Trận đấu Wolverine vs Deadpool rất cân sức, với Wolverine nhỉnh hơn với 52.3% tỷ lệ thắng trong 65 trận. Deadpool duy trì lợi thế KDA (3.94 vs 2.62), chuyển đổi thành khả năng sống sót tốt hơn và tham gia hạ gục nhiều hơn. Trong trận đấu cân sức này, người chơi Wolverine nên tập trung vào phối hợp đội và tính thời điểm kỹ năng để có tác động tối đa với Deadpool.
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Wolverine. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Trong đối đầu Wolverine vs Deadpool, chúng ta thấy lợi thế có ý nghĩa xuất hiện từ dữ liệu 65 trận. Wolverine thắng 52.3% đối đầu so với 47.7% của Deadpool, khoảng cách 4.6% cho thấy lợi thế đáng kể không phụ thuộc kỹ năng. Người chơi nên xem xét chênh lệch đối đầu này khi chọn hoặc giao tranh. Deadpool hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 3.94, lợi thế khổng lồ +1.32 so với Wolverine. Điều này cho thấy Deadpool liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Wolverine có lợi thế nhỏ với Deadpool. Mặc dù thống kê ủng hộ bạn một chút, tập trung vào cơ bản và không mạo hiểm không cần thiết. Lợi thế nhỏ cộng dồn theo thời gian. Là Đấu Sĩ, thành công của Wolverine với Deadpool thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
Deadpool hoàn toàn thống trị thống kê chiến đấu với Wolverine, dẫn đầu ở tất cả bốn danh mục: KDA, Hạ Gục, Tử Vong và Hỗ Trợ. Lợi thế toàn diện này chuyển thành hiệu suất vượt trội nhất quán trong trận chiến đội.
Deadpool dẫn đầu sát thương với 26 mỗi trận hơn Wolverine. Khoảng cách này đại diện cho đóng góp trận chiến đội có ý nghĩa và tiềm năng tiêu diệt thêm.
Deadpool cung cấp 205 hồi máu thêm mỗi trận so với Wolverine. Lợi thế duy trì này giúp đội của họ thắng các trận đánh kéo dài và duy trì hiện diện trên mục tiêu.
Wolverine (Duelist) đối mặt Deadpool (Multi-Role) với 52.3% tỷ lệ thắng. Hiểu điểm mạnh và hạn chế của vai trò với đối thủ là chìa khóa - điều chỉnh định vị và ưu tiên mục tiêu dựa trên động lực đối đầu.
Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Wolverine trong Marvel Rivals (mùa Season 9.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 50.3% | 163 | 2.31 | 16.5 | 7.8 | 4.479 | 337 | |
| 50.7% | 150 | 2.29 | 15.2 | 7.3 | 4.214 | 319 | |
| 44.0% | 141 | 2.33 | 16.3 | 7.9 | 5.240 | 537 | |
| 42.8% | 138 | 2.40 | 16.1 | 7.5 | 4.622 | 543 | |
| 55.3% | 123 | 2.20 | 15.4 | 7.7 | 4.398 | 300 | |
| 38.8% | 116 | 2.46 | 17.2 | 8.0 | 8.011 | 843 | |
| 39.8% | 103 | 2.54 | 17.9 | 8.3 | 8.685 | 1.070 | |
| 53.5% | 99 | 2.51 | 16.3 | 7.3 | 6.892 | 586 | |
| 45.8% | 96 | 2.46 | 16.5 | 8.0 | 5.255 | 770 | |
| 41.5% | 94 | 2.68 | 17.7 | 7.5 | 6.041 | 408 | |
| 51.6% | 93 | 2.08 | 15.1 | 7.9 | 4.178 | 312 | |
| 52.8% | 91 | 2.51 | 16.4 | 7.4 | 5.123 | 487 | |
| 37.4% | 91 | 2.37 | 16.4 | 7.8 | 5.567 | 676 | |
| 36.3% | 91 | 2.34 | 15.6 | 7.4 | 4.364 | 385 | |
| 42.7% | 89 | 2.49 | 17.8 | 8.0 | 7.322 | 669 | |
| 45.8% | 72 | 2.64 | 17.1 | 7.2 | 5.442 | 727 | |
| 50.0% | 72 | 2.36 | 15.7 | 7.4 | 4.821 | 331 | |
| 47.9% | 71 | 2.07 | 14.9 | 8.0 | 5.074 | 570 | |
| 49.3% | 71 | 2.82 | 19.9 | 8.1 | 9.865 | 1.076 | |
| 31.9% | 69 | 2.31 | 16.8 | 8.3 | 4.411 | 324 | |
| 53.7% | 67 | 2.43 | 16.4 | 7.5 | 6.197 | 413 | |
| 52.3% | 65 | 2.62 | 16.5 | 7.1 | 5.650 | 546 | |
| 46.9% | 64 | 2.45 | 16.5 | 7.3 | 4.732 | 392 | |
| 42.2% | 64 | 2.47 | 17.4 | 8.1 | 5.862 | 424 | |
| 47.6% | 63 | 2.35 | 16.6 | 8.1 | 6.347 | 950 | |
| 53.3% | 60 | 2.82 | 19.4 | 7.8 | 8.194 | 623 | |
| 64.4% | 59 | 2.47 | 15.6 | 7.0 | 4.554 | 304 | |
| 44.1% | 59 | 2.33 | 15.9 | 7.9 | 5.442 | 1.224 | |
| 49.1% | 55 | 2.50 | 17.1 | 7.9 | 9.047 | 994 | |
| 40.4% | 52 | 2.60 | 17.1 | 7.7 | 9.677 | 1.446 | |
| 42.3% | 52 | 2.24 | 14.9 | 7.4 | 4.726 | 551 | |
| 41.2% | 51 | 2.43 | 16.5 | 7.7 | 5.252 | 743 | |
| 46.9% | 49 | 2.56 | 16.6 | 7.3 | 4.381 | 352 | |
| 60.9% | 46 | 2.27 | 15.4 | 7.6 | 5.071 | 734 | |
| 55.6% | 45 | 2.71 | 18.2 | 7.5 | 7.348 | 875 | |
| 43.2% | 44 | 2.12 | 15.4 | 8.0 | 4.484 | 345 | |
| 50.0% | 44 | 2.50 | 15.8 | 6.9 | 4.447 | 561 | |
| 52.4% | 42 | 2.37 | 16.6 | 7.9 | 5.883 | 1.261 | |
| 38.5% | 39 | 1.96 | 14.5 | 8.1 | 5.050 | 990 | |
| 60.5% | 38 | 2.90 | 17.8 | 7.3 | 7.142 | 319 | |
| 29.7% | 37 | 2.43 | 15.3 | 7.2 | 5.876 | 894 | |
| 48.6% | 35 | 2.30 | 17.3 | 8.1 | 5.941 | 328 | |
| 42.4% | 33 | 2.26 | 17.1 | 9.1 | 8.167 | 896 | |
| 44.8% | 29 | 2.62 | 17.0 | 7.8 | 4.531 | 348 | |
| 50.0% | 28 | 2.30 | 17.0 | 8.3 | 7.194 | 564 | |
| 57.7% | 26 | 2.91 | 18.9 | 7.5 | 6.145 | 1.807 | |
| 46.2% | 26 | 2.49 | 15.1 | 7.0 | 10.643 | 973 | |
| 42.3% | 26 | 2.32 | 16.0 | 7.7 | 7.588 | 535 | |
| 37.5% | 24 | 2.32 | 13.5 | 7.3 | 4.110 | 237 | |
| 27.8% | 18 | 2.62 | 19.7 | 9.3 | 0 | 0 | |
| 52.9% | 17 | 2.36 | 18.8 | 8.9 | 5.853 | 272 | |
| 20.0% | 15 | 1.77 | 15.8 | 11.2 | 0 | 0 | |
| 36.4% | 11 | 2.72 | 20.6 | 9.2 | 0 | 0 | |
| 0.0% | 5 | 1.43 | 13.0 | 9.2 | 5.959 | 31 | |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Wolverine hoạt động tốt nhất khi đấu với Hero 10572, Elsa Bloodstone, iron man. Đối đầu mạnh nhất là với Black Cat với 64.4% tỷ lệ thắng.
Wolverine gặp khó khăn khi đấu với moon knight, hela, invisible woman. Khắc chế khó nhất là Áo Vải chỉ với 0.0% tỷ lệ thắng.
Là Duelist, Wolverine thắng 20 trong 55 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Wolverine thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.