- Tỷ Lệ Thắng
- 53.9%
- Tỷ Lệ Chọn
- 1.2%
- KDA TB
- 4.60
Squirrel Girl vs The Hood
- Vai Trò
- Duelist
- Trận Đấu
- 5.130
- Mùa
- Season 10.5
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Squirrel Girl gặp khó khăn trong trận đấu với The Hood, chỉ đạt 42.5% tỷ lệ thắng qua 94 lần đối đầu. Squirrel Girl phải xử lý sự hiện diện tiền tuyến của The Hood, gây 0 sát thương mỗi trận trong khi The Hood hấp thụ áp lực cho đội. Chống lại The Hood, người chơi Squirrel Girl nên chơi cẩn thận, chờ hỗ trợ từ đội và tránh các tình huống 1v1 bị cô lập.
Phân tích đối đầu của Squirrel Girl
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Squirrel Girl. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Squirrel Girl vs The Hood?
Phân Tích Đối Đầu Squirrel Girl vs The Hood
Đối đầu Squirrel Girl vs The Hood nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 94 trận. The Hood thống trị với 57.5% tỷ lệ thắng trong khi Squirrel Girl chỉ đạt 42.5%, lợi thế áp đảo 14.9%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Khống chế đám đông và độ bền của The Hood cho phép họ phá vỡ cửa sổ sát thương của Squirrel Girl và bảo vệ hậu tuyến. The Hood hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 4.55, lợi thế khổng lồ +2.03 so với Squirrel Girl. Điều này cho thấy The Hood liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Đây là đối đầu khó cho Squirrel Girl khi đấu với The Hood. Chỉ với 42.5% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Đấu Sĩ, thành công của Squirrel Girl với The Hood thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
Thống Kê Chiến Đấu Squirrel Girl vs The Hood
The Hood hoàn toàn thống trị thống kê chiến đấu với Squirrel Girl, dẫn đầu ở tất cả bốn danh mục: KDA, Hạ Gục, Tử Vong và Hỗ Trợ. Lợi thế toàn diện này chuyển thành hiệu suất vượt trội nhất quán trong trận chiến đội.
So Sánh Tác Động Squirrel Girl vs The Hood
Là Đấu Sĩ, Squirrel Girl mong đợi dẫn đầu sát thương với 0 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên The Hood.
Squirrel Girl cung cấp 0 hồi máu thêm mỗi trận so với The Hood. Lợi thế duy trì này giúp đội của họ thắng các trận đánh kéo dài và duy trì hiện diện trên mục tiêu.
Đối Đầu Vai Trò Duelist vs Vanguard
Squirrel Girl gặp khó khăn khi đấu với The Hood chỉ với 42.5% tỷ lệ thắng. Khống chế đám đông và độ bền của Tiên Phong này có thể đóng các pha chơi tấn công của bạn. Chờ cooldown, phối hợp với đồng đội và tránh bị kéo vào các trận đánh kéo dài nơi lợi thế duy trì của họ cộng dồn.
Xây đội hình tốt nhất quanh Squirrel Girl
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Squirrel Girl trong Marvel Rivals (mùa Season 10.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 44.6% | 121 | 2.90 | 17.8 | 7.0 | 30.442 | 4.162 | |
| 43.4% | 113 | 2.87 | 15.8 | 6.3 | 0 | 0 | |
| 42.5% | 94 | 2.52 | 14.9 | 6.8 | 0 | 0 | |
| 34.4% | 93 | 2.46 | 16.6 | 7.8 | 22.570 | 3.878 | |
| 48.9% | 88 | 2.50 | 15.3 | 7.0 | 31.537 | 50 | |
| 40.7% | 86 | 2.96 | 18.5 | 7.2 | 30.305 | 374 | |
| 38.1% | 84 | 2.29 | 14.0 | 6.9 | 20.092 | 326 | |
| 48.8% | 82 | 3.10 | 20.0 | 7.5 | 32.124 | 3.899 | |
| 44.4% | 81 | 2.83 | 16.8 | 6.9 | 43.085 | 50 | |
| 44.6% | 74 | 2.97 | 14.1 | 5.5 | 0 | 0 | |
| 47.8% | 69 | 2.84 | 14.9 | 6.1 | 23.460 | 3.621 | |
| 40.9% | 66 | 2.67 | 17.6 | 7.4 | 28.937 | 843 | |
| 55.4% | 65 | 2.92 | 16.8 | 6.4 | 39.595 | 497 | |
| 41.4% | 58 | 2.65 | 15.0 | 6.4 | 0 | 0 | |
| 38.2% | 55 | 2.18 | 13.4 | 6.8 | 19.625 | 447 | |
| 53.7% | 54 | 2.83 | 15.8 | 6.6 | 0 | 0 | |
| 37.3% | 51 | 2.69 | 14.2 | 6.3 | 0 | 0 | |
| 37.3% | 51 | 2.64 | 14.1 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 38.0% | 50 | 2.42 | 16.0 | 7.4 | 23.304 | 38 | |
| 46.8% | 47 | 2.43 | 13.4 | 6.4 | 27.946 | 0 | |
| 38.3% | 47 | 2.61 | 17.2 | 7.7 | 19.807 | 23.658 | |
| 37.0% | 46 | 2.51 | 14.0 | 6.3 | 18.546 | 6.026 | |
| 39.1% | 46 | 2.42 | 15.5 | 7.2 | 15.164 | 1.744 | |
| 30.9% | 42 | 2.78 | 17.2 | 6.9 | 22.134 | 875 | |
| 37.5% | 40 | 2.20 | 15.9 | 8.0 | 20.051 | 76 | |
| 37.5% | 40 | 2.68 | 13.6 | 5.8 | 30.414 | 13 | |
| 47.4% | 38 | 2.50 | 14.7 | 6.5 | 24.197 | 0 | |
| 40.5% | 37 | 2.24 | 13.3 | 6.9 | 0 | 0 | |
| 44.4% | 36 | 2.90 | 17.2 | 6.6 | 13.648 | 869 | |
| 29.4% | 34 | 2.85 | 14.0 | 5.7 | 52.447 | 0 | |
| 51.5% | 33 | 2.90 | 17.9 | 6.8 | 31.543 | 0 | |
| 36.4% | 33 | 2.28 | 12.4 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 48.3% | 29 | 2.32 | 14.6 | 7.1 | 20.051 | 76 | |
| 50.0% | 28 | 2.99 | 14.1 | 5.5 | 0 | 0 | |
| 42.9% | 28 | 2.63 | 15.6 | 6.5 | 23.155 | 0 | |
| 48.1% | 27 | 2.78 | 16.7 | 7.0 | 23.825 | 0 | |
| 34.6% | 26 | 3.34 | 19.7 | 6.8 | 0 | 0 | |
| 38.5% | 26 | 1.91 | 10.6 | 6.2 | 23.078 | 566 | |
| 52.0% | 25 | 2.71 | 15.4 | 6.4 | 0 | 0 | |
| 27.3% | 22 | 2.28 | 13.1 | 6.5 | 0 | 0 | |
| 27.3% | 22 | 1.85 | 10.8 | 6.5 | 0 | 0 | |
| 61.9% | 21 | 2.94 | 18.7 | 7.0 | 36.911 | 331 | |
| 52.4% | 21 | 2.80 | 12.5 | 4.9 | 0 | 0 | |
| 60.0% | 20 | 3.05 | 13.8 | 5.0 | 10.928 | 0 | |
| 55.6% | 18 | 3.00 | 13.9 | 5.5 | 18.468 | 1.081 | |
| 11.8% | 17 | 2.10 | 13.1 | 7.3 | 0 | 0 | |
| 31.3% | 16 | 2.68 | 16.8 | 7.3 | 21.111 | 3.488 | |
| 33.3% | 15 | 2.19 | 11.7 | 6.0 | 12.103 | 2.161 | |
| 40.0% | 15 | 3.09 | 13.8 | 5.1 | 0 | 0 | |
| 50.0% | 12 | 3.37 | 19.8 | 6.3 | 0 | 0 | |
| 45.5% | 11 | 2.47 | 11.4 | 5.3 | 24.832 | 0 | |
| 36.4% | 11 | 2.52 | 12.6 | 5.5 | 0 | 0 | |
| 37.5% | 8 | 3.27 | 16.9 | 5.5 | 0 | 0 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Squirrel Girl vs The Hood
Đối đầu tốt nhất của Squirrel Girl trong Marvel Rivals là gì?
Squirrel Girl hoạt động tốt nhất khi đấu với Jeff The Land Shark, The Punisher, Iron Man. Đối đầu mạnh nhất là với Storm với 61.9% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Squirrel Girl trong Marvel Rivals là gì?
Squirrel Girl gặp khó khăn khi đấu với Cloak & Dagger, Jubilee, The Hood. Khắc chế khó nhất là Mister Fantastic chỉ với 11.8% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Squirrel Girl?
Là Duelist, Squirrel Girl thắng 10 trong 53 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Squirrel Girl hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Squirrel Girl thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.