Human Torchvs Dao Găm
Trận đấu Human Torch vs Dao GăM rất cân sức, với Human Torch nhỉnh hơn với 50.0% tỷ lệ thắng trong 48 trận. Human Torch phải xử lý sự hiện diện tiền tuyến của Dao GăM, gây 5.556 sát thương mỗi trận trong khi Dao GăM hấp thụ áp lực cho đội. Trong trận đấu cân sức này, người chơi Human Torch nên tập trung vào phối hợp đội và tính thời điểm kỹ năng để có tác động tối đa với Dao GăM.
Phân tích đối đầu của Human Torch
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Human Torch. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Human Torch vs Dao GăM?
Phân Tích Đối Đầu Human Torch vs Dao GăM
Đối đầu Human Torch vs Dao GăM về cơ bản là tung đồng xu dựa trên phân tích 48 trận cạnh tranh. Human Torch thắng 50.0% các lần đối đầu trong khi Dao GăM thắng 50.0%, chênh lệch chỉ 0.0% nằm trong phương sai thống kê. Đối đầu này thực sự phụ thuộc vào kỹ năng cá nhân, định vị và phối hợp đội hơn là lựa chọn anh hùng. Mặc dù Dao GăM tanky, Human Torch có đủ sát thương liên tục để xuyên thủng phòng thủ trong các trận đánh kéo dài. Dao GăM hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 7.44, lợi thế khổng lồ +4.45 so với Human Torch. Điều này cho thấy Dao GăM liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Chênh lệch lớn nhất xuất hiện ở số liệu hồi máu, với Dao GăM cung cấp thêm 970 hồi máu mỗi trận. Lợi thế duy trì này thường quyết định đội nào thắng trong các giao tranh kéo dài. Đây là đối đầu khó cho Human Torch khi đấu với Dao GăM. Chỉ với 50.0% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Đấu Sĩ, thành công của Human Torch với Dao GăM thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
Thống Kê Chiến Đấu Human Torch vs Dao GăM
Dao GăM có lợi thế chiến đấu rõ ràng với Human Torch, thắng 3 trong 4 danh mục thống kê (KDA, Tử Vong và Hỗ Trợ). Điều này cho thấy khoảng cách hiệu suất có ý nghĩa trong đối đầu trực tiếp.
So Sánh Tác Động Human Torch vs Dao GăM
Là Đấu Sĩ, Human Torch mong đợi dẫn đầu sát thương với 5.556 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên Dao GăM.
Dao GăM thể hiện khả năng tự duy trì ấn tượng với 993 hồi máu trung bình, có thể từ kỹ năng hoặc cơ chế hút máu tăng đáng kể lượng máu hiệu quả của họ.
Đối Đầu Vai Trò Duelist vs Vanguard
Human Torch xuất sắc khi đấu với Dao GăM với 50.0% tỷ lệ thắng. Đấu Sĩ thường có thể kite Tiên Phong, gây sát thương liên tục trong khi tránh khống chế đám đông. Sử dụng cơ động của bạn để duy trì khoảng cách tối ưu và đốt cháy lượng máu của họ trước khi họ chạm được hậu tuyến.
Xây đội hình tốt nhất quanh Human Torch
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Human Torch trong Marvel Rivals (mùa hiện tại). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 57.0% | 235 | 2.92 | 21.8 | 7.8 | 5.209 | 80 | |
| 49.8% | 231 | 2.79 | 20.3 | 7.7 | 5.115 | 52 | |
| 47.1% | 225 | 3.09 | 22.3 | 7.6 | 5.443 | 50 | |
| 46.9% | 192 | 2.95 | 20.9 | 7.4 | 5.664 | 58 | |
| 53.5% | 187 | 3.44 | 23.6 | 7.3 | 6.356 | 61 | |
| 55.2% | 183 | 3.08 | 22.0 | 7.4 | 5.670 | 40 | |
| 58.1% | 167 | 3.37 | 22.2 | 7.1 | 5.595 | 62 | |
| 57.7% | 156 | 3.13 | 22.2 | 7.4 | 5.290 | 33 | |
| 55.1% | 156 | 3.27 | 22.6 | 7.5 | 5.421 | 53 | |
| 47.9% | 146 | 3.12 | 21.9 | 7.4 | 5.422 | 60 | |
| 48.6% | 144 | 3.14 | 22.1 | 7.6 | 6.062 | 73 | |
| 56.0% | 141 | 2.98 | 21.1 | 7.7 | 5.204 | 68 | |
| 46.8% | 139 | 3.02 | 21.6 | 7.8 | 5.793 | 50 | |
| 51.6% | 126 | 3.09 | 21.8 | 7.5 | 5.544 | 37 | |
| 48.8% | 123 | 3.01 | 21.1 | 7.6 | 5.773 | 87 | |
| 57.5% | 120 | 3.30 | 22.4 | 7.3 | 5.472 | 63 | |
| 57.5% | 113 | 2.94 | 21.3 | 7.6 | 5.581 | 59 | |
| 46.0% | 111 | 2.99 | 22.2 | 7.7 | 5.869 | 51 | |
| 54.6% | 108 | 3.11 | 21.3 | 7.1 | 5.857 | 25 | |
| 49.0% | 104 | 2.90 | 21.1 | 7.6 | 5.641 | 62 | |
| 50.5% | 101 | 3.17 | 23.0 | 7.5 | 5.697 | 45 | |
| 60.8% | 97 | 3.40 | 22.2 | 6.8 | 5.936 | 34 | |
| 68.1% | 94 | 3.05 | 20.5 | 7.1 | 5.386 | 95 | |
| 50.0% | 94 | 3.23 | 23.1 | 7.5 | 5.759 | 61 | |
| 69.0% | 87 | 3.60 | 23.2 | 6.5 | 5.760 | 18 | |
| 53.5% | 86 | 3.46 | 21.9 | 6.8 | 5.116 | 13 | |
| 55.4% | 83 | 2.90 | 20.7 | 7.7 | 5.261 | 57 | |
| 60.0% | 75 | 3.09 | 21.5 | 7.7 | 5.564 | 57 | |
| 52.7% | 74 | 3.19 | 22.6 | 7.7 | 5.697 | 35 | |
| 58.5% | 65 | 3.90 | 24.4 | 6.8 | 5.651 | 30 | |
| 47.7% | 65 | 2.99 | 20.9 | 7.2 | 5.763 | 65 | |
| 64.1% | 64 | 3.36 | 23.0 | 7.0 | 5.527 | 50 | |
| 57.1% | 63 | 3.03 | 19.8 | 7.1 | 5.560 | 44 | |
| 59.0% | 61 | 3.05 | 20.2 | 6.9 | 5.124 | 50 | |
| 70.5% | 61 | 3.36 | 22.2 | 7.0 | 5.273 | 51 | |
| 53.3% | 60 | 3.11 | 23.4 | 7.8 | 5.616 | 59 | |
| 53.4% | 58 | 3.16 | 22.4 | 7.4 | 6.208 | 64 | |
| 51.8% | 56 | 3.12 | 19.7 | 6.7 | 5.207 | 79 | |
| 56.6% | 53 | 3.37 | 22.9 | 7.2 | 5.455 | 43 | |
| 52.0% | 50 | 3.26 | 22.9 | 7.5 | 5.636 | 53 | |
| 50.0% | 48 | 2.99 | 20.6 | 7.1 | 5.556 | 23 | |
| 44.7% | 47 | 2.98 | 21.2 | 7.5 | 5.213 | 42 | |
| 69.6% | 46 | 3.78 | 22.9 | 6.5 | 7.267 | 82 | |
| 38.1% | 42 | 2.66 | 19.0 | 7.9 | 5.267 | 129 | |
| 45.2% | 42 | 3.04 | 20.4 | 7.7 | 5.238 | 23 | |
| 70.6% | 34 | 2.95 | 20.7 | 7.2 | 5.122 | 40 | |
| 45.5% | 33 | 2.84 | 17.3 | 6.8 | 0 | 0 | |
| 44.4% | 27 | 2.21 | 12.5 | 6.3 | 0 | 0 | |
| 61.5% | 26 | 3.03 | 20.0 | 7.2 | 4.853 | 17 | |
| 66.7% | 21 | 2.55 | 17.9 | 8.1 | 4.974 | 345 | |
| 55.0% | 20 | 2.23 | 11.2 | 5.5 | 0 | 0 | |
| 55.0% | 20 | 3.16 | 20.0 | 7.2 | 4.888 | 136 | |
| 16.7% | 12 | 2.52 | 13.9 | 6.4 | 0 | 0 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Human Torch vs Dao Găm
Đối đầu tốt nhất của Human Torch trong Marvel Rivals là gì?
Human Torch hoạt động tốt nhất khi đấu với Elsa Bloodstone, Devil Dinosaur, hela. Đối đầu mạnh nhất là với captain america với 70.6% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Human Torch trong Marvel Rivals là gì?
Human Torch gặp khó khăn khi đấu với iron man, moon knight, jeff the land shark. Khắc chế khó nhất là Gorr The God Butcher chỉ với 16.7% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Human Torch?
Là Duelist, Human Torch thắng 37 trong 54 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Human Torch hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Human Torch thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.