- Tỷ Lệ Thắng
- 56.2%
- Tỷ Lệ Chọn
- 3.1%
- KDA TB
- 6.67
Rocket Raccoon vs Squirrel Girl
- Vai Trò
- Strategist
- Trận Đấu
- 12.910
- Mùa
- Season 10.5
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Rocket Raccoon thống trị trận đấu với Squirrel Girl với tỷ lệ thắng áp đảo 64.4% qua 90 trận. Squirrel Girl săn Rocket Raccoon với 16.5 hạ gục trung bình, nhưng Rocket Raccoon có thể xoay chuyển trận đấu với 26.268 hồi máu nếu được bảo vệ. Khi chơi Rocket Raccoon chống Squirrel Girl, hãy tận dụng lợi thế sớm và khai thác KDA vượt trội của bạn.
Phân tích đối đầu của Rocket Raccoon
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Rocket Raccoon. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Rocket Raccoon vs Squirrel Girl?
Phân Tích Đối Đầu Rocket Raccoon vs Squirrel Girl
Đối đầu Rocket Raccoon vs Squirrel Girl nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 90 trận. Rocket Raccoon thống trị với 64.4% tỷ lệ thắng trong khi Squirrel Girl chỉ đạt 35.6%, lợi thế áp đảo 28.9%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Rocket Raccoon có công cụ để sống sót trước burst của Squirrel Girl và cho phép đồng đội trừng phạt việc lấn sâu quá mức. Rocket Raccoon hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 6.95, lợi thế khổng lồ +4.49 so với Squirrel Girl. Điều này cho thấy Rocket Raccoon liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Chênh lệch lớn nhất xuất hiện ở số liệu hồi máu, với Rocket Raccoon cung cấp thêm 22.390 hồi máu mỗi trận. Lợi thế duy trì này thường quyết định đội nào thắng trong các giao tranh kéo dài. Khi chơi Rocket Raccoon đấu với Squirrel Girl, bạn có thể chơi tấn công với sự tự tin. 64.4% tỷ lệ thắng trong đối đầu này nghĩa là thống kê mạnh mẽ ủng hộ bạn trong các giao tranh trực tiếp. Tìm cách ép đánh và tận dụng lợi thế. Là Chiến Lược Gia, đối đầu của Rocket Raccoon với Squirrel Girl bị ảnh hưởng nhiều bởi sự bảo vệ của đội. Đứng gần đồng minh có thể peel, và thông báo khi bạn bị áp lực.
Thống Kê Chiến Đấu Rocket Raccoon vs Squirrel Girl
Rocket Raccoon có lợi thế chiến đấu rõ ràng với Squirrel Girl, thắng 3 trong 4 danh mục thống kê (KDA, Tử Vong và Hỗ Trợ). Điều này cho thấy khoảng cách hiệu suất có ý nghĩa trong đối đầu trực tiếp.
So Sánh Tác Động Rocket Raccoon vs Squirrel Girl
Là Đấu Sĩ, Squirrel Girl mong đợi dẫn đầu sát thương với 22.570 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên Rocket Raccoon.
Là Chiến Lược Gia, Rocket Raccoon đóng góp 26.268 hồi máu trung bình mỗi trận, duy trì đội qua áp lực của Squirrel Girl và cho phép trận chiến đội kéo dài.
Đối Đầu Vai Trò Strategist vs Duelist
Rocket Raccoon xử lý tốt bất ngờ Squirrel Girl với 64.4% tỷ lệ thắng. Công cụ phòng thủ và định vị cho phép bạn sống sót qua burst của họ. Đứng gần đồng đội, sử dụng địa hình và trừng phạt việc cam kết quá mức.
Xây đội hình tốt nhất quanh Rocket Raccoon
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Rocket Raccoon trong Marvel Rivals (mùa Season 10.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 46.0% | 289 | 5.44 | 9.1 | 5.8 | 7.317 | 24.229 | |
| 55.6% | 288 | 6.36 | 10.1 | 5.6 | 6.463 | 25.327 | |
| 48.6% | 259 | 5.61 | 8.3 | 5.3 | 0 | 0 | |
| 49.4% | 247 | 5.78 | 9.1 | 5.7 | 5.398 | 24.504 | |
| 45.1% | 233 | 5.21 | 8.6 | 5.7 | 7.549 | 23.302 | |
| 42.8% | 194 | 5.00 | 7.4 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 52.0% | 173 | 5.90 | 8.8 | 5.5 | 5.488 | 23.898 | |
| 58.9% | 163 | 6.64 | 9.0 | 4.7 | 4.779 | 25.209 | |
| 45.7% | 162 | 5.33 | 8.6 | 5.4 | 9.011 | 19.004 | |
| 47.4% | 154 | 5.77 | 8.5 | 5.3 | 0 | 0 | |
| 54.1% | 146 | 6.29 | 8.3 | 4.6 | 5.216 | 20.834 | |
| 51.7% | 145 | 5.79 | 8.9 | 5.0 | 5.814 | 22.826 | |
| 48.9% | 139 | 5.41 | 9.0 | 5.8 | 6.784 | 19.426 | |
| 50.0% | 138 | 5.56 | 8.2 | 5.2 | 7.316 | 17.810 | |
| 51.2% | 127 | 5.97 | 7.9 | 4.7 | 6.662 | 22.536 | |
| 49.6% | 121 | 5.91 | 8.9 | 5.4 | 5.877 | 23.727 | |
| 47.8% | 115 | 5.66 | 8.8 | 5.3 | 5.924 | 23.238 | |
| 47.8% | 115 | 4.86 | 7.8 | 5.7 | 4.453 | 23.482 | |
| 39.0% | 95 | 5.47 | 8.5 | 5.2 | 0 | 0 | |
| 43.6% | 94 | 6.44 | 10.0 | 5.1 | 9.811 | 30.700 | |
| 57.5% | 94 | 6.34 | 9.0 | 4.8 | 0 | 0 | |
| 50.5% | 91 | 5.03 | 8.5 | 5.6 | 6.437 | 23.345 | |
| 64.4% | 90 | 6.95 | 8.7 | 4.9 | 7.692 | 26.268 | |
| 58.9% | 90 | 6.28 | 9.7 | 5.3 | 6.715 | 30.129 | |
| 47.2% | 89 | 5.21 | 9.0 | 5.5 | 7.226 | 26.060 | |
| 45.2% | 84 | 5.21 | 9.1 | 5.4 | 4.312 | 12.763 | |
| 53.7% | 82 | 6.36 | 7.7 | 4.7 | 3.906 | 25.550 | |
| 46.9% | 81 | 6.19 | 8.7 | 5.1 | 5.647 | 21.863 | |
| 46.8% | 79 | 5.64 | 10.0 | 5.6 | 7.322 | 20.922 | |
| 52.6% | 76 | 5.23 | 8.8 | 5.4 | 9.080 | 22.180 | |
| 38.9% | 72 | 5.54 | 9.2 | 5.2 | 9.652 | 22.031 | |
| 43.3% | 67 | 4.81 | 8.0 | 5.2 | 3.344 | 13.530 | |
| 54.7% | 64 | 6.47 | 9.4 | 5.0 | 0 | 0 | |
| 47.5% | 59 | 4.87 | 9.2 | 6.1 | 9.856 | 24.760 | |
| 47.3% | 55 | 4.92 | 9.8 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 45.3% | 53 | 5.60 | 7.6 | 4.5 | 1.925 | 14.308 | |
| 49.1% | 53 | 5.79 | 7.8 | 5.2 | 5.607 | 20.291 | |
| 44.2% | 52 | 5.02 | 8.5 | 5.1 | 2.584 | 25.949 | |
| 42.0% | 50 | 5.05 | 7.5 | 5.1 | 5.003 | 26.042 | |
| 53.1% | 49 | 5.46 | 10.0 | 5.9 | 7.822 | 22.158 | |
| 46.9% | 49 | 5.14 | 7.6 | 5.1 | 5.227 | 16.005 | |
| 44.4% | 45 | 5.24 | 7.9 | 5.2 | 7.263 | 20.166 | |
| 44.2% | 43 | 4.81 | 9.8 | 6.5 | 1.714 | 30.204 | |
| 53.5% | 43 | 6.91 | 10.2 | 4.9 | 3.298 | 26.568 | |
| 62.5% | 40 | 8.17 | 8.8 | 4.3 | 4.797 | 25.380 | |
| 67.5% | 40 | 6.50 | 8.5 | 4.3 | 6.646 | 31.164 | |
| 47.5% | 40 | 4.99 | 8.3 | 5.5 | 6.758 | 28.520 | |
| 40.5% | 37 | 5.11 | 7.1 | 5.4 | 2.000 | 27.482 | |
| 53.1% | 32 | 5.97 | 9.0 | 5.7 | 6.808 | 20.587 | |
| 54.8% | 31 | 4.19 | 8.2 | 5.7 | 0 | 0 | |
| 51.8% | 27 | 5.78 | 9.6 | 5.6 | 5.972 | 22.563 | |
| 53.8% | 26 | 6.17 | 7.8 | 4.2 | 15.793 | 42.738 | |
| 52.6% | 19 | 6.56 | 7.8 | 4.7 | 195 | 17.367 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Rocket Raccoon vs Squirrel Girl
Đối đầu tốt nhất của Rocket Raccoon trong Marvel Rivals là gì?
Rocket Raccoon hoạt động tốt nhất khi đấu với Doctor Strange, Emma Frost, Luna Snow. Đối đầu mạnh nhất là với Captain America với 67.5% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Rocket Raccoon trong Marvel Rivals là gì?
Rocket Raccoon gặp khó khăn khi đấu với Cloak & Dagger, Jubilee, Invisible Woman. Khắc chế khó nhất là Rogue chỉ với 38.9% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Rocket Raccoon?
Là Strategist, Rocket Raccoon thắng 23 trong 53 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Rocket Raccoon hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Strategist, hiệu suất đối đầu của Rocket Raccoon thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.