Phoenix - Duelist Marvel Rivals
Tỷ Lệ Thắng
52.1%
Tỷ Lệ Chọn
2.6%
KDA TB
3.71

Phoenix vs Gambit

Phoenix Tier D
Vai Trò
Duelist
Trận Đấu
10.649
Mùa
Hiện Tại
Tác Giả
Dakota Chinnick

Phoenix gặp khó khăn trong trận đấu với Gambit, chỉ đạt 43.6% tỷ lệ thắng qua 259 lần đối đầu. Phoenix săn Gambit với 18.4 hạ gục trung bình, nhưng Gambit có thể xoay chuyển trận đấu với 11.361 hồi máu nếu được bảo vệ. Chống lại Gambit, người chơi Phoenix nên chơi cẩn thận, chờ hỗ trợ từ đội và tránh các tình huống 1v1 bị cô lập.

Phân tích đối đầu của Phoenix

Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Phoenix. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.

So sánh với đối thủ
Phoenix - 43.6% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Phoenix
43.6% TT
VS
Đối đầu Gambit vs Phoenix - 56.4% tỷ lệ thắng
Gambit
56.4% TT

Ai thắng trong trận đấu Phoenix vs Gambit?

Gambit thắng trận đối đầu Phoenix vs Gambit
Người chiến thắng
Gambit
Trận: 259
43.6%
Tỷ Lệ Thắng
56.4%
3.21
KDA
10.61
18.4
Hạ Gục
17.4
6.7
Tử Vong
5.1
2.9
Hỗ Trợ
36.6
6.886
Sát Thương
3.941
535
Hồi Máu
11.361

Phân Tích Đối Đầu Phoenix vs Gambit

Đối đầu Phoenix vs Gambit nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 259 trận. Gambit thống trị với 56.4% tỷ lệ thắng trong khi Phoenix chỉ đạt 43.6%, lợi thế áp đảo 12.7%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Gambit có công cụ để sống sót trước burst của Phoenix và cho phép đồng đội trừng phạt việc lấn sâu quá mức. Gambit hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 10.61, lợi thế khổng lồ +7.40 so với Phoenix. Điều này cho thấy Gambit liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Chênh lệch lớn nhất xuất hiện ở số liệu hồi máu, với Gambit cung cấp thêm 10.826 hồi máu mỗi trận. Lợi thế duy trì này thường quyết định đội nào thắng trong các giao tranh kéo dài. Đây là đối đầu khó cho Phoenix khi đấu với Gambit. Chỉ với 43.6% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Đấu Sĩ, thành công của Phoenix với Gambit thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.

Thống Kê Chiến Đấu Phoenix vs Gambit

Gambit dẫn đầu thống kê chiến đấu với Phoenix

Gambit có lợi thế chiến đấu rõ ràng với Phoenix, thắng 3 trong 4 danh mục thống kê (KDA, Tử Vong và Hỗ Trợ). Điều này cho thấy khoảng cách hiệu suất có ý nghĩa trong đối đầu trực tiếp.

KDA
3.21Phoenix
10.61Gambit
Gambit hoàn toàn vượt trội Phoenix về hiệu quả KDA, đạt 10.61 so với lợi thế +7.40. Hiệu suất thống trị này cho thấy Gambit liên tục thắng trao đổi và sống sót trong trận chiến đội.
Hạ Gục
18.4Phoenix
17.4Gambit
Như mong đợi từ Đấu Sĩ, Phoenix trung bình 18.4 hạ gục mỗi trận, +1.1 hơn Gambit. Lợi thế hạ gục này tạo chênh lệch sạc ultimate đáng kể và áp lực bản đồ.
Tử Vong
6.7Phoenix
5.1Gambit
Gambit sống lâu hơn Phoenix rõ rệt trong đối đầu này, trung bình chỉ 5.1 tử vong so với 6.7. Lợi thế sống sót -1.6 này cung cấp giá trị lớn thông qua sát thương, hồi máu hoặc hiện diện tiền tuyến liên tục.
Hỗ Trợ
2.9Phoenix
36.6Gambit
Gambit thống trị trong đóng góp đội với 36.6 hỗ trợ, +33.7 hơn Phoenix. Chênh lệch hỗ trợ khổng lồ này cho thấy Gambit liên tục tham gia và hỗ trợ các trận chiến đội thành công.

So Sánh Tác Động Phoenix vs Gambit

⚔️
TB Sát Thương
Phoenix
6.886
+2.945 lợi thế
PhoenixPhoenix6.886
GambitGambit3.941
💚
TB Hồi Máu
Gambit
11.361
+10.826 lợi thế
PhoenixPhoenix535
GambitGambit11.361

Là Đấu Sĩ, Phoenix mong đợi dẫn đầu sát thương với 6.886 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên Gambit.

Là Chiến Lược Gia, Gambit đóng góp 11.361 hồi máu trung bình mỗi trận, duy trì đội qua áp lực của Phoenix và cho phép trận chiến đội kéo dài.

Đối Đầu Vai Trò Duelist vs Strategist

Phoenix
PhoenixDuelist
vs
Gambit
GambitStrategist

Phoenix bất ngờ gặp khó khăn với Gambit với 43.6% tỷ lệ thắng. Chiến Lược Gia này có công cụ để sống sót qua burst của bạn - dù là self-peel, hồi máu hay bảo vệ đồng minh. Dụ các kỹ năng phòng thủ trước khi cam kết hoàn toàn.

MetaBot Desktop

Xây đội hình tốt nhất quanh Phoenix

Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.

  • Bảng 6v6 đầy đủ
  • Team-up & cộng hưởng
  • Đối đầu với đội địch
Phòng Ghép Đội Hình trong MetaBot Desktop

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Phoenix trong Marvel Rivals (mùa hiện tại). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.

Đối đầu Phoenix
Đối Thủ
Tỷ Lệ Thắng
Trận Đấu
KDA
Hạ Gục
Tử Vong
Sát Thương
Hồi Máu
47.5%4153.6319.66.16.132334
53.3%4093.5218.66.15.883409
41.1%3703.2318.66.55.325278
50.7%3474.1921.65.96.733300
48.8%3383.7319.35.96.091344
44.8%3243.4518.66.26.499436
38.0%2973.3419.16.510.022896
52.6%2873.2418.56.45.759285
46.2%2793.5619.26.15.886271
43.6%2643.6119.46.06.516338
43.6%2593.2118.46.76.886535
48.8%2543.5620.16.69.9711.031
51.0%2393.6919.46.16.524541
49.5%2243.5120.76.811.505754
47.4%2133.5619.46.36.625330
51.4%2123.9919.85.76.184269
45.9%2093.9420.55.97.214433
38.2%2073.4719.06.15.815286
53.4%2063.8220.36.07.003341
55.4%1933.6818.96.07.537499
39.6%1923.5719.16.27.329737
52.9%1873.9820.45.96.206330
44.3%1743.7819.86.17.915533
42.1%1713.2618.36.45.330264
51.5%1613.4118.66.37.468421
51.6%1573.4418.86.413.7431.561
39.9%1533.5821.06.710.451634
43.4%1523.7819.25.85.943349
43.8%1443.1117.46.45.060260
64.7%1363.9220.46.110.071831
44.9%1363.5718.86.09.586671
55.6%1334.5521.15.35.509277
46.9%1303.5019.16.26.510426
55.5%1283.3517.86.26.450331
47.2%1273.3419.06.46.161301
55.9%1184.1820.05.56.491332
43.0%1143.4718.66.26.552350
50.9%1123.2718.16.57.101804
55.0%1094.0319.55.45.694291
48.1%1063.5319.76.48.585962
51.5%994.0119.05.36.281441
41.8%913.2217.56.35.736281
50.0%883.3619.26.710.430931
54.1%853.2919.16.66.694541
57.5%803.7819.45.96.743479
50.6%793.0116.06.47.7351.436
47.4%763.3016.96.600
57.3%753.6619.16.08.101556
39.6%532.9415.56.500
47.6%423.4220.26.79.006475
46.2%393.1215.76.000
71.8%394.1119.65.76.465345
28.6%282.8613.65.800
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu Hỏi Thường Gặp Về Phoenix vs Gambit

Đối đầu tốt nhất của Phoenix trong Marvel Rivals là gì?

Phoenix hoạt động tốt nhất khi đấu với Elsa Bloodstone, Devil Dinosaur, scarlet witch. Đối đầu mạnh nhất là với black widow với 71.8% tỷ lệ thắng.

Đối đầu tệ nhất của Phoenix trong Marvel Rivals là gì?

Phoenix gặp khó khăn khi đấu với moon knight, iron man, hela. Khắc chế khó nhất là Gorr The God Butcher chỉ với 28.6% tỷ lệ thắng.

Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Phoenix?

Là Duelist, Phoenix thắng 23 trong 54 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.

Phoenix hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?

Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Phoenix thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.