- Tỷ Lệ Thắng
- 52.2%
- Tỷ Lệ Chọn
- 2.6%
- KDA TB
- 3.71
Phoenix vs jeff the land shark
- Vai Trò
- Duelist
- Trận Đấu
- 10.623
- Mùa
- Hiện Tại
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Phoenix gặp khó khăn trong trận đấu với Jeff The Land Shark, chỉ đạt 44.4% tỷ lệ thắng qua 320 lần đối đầu. Phoenix săn Jeff The Land Shark với 18.6 hạ gục trung bình, nhưng Jeff The Land Shark có thể xoay chuyển trận đấu với 10.062 hồi máu nếu được bảo vệ. Chống lại Jeff The Land Shark, người chơi Phoenix nên chơi cẩn thận, chờ hỗ trợ từ đội và tránh các tình huống 1v1 bị cô lập.
Phân tích đối đầu của Phoenix
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Phoenix. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Phoenix vs Jeff The Land Shark?
Phân Tích Đối Đầu Phoenix vs Jeff The Land Shark
Đối đầu Phoenix vs Jeff The Land Shark nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 320 trận. Jeff The Land Shark thống trị với 55.6% tỷ lệ thắng trong khi Phoenix chỉ đạt 44.4%, lợi thế áp đảo 11.3%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Jeff The Land Shark có công cụ để sống sót trước burst của Phoenix và cho phép đồng đội trừng phạt việc lấn sâu quá mức. Jeff The Land Shark hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 13.64, lợi thế khổng lồ +10.21 so với Phoenix. Điều này cho thấy Jeff The Land Shark liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Chênh lệch lớn nhất xuất hiện ở số liệu hồi máu, với Jeff The Land Shark cung cấp thêm 9.626 hồi máu mỗi trận. Lợi thế duy trì này thường quyết định đội nào thắng trong các giao tranh kéo dài. Đây là đối đầu khó cho Phoenix khi đấu với Jeff The Land Shark. Chỉ với 44.4% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Đấu Sĩ, thành công của Phoenix với Jeff The Land Shark thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
Thống Kê Chiến Đấu Phoenix vs Jeff The Land Shark
Jeff The Land Shark hoàn toàn thống trị thống kê chiến đấu với Phoenix, dẫn đầu ở tất cả bốn danh mục: KDA, Hạ Gục, Tử Vong và Hỗ Trợ. Lợi thế toàn diện này chuyển thành hiệu suất vượt trội nhất quán trong trận chiến đội.
So Sánh Tác Động Phoenix vs Jeff The Land Shark
Là Đấu Sĩ, Phoenix mong đợi dẫn đầu sát thương với 6.499 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên Jeff The Land Shark.
Là Chiến Lược Gia, Jeff The Land Shark đóng góp 10.062 hồi máu trung bình mỗi trận, duy trì đội qua áp lực của Phoenix và cho phép trận chiến đội kéo dài.
Đối Đầu Vai Trò Duelist vs Strategist
Phoenix bất ngờ gặp khó khăn với Jeff The Land Shark với 44.4% tỷ lệ thắng. Chiến Lược Gia này có công cụ để sống sót qua burst của bạn - dù là self-peel, hồi máu hay bảo vệ đồng minh. Dụ các kỹ năng phòng thủ trước khi cam kết hoàn toàn.
Xây đội hình tốt nhất quanh Phoenix
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Phoenix trong Marvel Rivals (mùa hiện tại). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 47.3% | 412 | 3.63 | 19.6 | 6.1 | 6.132 | 334 | |
| 53.2% | 406 | 3.50 | 18.6 | 6.1 | 5.883 | 409 | |
| 41.1% | 367 | 3.23 | 18.5 | 6.5 | 5.325 | 278 | |
| 50.9% | 338 | 4.20 | 21.6 | 5.9 | 6.733 | 300 | |
| 49.1% | 336 | 3.75 | 19.4 | 5.9 | 6.091 | 344 | |
| 44.4% | 320 | 3.43 | 18.6 | 6.2 | 6.499 | 436 | |
| 38.0% | 295 | 3.34 | 19.1 | 6.5 | 10.022 | 896 | |
| 53.6% | 278 | 3.25 | 18.6 | 6.4 | 5.759 | 285 | |
| 46.6% | 275 | 3.56 | 19.3 | 6.1 | 5.886 | 271 | |
| 43.6% | 264 | 3.61 | 19.4 | 6.0 | 6.516 | 338 | |
| 43.1% | 253 | 3.18 | 18.4 | 6.7 | 6.886 | 535 | |
| 48.2% | 249 | 3.53 | 20.0 | 6.6 | 9.971 | 1.031 | |
| 51.5% | 235 | 3.73 | 19.6 | 6.1 | 6.524 | 541 | |
| 49.5% | 218 | 3.51 | 20.8 | 6.8 | 11.505 | 754 | |
| 47.1% | 210 | 3.55 | 19.3 | 6.3 | 6.625 | 330 | |
| 51.4% | 208 | 3.99 | 19.8 | 5.7 | 6.184 | 269 | |
| 38.4% | 206 | 3.47 | 19.1 | 6.2 | 5.815 | 286 | |
| 45.4% | 205 | 3.92 | 20.5 | 5.9 | 7.214 | 433 | |
| 53.4% | 204 | 3.82 | 20.3 | 6.0 | 7.003 | 341 | |
| 39.5% | 190 | 3.56 | 19.0 | 6.2 | 7.329 | 737 | |
| 52.9% | 187 | 3.98 | 20.4 | 5.9 | 6.206 | 330 | |
| 56.7% | 187 | 3.71 | 19.2 | 6.0 | 7.537 | 499 | |
| 42.4% | 170 | 3.26 | 18.3 | 6.4 | 5.330 | 264 | |
| 45.2% | 168 | 3.83 | 20.0 | 6.1 | 7.915 | 533 | |
| 53.6% | 153 | 3.45 | 18.7 | 6.3 | 7.468 | 421 | |
| 51.6% | 153 | 3.43 | 18.7 | 6.4 | 13.743 | 1.561 | |
| 39.5% | 152 | 3.57 | 20.9 | 6.6 | 10.451 | 634 | |
| 43.3% | 150 | 3.78 | 19.2 | 5.8 | 5.943 | 349 | |
| 44.1% | 143 | 3.12 | 17.4 | 6.4 | 5.060 | 260 | |
| 64.9% | 134 | 3.90 | 20.4 | 6.1 | 10.071 | 831 | |
| 56.1% | 132 | 4.57 | 21.2 | 5.3 | 5.509 | 277 | |
| 44.7% | 132 | 3.53 | 18.9 | 6.1 | 9.586 | 671 | |
| 47.2% | 127 | 3.49 | 19.2 | 6.2 | 6.510 | 426 | |
| 48.0% | 125 | 3.33 | 19.0 | 6.4 | 6.161 | 301 | |
| 56.5% | 124 | 3.34 | 17.8 | 6.2 | 6.450 | 331 | |
| 55.9% | 118 | 4.18 | 20.0 | 5.5 | 6.491 | 332 | |
| 43.0% | 114 | 3.47 | 18.6 | 6.2 | 6.552 | 350 | |
| 50.9% | 110 | 3.28 | 18.3 | 6.5 | 7.101 | 804 | |
| 55.1% | 107 | 3.99 | 19.5 | 5.5 | 5.694 | 291 | |
| 47.6% | 103 | 3.47 | 19.6 | 6.4 | 8.585 | 962 | |
| 51.5% | 97 | 4.03 | 19.1 | 5.3 | 6.281 | 441 | |
| 41.8% | 91 | 3.22 | 17.5 | 6.3 | 5.736 | 281 | |
| 50.0% | 88 | 3.36 | 19.2 | 6.7 | 10.430 | 931 | |
| 54.8% | 84 | 3.28 | 19.1 | 6.6 | 6.694 | 541 | |
| 57.0% | 79 | 3.74 | 19.4 | 5.9 | 6.743 | 479 | |
| 50.0% | 76 | 2.94 | 16.1 | 6.5 | 7.735 | 1.436 | |
| 56.8% | 74 | 3.64 | 19.2 | 6.1 | 8.101 | 556 | |
| 47.7% | 65 | 3.20 | 16.7 | 6.6 | 0 | 0 | |
| 41.2% | 51 | 2.99 | 15.8 | 6.6 | 0 | 0 | |
| 48.8% | 41 | 3.47 | 20.5 | 6.7 | 9.006 | 475 | |
| 71.8% | 39 | 4.11 | 19.6 | 5.7 | 6.465 | 345 | |
| 47.2% | 36 | 3.09 | 15.6 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 20.8% | 24 | 2.50 | 12.3 | 5.9 | 0 | 0 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Phoenix vs jeff the land shark
Đối đầu tốt nhất của Phoenix trong Marvel Rivals là gì?
Phoenix hoạt động tốt nhất khi đấu với Elsa Bloodstone, Devil Dinosaur, scarlet witch. Đối đầu mạnh nhất là với black widow với 71.8% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Phoenix trong Marvel Rivals là gì?
Phoenix gặp khó khăn khi đấu với moon knight, iron man, hela. Khắc chế khó nhất là Gorr The God Butcher chỉ với 20.8% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Phoenix?
Là Duelist, Phoenix thắng 23 trong 54 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Phoenix hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Phoenix thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.