
Tân Nương Hoa Boss #8/74 · Thung lũng than khóc
- Sinh Lực gốc
- 9.000
- Đòn tấn công
- 18
- Chớp xanh / đỏ
- 2 / 1
- Điểm yếu
- Hỏa +30%
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Tân Nương Hoa có 18 đòn tấn công: 2 đòn chớp xanh (gạt đỡ được) và 1 đòn chớp đỏ (phải né). Sinh Lực cơ bản 9.000, Sát Khí 2.000.
Cách đánh bại Tân Nương Hoa
Chiến thuật của chúng tôi, xây dựng từ chỉ số của trận đánh, kèm mục sổ tay gốc của game.
- Gạt đỡ đòn chớp xanh: 2 trong 18 đòn của Tân Nương Hoa chớp xanh trước khi trúng, và một cú gạt đỡ đúng lúc sẽ chặn được chúng.
- Né đòn chớp đỏ: 1 đòn chớp đỏ. Chúng không thể gạt đỡ, nên hãy né xuyên qua thay vì chặn.
- Tín hiệu gấp nhất là Combo Hoa Cự Đao: chỉ 0,26 giây từ lúc chớp đến lúc trúng, nên hãy phản ứng theo tia chớp, không phải theo cú vung.
- Mang theo Hỏa: gây thêm 30% sát thương lên Tân Nương Hoa.
- Điện Giật tích lũy trên Tân Nương Hoa nhanh hơn 16%.
- Thanh Sát Khí của Tân Nương Hoa là 2.000: gạt đỡ hoàn hảo và đòn Phá Thủ sẽ rút cạn nó, và khi thanh trống, boss sẽ lộ sơ hở cho đòn kết liễu.
Tân Nương Hoa là một con rối, và Hỏa chính là khắc tinh của cô: hệ này gây thêm 30% sát thương và Thiêu Đốt tích tụ nhanh hơn 30%. Lôi thêm 16% sát thương với Điện Giật nhanh hơn 16%. Cô miễn nhiễm Độc, Chảy Máu và Huyết Bạo, còn Băng và Thủy bị kháng 30%.
Khác với Hình Nhân Ba Mặt Quỷ Dị, cô không có kháng Sát Khí, nên gạt đỡ rút Sát Khí của cô ở tốc độ bình thường và tạo Tinh hoa Sát Khí cho các đòn Power Surge. Ở cấp 4, 9,000 Sinh Lực gốc của cô tính ra khoảng 23,200, với khoảng 3,570 Sát Khí, trước độ khó.
Sổ tay cho biết vũ khí của cô là Hồng y quỷ trảm và đặt cô trong một sảnh cưới giữa những đóa bỉ ngạn bên dưới tháp Sát Khí ở Thung lũng than khóc. Cô thưởng 12,000 Bụi Tàn Dư, xuất hiện sau Lục Tuyệt Hung Liêm: Truy Mệnh và trước Hình Nhân Thanh Đạo Phu.
Chiêu thức & kiểu tấn công của Tân Nương Hoa
Dữ liệu gameMọi đòn tấn công Tân Nương Hoa có thể dùng, đọc từ dữ liệu kỹ năng. Các thẻ hiển thị hoạt ảnh trong game kèm thời gian: vung chiêu, chớp đỏ hoặc xanh, khoảng trúng đòn và thời gian hồi.
- Đòn tấn công
- 18
- Chớp đỏ (né)
- 1
- Chớp xanh (gạt đỡ)
- 2
- Tín hiệu gấp nhất
- 0,26s
Combo Hoa Cự Đao
Chớp xanhComboBiến hóaĐòn đánhChớp xanh lúc 1,67s → trúng lúc 1,94s (0,26s để phản ứng) · 9 đòn trúng · Hất văngCombo Quay Người Đâm
Chớp xanhComboBiến hóaĐòn đánhChớp xanh lúc 2,02s → trúng lúc 2,32s (0,3s để phản ứng) · 3 đòn trúng · Hất văngChém Rồi Tóm
Chớp đỏBiến hóaComboĐòn đánhChớp đỏ lúc 1,53s → trúng lúc 2,06s (0,53s để phản ứng) · 3 đòn trúng · Đòn nặngChém Rạn Không Gian Ba Nhát
Tầm xaĐòn nhửPhản đònPhá ThủĐạn phóngĐòn đánhTrúng đầu tiên lúc 1,31s · 8 đòn trúng · Hất văngChém Tụ Hoa
Đòn nhửBiến hóaPhá ThủĐạn phóngĐòn đánhTrúng đầu tiên lúc 1,31s · 2 đòn trúng · Hất văngChém Quét Mạnh
Phản đònĐòn đánhTrúng đầu tiên lúc 1,15s · 2 đòn trúng · Hất văngChặt Từ Trên Mạnh
Phản đònĐòn đánhTrúng đầu tiên lúc 1,18s · 2 đòn trúng · Đòn thườngLao Đâm Thấp
Phản đònĐạn phóngĐòn đánhTrúng đầu tiên lúc 1,76s · 2 đòn trúng · Đòn thườngXoay Vung Đao
Đòn nhửĐạn phóngĐòn đánhTrúng đầu tiên lúc 1,36s · 2 đòn trúng · Đòn nặngKhom Người Chém Hất
Đòn nhửĐòn đánhTrúng đầu tiên lúc 2,03s · 2 đòn trúng · Đòn thườngBật Nhảy Chặt Từ Trên
Đòn nhửĐạn phóngĐòn đánhTrúng đầu tiên lúc 2,09s · 2 đòn trúng · Đòn thườngKéo Lê Chém Đất
Đòn nhửĐạn phóngĐòn đánhTrúng đầu tiên lúc 1,01s · 2 đòn trúng · Đòn nặngToàn bộ 18 đòn tấn công
| Đòn tấn công | Tín hiệu | Thời điểm trúng | Số đòn | Khi nào |
|---|---|---|---|---|
| Combo Hoa Cự Đao Đòn đánh · Combo, Biến hóa, Đạn phóng | Chớp xanh | 0,26s sau khi chớp | 9 | Cả trận |
| Combo Quay Người Đâm Đòn đánh · Combo, Biến hóa, Đạn phóng | Chớp xanh | 0,3s sau khi chớp | 3 | Cả trận |
| Chém Rồi Tóm Đòn đánh · Biến hóa, Combo, Đạn phóng | Chớp đỏ | 0,53s sau khi chớp | 3 | Cả trận |
| Chém Rạn Không Gian Ba Nhát Đòn đánh · Tầm xa, Đòn nhử, Phản đòn, Phá Thủ, Đạn phóng | Không chớp | trúng đầu tiên 1,31s | 8 | Cả trận |
| Chém Tụ Hoa Đòn đánh · Đòn nhử, Biến hóa, Phá Thủ, Đạn phóng | Không chớp | trúng đầu tiên 1,31s | 2 | Cả trận |
| Chém Quét Mạnh Đòn đánh · Phản đòn | Không chớp | trúng đầu tiên 1,15s | 2 | Cả trận |
| Chặt Từ Trên Mạnh Đòn đánh · Phản đòn | Không chớp | trúng đầu tiên 1,18s | 2 | Cả trận |
| Lao Đâm Thấp Đòn đánh · Phản đòn, Đạn phóng | Không chớp | trúng đầu tiên 1,76s | 2 | Cả trận |
| Xoay Vung Đao Đòn đánh · Đòn nhử, Đạn phóng | Không chớp | trúng đầu tiên 1,36s | 2 | Cả trận |
| Khom Người Chém Hất Đòn đánh · Đòn nhử | Không chớp | trúng đầu tiên 2,03s | 2 | Cả trận |
| Bật Nhảy Chặt Từ Trên Đòn đánh · Đòn nhử, Đạn phóng | Không chớp | trúng đầu tiên 2,09s | 2 | Cả trận |
| Kéo Lê Chém Đất Đòn đánh · Đòn nhử, Đạn phóng | Không chớp | trúng đầu tiên 1,01s | 2 | Cả trận |
| Bắn HoaĐòn đánh · Đạn phóng | Không chớp | trúng đầu tiên 0,3s | 1 | Cả trận |
| Lùi Tụ HoaĐòn đánh · Đòn nhử, Đạn phóng | Không chớp | trúng đầu tiên 0,79s | 2 | Cả trận |
| Lướt Chém NhanhĐòn đánh · Tầm xa, Áp sát | Không chớp | trúng đầu tiên 1,31s | 1 | Cả trận |
| Chém Hoa Hội TụĐòn đánh · Đòn nhử, Biến hóa, Phá Thủ, Đạn phóng | Không chớp | trúng đầu tiên 1,31s | 2 | Cả trận · chỉ ở độ khó cao |
| Lướt ChémĐòn đánh · Tầm xa, Đòn nhử, Áp sát | Không chớp | trúng đầu tiên 1,31s | 1 | Cả trận · chỉ ở độ khó cao |
| Lùi Nổ HoaĐòn đánh · Đòn nhử, Đạn phóng | Không chớp | trúng đầu tiên 0,79s | 2 | Cả trận · chỉ ở độ khó cao |
Tên đòn do chúng tôi đặt, vì game không đặt tên cho đòn của boss. Thời gian tính bằng giây từ lúc bắt đầu đòn; thời gian phản ứng tính từ lúc chớp đến cú trúng đầu tiên sau đó.
Luyện Gạt Đỡ
Thử phản xạ với đòn thật của Tân Nương Hoa: gạt đỡ chớp xanh, né chớp đỏ.
Điểm yếu và kháng tính
Dữ liệu gameKháng tính nguyên tố và trạng thái lấy từ cấu hình của chính boss. Tân Nương Hoa yếu trước Hỏa, Lôi.
| Nguyên tố | Sát thương nhận vào |
|---|---|
| Hỏa | +30% |
| Băng | −30% |
| Lôi | +16% |
| Độc | Miễn nhiễm |
| Thủy | −30% |
| Hiệu ứng bất thường | Tích tụ |
|---|---|
| Băng Giá (thời lượng) | −30% |
| Chảy Máu | Miễn nhiễm |
| Ẩm Ướt | −30% |
| Thiêu Đốt | +30% |
| Trúng Độc | Miễn nhiễm |
| Huyết Bạo | Miễn nhiễm |
| Điện Giật | +16% |
Sinh Lực và chỉ số của Tân Nương Hoa
Dữ liệu gameThuộc tính gốc từ cấu hình của boss, và cùng các giá trị đó ở cấp diễn ra trận đánh.
| Thuộc tính | Cơ bản | Ở cấp 4 |
|---|---|---|
| Sinh Lực | 9.000 | 23.225 |
| Sát Khí | 2.000 | 3.570 |
| Tấn Công | 100 | 105 |
| Ngưỡng choáng | 1.200 | 2.844 |
Tính toán Giá trị cơ bản lấy từ cấu hình riêng của kẻ địch. Game tăng chúng theo cấp khu vực; trận này diễn ra ở cấp 4 (chưa tính hệ số độ khó).
Mỗi lần hạ gục cho 12.000 Bụi Tàn Dư ở cấp này.
Phần thưởng từ Tân Nương Hoa
Dữ liệu gameNhận khi kết thúc trận đánh, lấy từ script phần thưởng của trận.
Vị trí của Tân Nương Hoa
Dữ liệu gameĐiểm xuất hiện của boss trên bản đồ Thung lũng than khóc. Chuông gần nhất: Cánh Đồng Huyết Nhục Hoa.
Truyền thuyết về Tân Nương Hoa
Mục sổ tay mà game mở khóa cho Tân Nương Hoa.
Sổ tay trong gameMột tân nương Hình Nhân đã dựng hỷ đường giữa những khóm hoa bỉ ngạn dưới chân Tháp Sát Khí ở Thung Lũng Than Khóc. Bất cứ ai lần theo hôn thư hay lời đồn mà đến đều ngã xuống dưới lưỡi Hồng Y Quỷ Trảm của nàng. Thi thể họ nằm giữa những đóa hoa sinh ra dưới lưỡi đao ấy, nuôi dưỡng Huyết Nhục Hoa.
Hoa và Huy lớn lên bên nhau, sớm đã trao lòng cho nhau. Cha nàng tham phú quý, bất chấp ý nguyện của con và sự đần độn của tân lang họ Lý, ép nàng gả vào nhà ấy. Để dập tắt hy vọng của nàng, ông còn cấu kết với nhà họ Lý giết Huy.
Ngôi mộ trống của Huy vẫn còn phía sau hỷ đường. Dù Hoa đã hóa thành Hình Nhân và quên đi phần lớn quá khứ, nàng vẫn giữ một niềm tin: khi Huyết Nhục Hoa chín, người yêu sẽ sống lại.
Thứ tự boss
Boss #8/74: trận trước là Lục Tuyệt Hung Liêm: Truy Mệnh, trận kế tiếp là Hình Nhân Thanh Đạo Phu.
Dữ liệu: Phantom Blade Zero 26367565 (CL-302256, UE 5.7.4). Nguồn dữ liệu của chúng tôi
Tân Nương Hoa là boss #8/74 trong Phantom Blade Zero, gặp tại Thung lũng than khóc ở cấp 4 với 9.000 Sinh Lực gốc và 2.000 Sát Khí. Bộ chiêu gồm 18 đòn tấn công: 2 đòn chớp xanh có thể gạt đỡ và 1 đòn chớp đỏ bắt buộc phải né. Hãy mang theo Hỏa: nguyên tố này gây thêm 30% sát thương lên boss.
Xem thêm
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp về Tân Nương Hoa
Làm sao để đánh bại Tân Nương Hoa?
Tân Nương Hoa là một con rối, và Hỏa chính là khắc tinh của cô: hệ này gây thêm 30% sát thương và Thiêu Đốt tích tụ nhanh hơn 30%. Lôi thêm 16% sát thương với Điện Giật nhanh hơn 16%. Cô miễn nhiễm Độc, Chảy Máu và Huyết Bạo, còn Băng và Thủy bị kháng 30%. Gạt đỡ đòn chớp xanh: 2 trong 18 đòn của Tân Nương Hoa chớp xanh trước khi trúng, và một cú gạt đỡ đúng lúc sẽ chặn được chúng. Né đòn chớp đỏ: 1 đòn chớp đỏ. Chúng không thể gạt đỡ, nên hãy né xuyên qua thay vì chặn.
Tân Nương Hoa dùng những đòn tấn công nào?
Tân Nương Hoa có 18 đòn tấn công trong dữ liệu kỹ năng: 2 đòn chớp xanh (gạt đỡ) và 1 đòn chớp đỏ (né). Mục chiêu thức hiển thị từng đòn kèm hoạt ảnh trong game và thời gian.
Chớp đỏ và chớp xanh của Tân Nương Hoa có ý nghĩa gì?
Xanh nghĩa là đòn có thể gạt đỡ: 2 đòn của Tân Nương Hoa chớp xanh. Đỏ nghĩa là không thể gạt đỡ và phải né: 1 đòn chớp đỏ. Tín hiệu gấp nhất chỉ cho bạn 0,26 giây từ lúc chớp đến lúc trúng.
Tân Nương Hoa yếu với gì?
Tân Nương Hoa yếu Hỏa và nhận thêm 30% sát thương từ nguyên tố này. Điện Giật tích lũy trên Tân Nương Hoa nhanh hơn 16%.
Tân Nương Hoa có bao nhiêu Sinh Lực?
Tân Nương Hoa có 9.000 Sinh Lực gốc; ở cấp khu vực (4), con số này tăng lên khoảng 23.225 trước khi tính hệ số độ khó.
Tân Nương Hoa ở đâu trong Phantom Blade Zero?
Trận đánh với Tân Nương Hoa diễn ra tại Thung lũng than khóc. Đây là boss #8/74 theo thứ tự cốt truyện, sau Lục Tuyệt Hung Liêm: Truy Mệnh. Chuông gần nhất: Cánh Đồng Huyết Nhục Hoa.
Boss nào đến sau Tân Nương Hoa?
Tân Nương Hoa là boss thứ 8 / 74. Trước đó là Lục Tuyệt Hung Liêm: Truy Mệnh; kế tiếp là Hình Nhân Thanh Đạo Phu.

