
Đất nung Terracotta
Đất nung được tạo ra bằng cách nung 1× Đất sét trong Lò nung. ID của nó là minecraft:terracotta và xếp chồng tối đa 64. Mọi công thức, công dụng và tỉ lệ rơi bên dưới đều lấy từ tệp game Java 26.3.
- ID
- terracotta
- Chế tạo tại
- Lò nung1× Đất sét
- Xếp chồng
- 64
- Công cụ tốt nhất
- Cuốc chimGỗ trở lên
- Dùng trong
- 20 công thức
Cách làm Đất nung
Dữ liệu gameCông thức đúng như trong game. Di chuột hoặc chạm vào nguyên liệu để xem tên.
Đất nung dùng để làm gì
Đất nung là nguyên liệu trong 20 công thức.
Đất nung đenBàn chế tạo
Đất nung xanh nước biểnBàn chế tạo
Đất nung nâuBàn chế tạo
Đất nung lục lamBàn chế tạo
Đất nung xámBàn chế tạo
Đất nung xanh lá câyBàn chế tạo
Trang trí giáp kiểu người chủ (Mẫu rèn)Bàn chế tạo
Đất nung xanh nước biển nhạtBàn chế tạo
Đất nung xám nhạtBàn chế tạo
Đất nung xanh lá mạBàn chế tạo
Đất nung đỏ sậmBàn chế tạo
Đất nung camBàn chế tạo
Đất nung hồngBàn chế tạo
Đất nung tímBàn chế tạo
Trang trí giáp kiểu người chăn nuôi (Mẫu rèn)Bàn chế tạo
Đất nung đỏBàn chế tạo
Trang trí giáp kiểu thợ nặn (Mẫu rèn)Bàn chế tạo
Trang trí giáp kiểu người dò đường (Mẫu rèn)Bàn chế tạo
Đất nung trắngBàn chế tạo
Đất nung vàngBàn chế tạo
Lên kế hoạch chế tạo Đất nung
Mọi vật phẩm, khối và công thức từ tệp game trong một cửa sổ bên cạnh game. Thêm thứ bạn muốn chế tạo và Công cụ chế tạo cộng dồn mọi nguyên liệu thô cần thiết, lưu lại thành danh sách mua sắm.
- Mọi công thức và nguồn rơi
- Nguyên liệu thô được cộng sẵn
- Danh sách mua sắm đã lưu

Đất nung dạng khối
Tính toánĐộ cứng 1,25, kháng nổ 4,2. Thời gian đào tính khi không có phù phép hay hiệu ứng, đứng trên mặt đất.
- Độ cứng
- 1,25
- Kháng nổ
- 4,2
- Công cụ
- Cuốc chim · Gỗ trở lên
- Mức ánh sáng
- 0
- Dễ cháy
- Không
- Khi đào
- Rơi ra chính nó
| Đào bằng | Thời gian | Rơi ra |
|---|---|---|
| Tay không | 6,25 giây | ✘ |
| 0,95 giây | ✔ | |
| 0,5 giây | ✔ | |
| 0,4 giây | ✔ | |
| 0,35 giây | ✔ | |
| 0,2 giây | ✔ | |
| 0,25 giây | ✔ | |
| 0,25 giây | ✔ |
ID và lệnh give của Đất nung
ID vật phẩm là minecraft:terracotta. Dán lệnh này vào khung chat (bật gian lận) để nhận một cái:
/give @p minecraft:terracottaĐất nung trong các ngôn ngữ khác
| Tiếng Anh | Terracotta |
|---|---|
| Tiếng Pháp (Pháp) | Terre cuite |
| Tiếng Tây Ban Nha (Châu Âu) | Terracota |
| Tiếng Đức (Đức) | Keramik |
| Tiếng Hàn (Hàn Quốc) | 테라코타 |
| Tiếng Ba Lan (Ba Lan) | Terakota |
| Tiếng Bồ Đào Nha (Brazil) | Terracota |
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ (Thổ Nhĩ Kỳ) | Terakota |
| Tiếng Trung (Trung Quốc) | 陶瓦 |
| Tiếng Việt (Việt Nam) | Đất nung |
| Tiếng Nhật (Nhật Bản) | テラコッタ |
| Tiếng Nga (Nga) | Терракота |
| Tiếng Thái (Thái Lan) | ดินเผา |
| Tiếng Italy (Italy) | Terracotta |
| Tiếng Séc (Séc) | Terakota |
| Tiếng Ả Rập (Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất) | طين النضيج |
| Tiếng Trung (Đài Loan) | 陶土 |
| Tiếng Indonesia (Indonesia) | Terakota |
Dữ liệu: tệp game Minecraft Java Edition 26.3. Cách chúng tôi lấy dữ liệu
Đất nung được làm bằng cách nấu trong Lò nung. Đây là nguyên liệu quan trọng: 20 công thức cần đến nó. Khi đặt thành khối, nó có độ cứng 1,25 và kháng nổ 4,2.
Xem thêm
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp về Đất nung (Java 26.3)
Cách làm Đất nung trong Minecraft?
Đất nung được làm tại Lò nung từ 1× Đất sét; mỗi mẻ cho 1.
Đất nung dùng để làm gì trong Minecraft?
Đất nung là nguyên liệu trong 20 công thức, bao gồm Đất nung đen, Đất nung xanh nước biển, Đất nung nâu, Đất nung lục lam, Đất nung xám.
ID vật phẩm của Đất nung là gì?
ID là minecraft:terracotta. Dùng /give @p minecraft:terracotta để nhận một cái khi đã bật gian lận.
Cách đào Đất nung nhanh nhất?
Dùng Cuốc chim vàng mất 0,2 giây (độ cứng 1,25), không tính Hiệu suất hay Đào nhanh.
