
Đất nung đỏ Red Terracotta
Đất nung đỏ được chế tạo tại Bàn chế tạo từ 8× Đất nung, 1× Bột nhuộm đỏ. ID của nó là minecraft:red_terracotta và xếp chồng tối đa 64. Mọi công thức, công dụng và tỉ lệ rơi bên dưới đều lấy từ tệp game Java 26.3.
- ID
- red_terracotta
- Chế tạo tại
- Bàn chế tạo8× Đất nung, 1× Bột nhuộm đỏ
- Xếp chồng
- 64
- Công cụ tốt nhất
- Cuốc chimGỗ trở lên
- Dùng trong
- 1 công thức
Cách làm Đất nung đỏ
Dữ liệu gameCông thức đúng như trong game. Di chuột hoặc chạm vào nguyên liệu để xem tên.
Lên kế hoạch chế tạo Đất nung đỏ
Mọi vật phẩm, khối và công thức từ tệp game trong một cửa sổ bên cạnh game. Thêm thứ bạn muốn chế tạo và Công cụ chế tạo cộng dồn mọi nguyên liệu thô cần thiết, lưu lại thành danh sách mua sắm.
- Mọi công thức và nguồn rơi
- Nguyên liệu thô được cộng sẵn
- Danh sách mua sắm đã lưu

Đất nung đỏ dạng khối
Tính toánĐộ cứng 1,25, kháng nổ 4,2. Thời gian đào tính khi không có phù phép hay hiệu ứng, đứng trên mặt đất.
- Độ cứng
- 1,25
- Kháng nổ
- 4,2
- Công cụ
- Cuốc chim · Gỗ trở lên
- Mức ánh sáng
- 0
- Dễ cháy
- Không
- Khi đào
- Rơi ra chính nó
| Đào bằng | Thời gian | Rơi ra |
|---|---|---|
| Tay không | 6,25 giây | ✘ |
| 0,95 giây | ✔ | |
| 0,5 giây | ✔ | |
| 0,4 giây | ✔ | |
| 0,35 giây | ✔ | |
| 0,2 giây | ✔ | |
| 0,25 giây | ✔ | |
| 0,25 giây | ✔ |
ID và lệnh give của Đất nung đỏ
ID vật phẩm là minecraft:red_terracotta. Dán lệnh này vào khung chat (bật gian lận) để nhận một cái:
/give @p minecraft:red_terracottaĐất nung đỏ trong các ngôn ngữ khác
| Tiếng Anh | Red Terracotta |
|---|---|
| Tiếng Pháp (Pháp) | Terre cuite rouge |
| Tiếng Tây Ban Nha (Châu Âu) | Terracota roja |
| Tiếng Đức (Đức) | Rote Keramik |
| Tiếng Hàn (Hàn Quốc) | 빨간색 테라코타 |
| Tiếng Ba Lan (Ba Lan) | Czerwona terakota |
| Tiếng Bồ Đào Nha (Brazil) | Terracota Vermelha |
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ (Thổ Nhĩ Kỳ) | Kırmızı Terakota |
| Tiếng Trung (Trung Quốc) | 红色陶瓦 |
| Tiếng Việt (Việt Nam) | Đất nung đỏ |
| Tiếng Nhật (Nhật Bản) | 赤色のテラコッタ |
| Tiếng Nga (Nga) | Красная керамика |
| Tiếng Thái (Thái Lan) | ดินเผาสีแดง |
| Tiếng Italy (Italy) | Terracotta rossa |
| Tiếng Séc (Séc) | Červená terakota |
| Tiếng Ả Rập (Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất) | طين النضيج الأحمر |
| Tiếng Trung (Đài Loan) | 紅色陶土 |
| Tiếng Indonesia (Indonesia) | Terakota Merah |
Dữ liệu: tệp game Minecraft Java Edition 26.3. Cách chúng tôi lấy dữ liệu
Đất nung đỏ được chế tạo tại Bàn chế tạo từ 8× Đất nung, 1× Bột nhuộm đỏ. Nó được dùng trong 1 công thức khác. Khi đặt thành khối, nó có độ cứng 1,25 và kháng nổ 4,2. 1 giao dịch với dân làng cũng cho ra nó.
Xem thêm
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp về Đất nung đỏ (Java 26.3)
Cách làm Đất nung đỏ trong Minecraft?
Đặt 8× Đất nung, 1× Bột nhuộm đỏ vào bàn chế tạo theo mẫu ở trên; bạn sẽ được 8.
Đất nung đỏ dùng để làm gì trong Minecraft?
Đất nung đỏ là nguyên liệu trong 1 công thức, bao gồm Đất nung tráng men đỏ.
ID vật phẩm của Đất nung đỏ là gì?
ID là minecraft:red_terracotta. Dùng /give @p minecraft:red_terracotta để nhận một cái khi đã bật gian lận.
Cách đào Đất nung đỏ nhanh nhất?
Dùng Cuốc chim vàng mất 0,2 giây (độ cứng 1,25), không tính Hiệu suất hay Đào nhanh.

