tố quyết định. Khi chơi Human Torch chống Hero 10572, hãy tận dụng lợi thế sớm và khai thác KDA vượt trội của bạn.
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Human Torch. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Đối đầu Human Torch vs Hero 10572 nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 287 trận. Human Torch thống trị với 60.6% tỷ lệ thắng trong khi Hero 10572 chỉ đạt 39.4%, lợi thế áp đảo 21.3%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Human Torch duy trì lợi thế KDA nhỏ 3.26 so với Hero 10572, chênh lệch +0.30 phản ánh tham gia hạ gục và sống sót tốt hơn một chút. Khi chơi Human Torch đấu với Hero 10572, bạn có thể chơi tấn công với sự tự tin. 60.6% tỷ lệ thắng trong đối đầu này nghĩa là thống kê mạnh mẽ ủng hộ bạn trong các giao tranh trực tiếp. Tìm cách ép đánh và tận dụng lợi thế. Là Đấu Sĩ, thành công của Human Torch với Hero 10572 thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
Human Torch có lợi thế chiến đấu rõ ràng với Hero 10572, thắng 3 trong 4 danh mục thống kê (KDA, Hạ Gục và Tử Vong). Điều này cho thấy khoảng cách hiệu suất có ý nghĩa trong đối đầu trực tiếp.
Là Đấu Sĩ, Human Torch mong đợi dẫn đầu sát thương với 5.701 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên Hero 10572.
Hero 10572 cung cấp 194 hồi máu thêm mỗi trận so với Human Torch. Lợi thế duy trì này giúp đội của họ thắng các trận đánh kéo dài và duy trì hiện diện trên mục tiêu.
Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Human Torch trong Marvel Rivals (mùa Season 9.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 60.6% | 287 | 3.26 | 23.8 | 7.6 | 5.701 | 65 | |
| 57.4% | 230 | 2.96 | 21.9 | 7.7 | 5.209 | 80 | |
| 50.2% | 225 | 2.81 | 20.5 | 7.7 | 5.115 | 52 | |
| 46.6% | 221 | 3.09 | 22.1 | 7.5 | 5.443 | 50 | |
| 54.2% | 179 | 3.49 | 23.9 | 7.3 | 6.356 | 61 | |
| 55.3% | 179 | 3.09 | 22.2 | 7.5 | 5.670 | 40 | |
| 48.3% | 176 | 2.96 | 21.6 | 7.6 | 5.664 | 58 | |
| 57.6% | 165 | 3.36 | 22.2 | 7.1 | 5.595 | 62 | |
| 56.5% | 154 | 3.29 | 23.3 | 7.5 | 5.517 | 39 | |
| 54.4% | 149 | 3.30 | 22.8 | 7.5 | 5.421 | 53 | |
| 57.4% | 148 | 3.12 | 22.3 | 7.5 | 5.290 | 33 | |
| 47.1% | 140 | 3.13 | 22.3 | 7.5 | 5.422 | 60 | |
| 47.1% | 138 | 3.04 | 21.7 | 7.8 | 5.793 | 50 | |
| 56.4% | 133 | 3.00 | 21.3 | 7.7 | 5.204 | 68 | |
| 48.8% | 123 | 3.15 | 22.5 | 7.6 | 6.062 | 73 | |
| 57.6% | 118 | 3.31 | 22.4 | 7.3 | 5.472 | 63 | |
| 47.5% | 118 | 2.98 | 21.1 | 7.7 | 5.773 | 87 | |
| 51.3% | 111 | 3.09 | 22.4 | 7.6 | 5.544 | 37 | |
| 57.4% | 108 | 2.95 | 21.6 | 7.7 | 5.581 | 59 | |
| 46.3% | 108 | 2.96 | 22.0 | 7.7 | 5.869 | 51 | |
| 49.5% | 99 | 2.92 | 21.6 | 7.8 | 5.641 | 62 | |
| 57.6% | 99 | 3.11 | 21.2 | 7.0 | 5.857 | 25 | |
| 49.5% | 99 | 3.12 | 22.9 | 7.6 | 5.697 | 45 | |
| 49.5% | 91 | 3.20 | 23.1 | 7.6 | 5.759 | 61 | |
| 62.1% | 87 | 3.55 | 22.7 | 6.7 | 5.936 | 34 | |
| 68.6% | 86 | 3.59 | 23.3 | 6.6 | 5.760 | 18 | |
| 54.2% | 83 | 3.45 | 22.2 | 7.0 | 5.116 | 13 | |
| 70.5% | 78 | 3.07 | 21.0 | 7.2 | 5.386 | 95 | |
| 53.4% | 73 | 2.88 | 20.7 | 7.6 | 5.261 | 57 | |
| 52.0% | 73 | 3.20 | 22.4 | 7.6 | 5.697 | 35 | |
| 55.6% | 63 | 3.10 | 20.7 | 7.4 | 5.564 | 57 | |
| 65.6% | 61 | 3.37 | 23.5 | 7.2 | 5.527 | 50 | |
| 49.2% | 61 | 3.11 | 21.6 | 7.2 | 5.763 | 65 | |
| 56.7% | 60 | 3.76 | 23.9 | 6.9 | 5.651 | 30 | |
| 53.4% | 58 | 3.16 | 22.4 | 7.4 | 6.208 | 64 | |
| 72.4% | 58 | 3.34 | 22.5 | 7.1 | 5.273 | 51 | |
| 54.4% | 57 | 3.18 | 24.1 | 7.8 | 5.616 | 59 | |
| 58.2% | 55 | 2.98 | 20.4 | 7.1 | 5.124 | 50 | |
| 57.4% | 54 | 3.06 | 20.3 | 7.1 | 5.560 | 44 | |
| 56.6% | 53 | 3.37 | 22.9 | 7.2 | 5.455 | 43 | |
| 53.1% | 49 | 3.23 | 22.8 | 7.5 | 5.636 | 53 | |
| 56.3% | 48 | 3.25 | 20.7 | 6.7 | 5.207 | 79 | |
| 42.2% | 45 | 2.94 | 21.1 | 7.6 | 5.213 | 42 | |
| 51.2% | 43 | 3.05 | 21.7 | 7.3 | 5.556 | 23 | |
| 69.0% | 42 | 3.72 | 23.2 | 6.8 | 7.267 | 82 | |
| 50.0% | 38 | 3.04 | 21.0 | 7.9 | 5.238 | 23 | |
| 35.3% | 34 | 2.62 | 19.5 | 8.3 | 5.267 | 129 | |
| 76.7% | 30 | 3.15 | 22.2 | 7.2 | 5.122 | 40 | |
| 68.4% | 19 | 2.92 | 20.1 | 7.3 | 4.853 | 17 | |
| 52.9% | 17 | 2.18 | 13.9 | 6.7 | 0 | 0 | |
| 64.7% | 17 | 2.49 | 16.6 | 7.9 | 4.974 | 345 | |
| 64.7% | 17 | 3.48 | 22.3 | 7.3 | 4.888 | 136 | |
| 41.7% | 12 | 2.20 | 14.1 | 7.3 | 0 | 0 | |
| 60.0% | 10 | 2.29 | 11.6 | 5.6 | 0 | 0 | |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Human Torch hoạt động tốt nhất khi đấu với Hero 10572, Elsa Bloodstone, iron man. Đối đầu mạnh nhất là với captain america với 76.7% tỷ lệ thắng.
Human Torch gặp khó khăn khi đấu với moon knight, jeff the land shark, squirrel girl. Khắc chế khó nhất là Hồng Ngọc chỉ với 35.3% tỷ lệ thắng.
Là Duelist, Human Torch thắng 40 trong 55 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Human Torch thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.