- Tỷ Lệ Thắng
- 53.9%
- Tỷ Lệ Chọn
- 1.2%
- KDA TB
- 4.60
Squirrel Girl Đối Đầu
- Vai Trò
- Duelist
- Trận Đấu
- 5.130
- Mùa
- Season 10.5
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Khám phá dữ liệu đối đầu đầy đủ của Squirrel Girl với mọi anh hùng trong Marvel Rivals. Là Duelist với 53.9% tỷ lệ thắng, xem những đối thủ nào Squirrel Girl thống trị và những trận đấu nào cần tránh. Thống kê đối đầu chi tiết và so sánh tỷ lệ thắng được cập nhật hàng ngày.
Phân tích đối đầu của Squirrel Girl
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Squirrel Girl. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Xây đội hình tốt nhất quanh Squirrel Girl
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Squirrel Girl trong Marvel Rivals (mùa Season 10.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 44.6% | 121 | 2.90 | 17.8 | 7.0 | 30.442 | 4.162 | |
| 43.4% | 113 | 2.87 | 15.8 | 6.3 | 0 | 0 | |
| 42.5% | 94 | 2.52 | 14.9 | 6.8 | 0 | 0 | |
| 34.4% | 93 | 2.46 | 16.6 | 7.8 | 22.570 | 3.878 | |
| 48.9% | 88 | 2.50 | 15.3 | 7.0 | 31.537 | 50 | |
| 40.7% | 86 | 2.96 | 18.5 | 7.2 | 30.305 | 374 | |
| 38.1% | 84 | 2.29 | 14.0 | 6.9 | 20.092 | 326 | |
| 48.8% | 82 | 3.10 | 20.0 | 7.5 | 32.124 | 3.899 | |
| 44.4% | 81 | 2.83 | 16.8 | 6.9 | 43.085 | 50 | |
| 44.6% | 74 | 2.97 | 14.1 | 5.5 | 0 | 0 | |
| 47.8% | 69 | 2.84 | 14.9 | 6.1 | 23.460 | 3.621 | |
| 40.9% | 66 | 2.67 | 17.6 | 7.4 | 28.937 | 843 | |
| 55.4% | 65 | 2.92 | 16.8 | 6.4 | 39.595 | 497 | |
| 41.4% | 58 | 2.65 | 15.0 | 6.4 | 0 | 0 | |
| 38.2% | 55 | 2.18 | 13.4 | 6.8 | 19.625 | 447 | |
| 53.7% | 54 | 2.83 | 15.8 | 6.6 | 0 | 0 | |
| 37.3% | 51 | 2.69 | 14.2 | 6.3 | 0 | 0 | |
| 37.3% | 51 | 2.64 | 14.1 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 38.0% | 50 | 2.42 | 16.0 | 7.4 | 23.304 | 38 | |
| 46.8% | 47 | 2.43 | 13.4 | 6.4 | 27.946 | 0 | |
| 38.3% | 47 | 2.61 | 17.2 | 7.7 | 19.807 | 23.658 | |
| 37.0% | 46 | 2.51 | 14.0 | 6.3 | 18.546 | 6.026 | |
| 39.1% | 46 | 2.42 | 15.5 | 7.2 | 15.164 | 1.744 | |
| 30.9% | 42 | 2.78 | 17.2 | 6.9 | 22.134 | 875 | |
| 37.5% | 40 | 2.20 | 15.9 | 8.0 | 20.051 | 76 | |
| 37.5% | 40 | 2.68 | 13.6 | 5.8 | 30.414 | 13 | |
| 47.4% | 38 | 2.50 | 14.7 | 6.5 | 24.197 | 0 | |
| 40.5% | 37 | 2.24 | 13.3 | 6.9 | 0 | 0 | |
| 44.4% | 36 | 2.90 | 17.2 | 6.6 | 13.648 | 869 | |
| 29.4% | 34 | 2.85 | 14.0 | 5.7 | 52.447 | 0 | |
| 51.5% | 33 | 2.90 | 17.9 | 6.8 | 31.543 | 0 | |
| 36.4% | 33 | 2.28 | 12.4 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 48.3% | 29 | 2.32 | 14.6 | 7.1 | 20.051 | 76 | |
| 50.0% | 28 | 2.99 | 14.1 | 5.5 | 0 | 0 | |
| 42.9% | 28 | 2.63 | 15.6 | 6.5 | 23.155 | 0 | |
| 48.1% | 27 | 2.78 | 16.7 | 7.0 | 23.825 | 0 | |
| 34.6% | 26 | 3.34 | 19.7 | 6.8 | 0 | 0 | |
| 38.5% | 26 | 1.91 | 10.6 | 6.2 | 23.078 | 566 | |
| 52.0% | 25 | 2.71 | 15.4 | 6.4 | 0 | 0 | |
| 27.3% | 22 | 2.28 | 13.1 | 6.5 | 0 | 0 | |
| 27.3% | 22 | 1.85 | 10.8 | 6.5 | 0 | 0 | |
| 61.9% | 21 | 2.94 | 18.7 | 7.0 | 36.911 | 331 | |
| 52.4% | 21 | 2.80 | 12.5 | 4.9 | 0 | 0 | |
| 60.0% | 20 | 3.05 | 13.8 | 5.0 | 10.928 | 0 | |
| 55.6% | 18 | 3.00 | 13.9 | 5.5 | 18.468 | 1.081 | |
| 11.8% | 17 | 2.10 | 13.1 | 7.3 | 0 | 0 | |
| 31.3% | 16 | 2.68 | 16.8 | 7.3 | 21.111 | 3.488 | |
| 33.3% | 15 | 2.19 | 11.7 | 6.0 | 12.103 | 2.161 | |
| 40.0% | 15 | 3.09 | 13.8 | 5.1 | 0 | 0 | |
| 50.0% | 12 | 3.37 | 19.8 | 6.3 | 0 | 0 | |
| 45.5% | 11 | 2.47 | 11.4 | 5.3 | 24.832 | 0 | |
| 36.4% | 11 | 2.52 | 12.6 | 5.5 | 0 | 0 | |
| 37.5% | 8 | 3.27 | 16.9 | 5.5 | 0 | 0 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Đối Đầu Squirrel Girl
Đối đầu tốt nhất của Squirrel Girl trong Marvel Rivals là gì?
Squirrel Girl hoạt động tốt nhất khi đấu với Jeff The Land Shark, The Punisher, Iron Man. Đối đầu mạnh nhất là với Storm với 61.9% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Squirrel Girl trong Marvel Rivals là gì?
Squirrel Girl gặp khó khăn khi đấu với Cloak & Dagger, Jubilee, The Hood. Khắc chế khó nhất là Mister Fantastic chỉ với 11.8% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Squirrel Girl?
Là Duelist, Squirrel Girl thắng 10 trong 53 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Squirrel Girl hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Squirrel Girl thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.