Trận đấu Wolverine vs Hero 10572 rất cân sức, với Wolverine nhỉnh hơn với 50.3% tỷ lệ thắng trong 163 trận. Cả hai anh hùng giao tranh ngang sức với hiệu suất KDA tương tự (2.31 vs 2.61), khiến kỹ năng cá nhân trở thành yếu tố quyết định. Trong trận đấu cân sức này, người chơi Wolverine nên tập trung vào phối hợp đội và tính thời điểm kỹ năng để có tác động tối đa với Hero 10572.
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Wolverine. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Đối đầu Wolverine vs Hero 10572 về cơ bản là tung đồng xu dựa trên phân tích 163 trận cạnh tranh. Wolverine thắng 50.3% các lần đối đầu trong khi Hero 10572 thắng 49.7%, chênh lệch chỉ 0.6% nằm trong phương sai thống kê. Đối đầu này thực sự phụ thuộc vào kỹ năng cá nhân, định vị và phối hợp đội hơn là lựa chọn anh hùng. Hero 10572 duy trì lợi thế KDA nhỏ 2.61 so với Wolverine, chênh lệch +0.30 phản ánh tham gia hạ gục và sống sót tốt hơn một chút. Đây là đối đầu khó cho Wolverine khi đấu với Hero 10572. Chỉ với 50.3% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Đấu Sĩ, thành công của Wolverine với Hero 10572 thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
Hero 10572 có lợi thế chiến đấu rõ ràng với Wolverine, thắng 3 trong 4 danh mục thống kê (KDA, Hạ Gục và Hỗ Trợ). Điều này cho thấy khoảng cách hiệu suất có ý nghĩa trong đối đầu trực tiếp.
Hero 10572 dẫn đầu sát thương với 723 mỗi trận hơn Wolverine. Khoảng cách này đại diện cho đóng góp trận chiến đội có ý nghĩa và tiềm năng tiêu diệt thêm.
Wolverine cung cấp 56 hồi máu thêm mỗi trận so với Hero 10572. Lợi thế duy trì này giúp đội của họ thắng các trận đánh kéo dài và duy trì hiện diện trên mục tiêu.
Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Wolverine trong Marvel Rivals (mùa Season 9.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 50.3% | 163 | 2.31 | 16.5 | 7.8 | 4.479 | 337 | |
| 50.7% | 150 | 2.29 | 15.2 | 7.3 | 4.214 | 319 | |
| 44.0% | 141 | 2.33 | 16.3 | 7.9 | 5.240 | 537 | |
| 42.8% | 138 | 2.40 | 16.1 | 7.5 | 4.622 | 543 | |
| 55.3% | 123 | 2.20 | 15.4 | 7.7 | 4.398 | 300 | |
| 38.8% | 116 | 2.46 | 17.2 | 8.0 | 8.011 | 843 | |
| 39.8% | 103 | 2.54 | 17.9 | 8.3 | 8.685 | 1.070 | |
| 53.5% | 99 | 2.51 | 16.3 | 7.3 | 6.892 | 586 | |
| 45.8% | 96 | 2.46 | 16.5 | 8.0 | 5.255 | 770 | |
| 41.5% | 94 | 2.68 | 17.7 | 7.5 | 6.041 | 408 | |
| 51.6% | 93 | 2.08 | 15.1 | 7.9 | 4.178 | 312 | |
| 52.8% | 91 | 2.51 | 16.4 | 7.4 | 5.123 | 487 | |
| 37.4% | 91 | 2.37 | 16.4 | 7.8 | 5.567 | 676 | |
| 36.3% | 91 | 2.34 | 15.6 | 7.4 | 4.364 | 385 | |
| 42.7% | 89 | 2.49 | 17.8 | 8.0 | 7.322 | 669 | |
| 45.8% | 72 | 2.64 | 17.1 | 7.2 | 5.442 | 727 | |
| 50.0% | 72 | 2.36 | 15.7 | 7.4 | 4.821 | 331 | |
| 47.9% | 71 | 2.07 | 14.9 | 8.0 | 5.074 | 570 | |
| 49.3% | 71 | 2.82 | 19.9 | 8.1 | 9.865 | 1.076 | |
| 31.9% | 69 | 2.31 | 16.8 | 8.3 | 4.411 | 324 | |
| 53.7% | 67 | 2.43 | 16.4 | 7.5 | 6.197 | 413 | |
| 52.3% | 65 | 2.62 | 16.5 | 7.1 | 5.650 | 546 | |
| 46.9% | 64 | 2.45 | 16.5 | 7.3 | 4.732 | 392 | |
| 42.2% | 64 | 2.47 | 17.4 | 8.1 | 5.862 | 424 | |
| 47.6% | 63 | 2.35 | 16.6 | 8.1 | 6.347 | 950 | |
| 53.3% | 60 | 2.82 | 19.4 | 7.8 | 8.194 | 623 | |
| 64.4% | 59 | 2.47 | 15.6 | 7.0 | 4.554 | 304 | |
| 44.1% | 59 | 2.33 | 15.9 | 7.9 | 5.442 | 1.224 | |
| 49.1% | 55 | 2.50 | 17.1 | 7.9 | 9.047 | 994 | |
| 40.4% | 52 | 2.60 | 17.1 | 7.7 | 9.677 | 1.446 | |
| 42.3% | 52 | 2.24 | 14.9 | 7.4 | 4.726 | 551 | |
| 41.2% | 51 | 2.43 | 16.5 | 7.7 | 5.252 | 743 | |
| 46.9% | 49 | 2.56 | 16.6 | 7.3 | 4.381 | 352 | |
| 60.9% | 46 | 2.27 | 15.4 | 7.6 | 5.071 | 734 | |
| 55.6% | 45 | 2.71 | 18.2 | 7.5 | 7.348 | 875 | |
| 43.2% | 44 | 2.12 | 15.4 | 8.0 | 4.484 | 345 | |
| 50.0% | 44 | 2.50 | 15.8 | 6.9 | 4.447 | 561 | |
| 52.4% | 42 | 2.37 | 16.6 | 7.9 | 5.883 | 1.261 | |
| 38.5% | 39 | 1.96 | 14.5 | 8.1 | 5.050 | 990 | |
| 60.5% | 38 | 2.90 | 17.8 | 7.3 | 7.142 | 319 | |
| 29.7% | 37 | 2.43 | 15.3 | 7.2 | 5.876 | 894 | |
| 48.6% | 35 | 2.30 | 17.3 | 8.1 | 5.941 | 328 | |
| 42.4% | 33 | 2.26 | 17.1 | 9.1 | 8.167 | 896 | |
| 44.8% | 29 | 2.62 | 17.0 | 7.8 | 4.531 | 348 | |
| 50.0% | 28 | 2.30 | 17.0 | 8.3 | 7.194 | 564 | |
| 57.7% | 26 | 2.91 | 18.9 | 7.5 | 6.145 | 1.807 | |
| 46.2% | 26 | 2.49 | 15.1 | 7.0 | 10.643 | 973 | |
| 42.3% | 26 | 2.32 | 16.0 | 7.7 | 7.588 | 535 | |
| 37.5% | 24 | 2.32 | 13.5 | 7.3 | 4.110 | 237 | |
| 27.8% | 18 | 2.62 | 19.7 | 9.3 | 0 | 0 | |
| 52.9% | 17 | 2.36 | 18.8 | 8.9 | 5.853 | 272 | |
| 20.0% | 15 | 1.77 | 15.8 | 11.2 | 0 | 0 | |
| 36.4% | 11 | 2.72 | 20.6 | 9.2 | 0 | 0 | |
| 0.0% | 5 | 1.43 | 13.0 | 9.2 | 5.959 | 31 | |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Wolverine hoạt động tốt nhất khi đấu với Hero 10572, Elsa Bloodstone, iron man. Đối đầu mạnh nhất là với Black Cat với 64.4% tỷ lệ thắng.
Wolverine gặp khó khăn khi đấu với moon knight, hela, invisible woman. Khắc chế khó nhất là Áo Vải chỉ với 0.0% tỷ lệ thắng.
Là Duelist, Wolverine thắng 20 trong 55 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Wolverine thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.