- Tỷ Lệ Thắng
- 50.1%
- Tỷ Lệ Chọn
- 1.0%
- KDA TB
- 3.05
Wolverine Tổng Quan
- Vai Trò
- Duelist
- Trận Đấu
- 3.870
- Mùa
- Hiện Tại
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Thanks to his regenerative healing factor and berserker rage, the centuries-old Logan can fight through the worst pain to go claw-to-claw with any foe. The Wolverine stands ready to shred through all obstacles in his way with his Adamantium claws.
Xếp Hạng Wolverine
Wolverine hiện đang hoạt động kém trong meta, nhưng vẫn có thể hiệu quả trong tay đúng người và đội hình phù hợp. Với 50.1% tỷ lệ thắng và 1.0% tỷ lệ chọn, Wolverine cung cấp hiệu suất cân bằng trong chơi cạnh tranh. Wolverine có 7.9% tỷ lệ MVP trong các trận đấu. Là một Duelist, Wolverine tập trung vào gây sát thương và bảo đảm tiêu diệt.
Thống Kê Chi Tiết Wolverine
Kỹ Năng Wolverine

- Max Rage
- 100
- Rage Per Hit Taken
- 5
- Rage Per Savage Claw Hit
- 10
- Rage Gain From Taking Hits
- 2 per second
- Rage Per Feral Leap Snatch
- 10
- Rage Per Vicious Rampage Hit
- 15
- Rage Per Last Stand Knockback
- 25
- Rage Per Berserk Claw Strike Hit
- 5

- Cooldown
- 15s
- Smash Damage
- 35
- Snatch Damage
- 35
- Knockdown Duration
- 0.75s
- Berserk Claw Strike Duration
- 5s
- Berserk Claw Strike Base Damage
- 6 damage per strike
- Berserk Claw Strike Attack Interval
- 5.88 strikes per second
- Berserk Claw Strike Maximum Distance
- 3.5m
- Berserk Claw Strike Percentage Damage
- Deal damage equal to 1% of the target's Max Health, with an extra 0.035% damage for each point of Rage

- Cooldown
- 90s
- Bonus Health
- 150 - 300 (Damage increases with Rage)
- Bonus Health Duration
- 3s
- Bonus Health/Healing Conversion
- 1
- Cooldown Reduction Per KO Engaged
- 10s

- Casting
- Melee
- Base Damage
- 15 damage per strike
- Attack Interval
- The first three strikes have an interval of 0.27s between them, while the fourth strike has a 0.84s interval from the third strike
- Maximum Distance
- 3.5m
- Percentage Damage
- Deal damage equal to 1.5% of the target's Max Health, with an extra 0.045% damage for each point of Rage

- Cooldown
- 16s
- Duration
- 5s
- Damage Boost
- 40%

- Cooldown
- 3s
- Casting
- Movement-based damage ability
- Range
- 3m
- Base Damage
- 15 damage per strike
- Average Speed
- 44m/s
- Maximum Distance
- 7.5m
- Percentage Damage
- Deal damage equal to 1.5% of the target's Max Health, with an extra 0.045% damage for each point of Rage

- Energy Cost
- 3400
- Impact Range
- 8m spherical radius
- Knockdown Time
- 0.75s
- Knockback Range
- 8m spherical radius
- Knockback Damage
- 50
- Impact Base Damage
- 50
- Impact Percentage Damage
- Deal damage equal to 10% of the target's Max Health, with an extra 0.3% damage for each point of Rage
- Snatching Damage Over Time
- 20/s
Kỹ Năng Team-Up Wolverine

- Cooldown
- 15s
- Smash Damage
- 35
- Snatch Damage
- 35
- Spell Field Range
- 3m spherical radius spell field
- Knockdown Duration
- 0.75s
- Spell Field Damage
- Deal damage equals to target's 1% Maximum Health per second
- Lifesteal Proportion
- 0.33
- Berserk Claw Strike Duration
- 5s
- Berserk Claw Strike Base Damage
- 6 damage per strike
- Berserk Claw Strike Attack Interval
- 5.88 strikes per second
- Berserk Claw Strike Maximum Distance
- 3.5m
- Berserk Claw Strike Percentage Damage
- Deal damage equal to 1% of the target's Max Health, with an extra 0.035% damage for each point of Rage.
Xây đội hình tốt nhất quanh Wolverine
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Có 27 anh hùng Duelist trong Marvel Rivals. Wolverine được xếp #22 trong số họ với 50.1% tỷ lệ thắng, thấp hơn mức trung bình 51.7% của Duelist. KiếM Doran dẫn đầu danh mục Duelist với 57.6% tỷ lệ thắng. 1.0% tỷ lệ chọn của Wolverine thấp hơn mức trung bình 1.5%, và KDA 3.05 của họ thấp hơn mức trung bình 3.74 của Duelist.
| # | Anh Hùng | Hạng | Tỷ Lệ Thắng | Tỷ Lệ Chọn | Tỷ Lệ MVP | Hạ Gục | Tử Vong | KDA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KiếM Doran Tier S | 57.6% | 1.9% | 12.8% | 21.9 | 7.4 | 4.03 | |
| 2 | Storm Tier A | 56.2% | 0.6% | 6.5% | 23.6 | 6.7 | 7.17 | |
| 3 | Black Cat Tier A | 55.2% | 0.7% | 8.4% | 18.1 | 6.3 | 3.37 | |
| 4 | GiáP LụA Tier A | 55.1% | 1.4% | 10.7% | 19.7 | 7.4 | 2.84 | |
| 5 | Squirrel Girl Tier B | 54.1% | 1.2% | 7.6% | 22.4 | 5.3 | 4.62 | |
| 6 | Dao GăM HắC ThạCh Tier C | 54.1% | 0.5% | 5.6% | 19.7 | 6.4 | 3.69 | |
| 7 | Cung Gỗ Tier B | 53.9% | 1.9% | 15.4% | 23.1 | 6.4 | 3.74 | |
| 8 | Iron Man Tier C | 53.8% | 0.9% | 14.2% | 23.6 | 5.9 | 4.10 | |
| 9 | SáCh Cũ Tier C | 53.6% | 0.9% | 14.8% | 18.6 | 7.0 | 2.82 | |
| 10 | Elsa Bloodstone Tier B | 53.4% | 3.4% | 25.6% | 23.1 | 6.0 | 4.48 | |
| 11 | Psylocke Tier C | 53.1% | 1.4% | 20.4% | 22.6 | 6.6 | 3.53 | |
| 12 | Moon Knight Tier D | 52.3% | 2.5% | 14.3% | 24.8 | 6.8 | 3.76 | |
| 13 | KhiêN Doran Tier D | 52.2% | 2.6% | 16.3% | 21.6 | 6.5 | 3.70 | |
| 14 | Human Torch Tier F | 51.9% | 0.5% | 12.0% | 21.8 | 6.1 | 3.67 | |
| 15 | KiếM DàI Tier D | 51.5% | 2.7% | 11.4% | 16.6 | 7.2 | 2.79 | |
| 16 | ÁO ChoàNg BạC Tier D | 51.5% | 4.6% | 13.3% | 19.6 | 5.9 | 5.16 | |
| 17 | GậY BùNg Nổ Tier F | 51.0% | 1.0% | 9.4% | 16.1 | 7.5 | 2.22 | |
| 18 | Hela Tier F | 51.0% | 1.7% | 10.9% | 21.7 | 6.5 | 3.68 | |
| 19 | Blade Tier F | 50.7% | 0.8% | 12.2% | 20.5 | 7.7 | 3.38 | |
| 20 | Namor Tier F | 50.3% | 2.2% | 17.1% | 25.1 | 6.2 | 4.36 | |
| 21 | Cyclops Tier F | 50.3% | 0.1% | 0.0% | 19.0 | 6.0 | 3.91 | |
| 22 | Wolverine Tier F | 50.1% | 1.0% | 7.9% | 18.6 | 7.2 | 3.05 | |
| 23 | KiếM B.F. Tier F | 49.7% | 1.2% | 9.2% | 23.0 | 6.1 | 4.32 | |
| 24 | The Punisher Tier F | 48.6% | 2.1% | 13.0% | 21.9 | 7.8 | 2.93 | |
| 25 | Hawkeye Tier F | 48.3% | 0.7% | 8.5% | 19.2 | 7.3 | 3.08 | |
| 26 | Winter Soldier Tier F | 46.7% | 2.0% | 9.6% | 21.8 | 7.5 | 3.61 | |
| 27 | ÁO VảI Tier F | 39.9% | 0.6% | 12.8% | 15.5 | 6.5 | 2.89 |
Khi Nào Nên Chơi Wolverine
Điểm mạnh
- Tỷ lệ thắng 50.1% vững chắc, hoạt động trên trung bình
- Khả năng sống sót xuất sắc với KDA trung bình 3.05
- Tiềm năng tiêu diệt cao với 18.6 hạ gục trung bình mỗi trận
- Sát thương mạnh với trung bình 10.500 sát thương mỗi trận
Điểm yếu
- Tỷ lệ chọn thấp hơn nghĩa là ít kiến thức cộng đồng và ít tương hỗ đội được khám phá
- Đòi hỏi ngắm tốt và định vị để tối đa hóa sát thương
- Tiện ích hạn chế cho đội so với các vai trò khác
Mẹo chiến thuật
Thành Thạo Vai Trò
Là Đấu Sĩ, Wolverine nên ưu tiên bảo đảm tiêu diệt và gây sát thương. Phối hợp với Tiên Phong để tìm cơ hội và tận dụng sai lầm của đối phương.
Tương Hỗ Đội
Wolverine hoạt động tốt nhất với các anh hùng bổ sung phong cách chơi Duelist của họ. Xem tab Tương Hỗ để tìm đối tác tốt nhất cho Wolverine.
Nhận Thức Khắc Chế
Hiểu các khắc chế của Wolverine rất quan trọng để thành công. Truy cập tab Khắc Chế để tìm hiểu những anh hùng nào cần tránh và những trận đấu nào có lợi cho Wolverine.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Wolverine
Wolverine có tốt trong Marvel Rivals không?
Wolverine có 50.1% tỷ lệ thắng và 1.0% tỷ lệ chọn trong Marvel Rivals. Điều này khiến Wolverine trở thành lựa chọn mạnh khi chơi tốt.
Wolverine thuộc hạng nào trong Marvel Rivals?
Wolverine hiện được xếp hạng F trong Marvel Rivals, đứng #45 trong 54 anh hùng tổng thể và #22 trong số các anh hùng Duelist. Xếp hạng dựa trên hiệu suất tỷ lệ thắng trong các trận đấu cạnh tranh.
Wolverine có meta trong Marvel Rivals không?
Wolverine hiện không được coi là meta trong Marvel Rivals. Với xếp hạng F và 50.1% tỷ lệ thắng, Wolverine có thể gặp khó khăn khi đấu với các lựa chọn mạnh hơn. Tuy nhiên, người chơi giỏi vẫn có thể thành công với đội hình phù hợp.
Wolverine là vai trò gì trong Marvel Rivals?
Wolverine là anh hùng Đấu Sĩ trong Marvel Rivals. Đấu Sĩ là những người gây sát thương tập trung vào tiêu diệt kẻ địch.
Thống kê của Wolverine trong Marvel Rivals là gì?
Wolverine có 50.1% tỷ lệ thắng, 1.0% tỷ lệ chọn và 7.9% tỷ lệ MVP trong Marvel Rivals. Trung bình, Wolverine đạt 3.05 KDA với 18.6 hạ gục, 7.2 tử vong và 3.6 hỗ trợ mỗi trận.
Làm thế nào để chơi Wolverine hiệu quả?
Để chơi Wolverine hiệu quả, tập trung vào điểm mạnh của họ như một Duelist. Học các kỹ năng của họ và luyện tập định vị để tối đa hóa tác động trong trận chiến đội. Thanks to his regenerative healing factor and berserker rage, the centuries-old Logan can fight through the worst pain to go claw-to-claw with any foe...
Wolverine có khó chơi trong Marvel Rivals không?
Wolverine là anh hùng Đấu Sĩ đòi hỏi ngắm tốt và kỹ năng cơ học. Với KDA trung bình 3.05, thành công phụ thuộc vào khả năng bảo đảm tiêu diệt trong khi tránh chết. Luyện tập di chuyển và ưu tiên mục tiêu.
Ai là Duelist tốt nhất trong Marvel Rivals?
Các anh hùng Duelist hàng đầu trong Marvel Rivals theo tỷ lệ thắng là: KiếM Doran, Storm, Black Cat. Wolverine hiện đứng #22 trong 27 anh hùng Duelist dựa trên dữ liệu trận đấu cạnh tranh.