Woodsprite Root Boots
A pair of root boots to keep you grounded with endlessly springing twigs to fletch into arrows.
Tên vật phẩm, kẻ địch và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh: Minecraft Dungeons II không có tiếng Việt.
- Vị trí
- Giày
- Trọng lượng
- Nặng
- Lối chơi
- Triệu hồi sư, Hỗ trợ
- Món gốc
- Treehugger Clogs
Các món còn lại của bộ Woodsprite
Các món khác cùng trọng lượng và lối chơi với Woodsprite Root Boots.
Hiệu ứng của Woodsprite Root Boots
Dữ liệu gameMọi Woodsprite Root Boots đều có hiệu ứng Độc nhất cố định này, cộng thêm ô hiệu ứng ngẫu nhiên.
FletcherIIIReduces ranged ammo cooldown time by 35%.
Tìm nơi cày Woodsprite Root Boots tốt nhất
Chọn bất kỳ vật phẩm, bộ giáp hay sách phù phép nào và xem mọi nguồn được xếp hạng: phần thưởng chắc chắn từ trùm và nhiệm vụ trước, rồi tỉ lệ loot của từng khu vực, kèm vị trí trên bản đồ.
- Mọi nguồn được xếp hạng
- Đồ chắc chắn rơi lên đầu
- Hiện ngay trên bản đồ

Vật phẩm gốc: Treehugger Clogs
Woodsprite Root Boots là bản Độc nhất của Treehugger Clogs: cùng chỉ số và đòn đánh, thêm một hiệu ứng cố định.

For the traveler who loves walking in the woods.
Phù phép cho Woodsprite Root Boots
14 phù phép phù hợp với Woodsprite Root Boots. Dùng sách phù phép ở chỗ Thợ phù phép.
| Phù phép | Kích hoạt khi | Ở cấp III |
|---|---|---|
| Dùng thuốc | Potion usage grants 60 souls. | |
| Dùng cổ vật | Artifact usage improves artifact cooldown and damage for 9 seconds. | |
| Dùng thuốc | Potion usage creates a Fortifying well for allies lasting 6 seconds. | |
| Dùng thuốc | Potion usage creates a Regenerating well for allies lasting 6 seconds. | |
| Lăn tránh | Slamming into enemies deals damage and knocks them back. | |
| Đòn chí mạng | Critical hits restore 5 arrows. | |
| Lăn tránh | Rolling applies 40% damage amplification to your next melee or ranged attack. | |
| Đạn | Grants 4 additional arrows. | |
| Dùng cổ vật | Artifact usage pulls all enemies within 5 blocks toward you. | |
| Dùng cổ vật | Artifact usage heals 35% of your maximum health. | |
| Dùng cổ vật | Artifact usage applies 40% damage amplification to your next melee or ranged attack. | |
| Lăn tránh | Grants 3 additional rolls. | |
| Dùng cổ vật | Artifact usage grants the Hurrying status for 6 seconds, increasing movement speed. | |
| Lăn tránh, Đạn | Rolling fires a barrage of arrows targeting nearby enemies. |
Nơi tìm Woodsprite Root Boots
Dữ liệu gameWoodsprite Root Boots không có mục rơi riêng: nó rơi khi Treehugger Clogs ra độ hiếm Độc nhất (5% số lần rơi Treehugger Clogs thường). Hãy cày Treehugger Clogs ở các khu vực này.
| Khu vực | Cấp đề xuất |
|---|---|
| 21 | |
| 33 |
Tương tự Woodsprite Root Boots
Gần nhất về chỉ số, trọng lượng và lối chơi.
Giáp như Woodsprite Root Boots hoạt động thế nào
Món giáp không có chỉ số phòng thủ cố định trong tệp game. Tác dụng của Woodsprite Root Boots đến từ hiệu ứng: độ hiếm quyết định số hiệu ứng ngẫu nhiên, lối chơi và vị trí quyết định nhóm hiệu ứng, món Độc nhất có thêm hiệu ứng cố định. Sức mạnh vật phẩm theo cấp rơi sẽ nhân kết quả.
Dữ liệu từ tệp game Minecraft Dungeons II, bản 1.1.1.0. Nguồn dữ liệu
Woodsprite Root Boots là món Giày của bộ Woodsprite, giáp Nặng cho build Triệu hồi sư, Hỗ trợ. Là món Độc nhất nên luôn có: Reduces ranged ammo cooldown time by 35%. Hãy tìm ở: Rainy Plains, Singer's Meadow.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp về Woodsprite Root Boots
Tìm Woodsprite Root Boots ở đâu?
Woodsprite Root Boots rơi khi Treehugger Clogs ra Độc nhất. Treehugger Clogs rơi ở 2 khu vực, gồm Rainy Plains, Singer's Meadow.
Woodsprite Root Boots thuộc bộ nào?
Bộ Woodsprite: Woodsprite Crown, Woodsprite Barkpiece, Woodsprite Trunks, Woodsprite Root Boots.
Woodsprite Root Boots có tác dụng gì?
Woodsprite Root Boots là bản Độc nhất của Treehugger Clogs. Hiệu ứng cố định: Reduces ranged ammo cooldown time by 35%.
Woodsprite Root Boots dùng được phù phép nào?
Có 14 phù phép phù hợp, gồm Ancient Alchemy, Artifact Amplifier, Barrier Brew, Buddy Brew, Cow Stampede. Mỗi cái có cấp I–III, một số có cấp Độc nhất; giá trị chính xác ở trang phù phép.



