Kẻ địch trong Phantom Blade Zero
Mọi kẻ địch thường trong sổ tay của game, lấy trực tiếp từ dữ liệu game: Kẻ cải tạo Long thể (32), Quái diện (43), Con rối (24), Động vật (2). Sinh Lực và Sát Khí gốc, nguyên tố mà từng loại yếu, nơi chúng xuất hiện và lượng Bụi Tàn Dư mỗi lần hạ gục.
- Số kẻ địch
- 101Thuộc 4 nhóm trong sổ tay
- Sinh Lực gốc cao nhất
- Đồ Tể2.500 Sinh Lực trước khi tăng theo cấp
- Nhiều Bụi Tàn Dư nhất
- Tuyết Ẩn Tiềm Thủ5.110 mỗi lần hạ gục ở cấp 24
- Điểm yếu phổ biến nhất
- Lôi38 kẻ địch nhận thêm sát thương
Kẻ địch theo nhóm trong sổ tay
Dữ liệu gameKẻ cải tạo Long thể · 32
Kiếm Khách Song Kiếm Tử Y2.000 Sinh Lực · Cấp 14–20
Thủ Vệ Tử Y2.000 Sinh Lực · Cấp 15–20Yếu Lôi +16%
Đội Trưởng Kiếm Khách Vô Diện1.700 Sinh Lực · Cấp 2–20
Hộ Pháp Kiếm Khách Bạch Sơn1.700 Sinh Lực · Cấp 14–20
Huyết Kiếm Khách1.700 Sinh Lực · Cấp 13–20
Kim Diện1.700 Sinh Lực · Cấp 20–22
Quỷ Sai Bạch Y1.700 Sinh Lực · Cấp 13–20Yếu Hỏa +16%
Thợ Săn1.700 Sinh Lực · Cấp 22
Tiềm Thủ Thủy Hành1.700 Sinh Lực · Cấp 19Yếu Băng +30%
Tiềm Thủ Trường Đao Thủy Hành1.700 Sinh Lực · Cấp 19Yếu Băng +30%
Tuyết Ẩn Tiềm Thủ1.700 Sinh Lực · Cấp 23–24Yếu Hỏa +16%
Hộ Pháp Song Thích Bạch Sơn1.445 Sinh Lực · Cấp 10–20
Lính Thương Vô Diện1.210 Sinh Lực · Cấp 1–20Yếu Lôi +16%
Y Sư Vô Tâm1.200 Sinh Lực · Cấp 10–20Yếu Hỏa +30%
Kiếm Khách Vô Diện1.100 Sinh Lực · Cấp 2–20
Kỵ Binh Quỷ Sai1.100 Sinh LựcYếu Hỏa +16%
Người Thuần Khuyển1.100 Sinh Lực · Cấp 6–24
Quỷ Sai1.100 Sinh Lực · Cấp 4–18Yếu Hỏa +16%
Quỷ Sai Dã Hỏa1.100 Sinh Lực · Cấp 12–15Yếu Hỏa +16%
Thiết Diện1.100 Sinh Lực · Cấp 20–22
Đệ Tử Bạch Sơn935 Sinh Lực · Cấp 3–20
Lính Trọng Nỏ900 Sinh Lực · Cấp 13–22Yếu Băng +16%
Cần Thủ Thủy Hành800 Sinh Lực · Cấp 8–19Yếu Băng +30%
Đệ Tử Thủy Hành Bang800 Sinh Lực · Cấp 6–19Yếu Băng +30%
Võng Thủ Thủy Hành800 Sinh Lực · Cấp 18–19Yếu Băng +30%
Nữ Thám Bạch Sơn660 Sinh Lực · Cấp 10–20
Quỷ Sai Lôi Thương600 Sinh Lực · Cấp 12–15Yếu Lôi +16%
Cung Thủ Lông Vũ550 Sinh Lực · Cấp 3–22
Hỏa Cung Thủ550 Sinh Lực · Cấp 13–22
Hỏa Thương Thủ Quỷ Sai550 Sinh Lực · Cấp 10–18Yếu Hỏa +16%
Đội Trưởng Lính Thương Vô DiệnCấp 2–20
Thương Kỵ Vô DiệnCấp 11–20
Quái diện · 43
Đồ Tể2.500 Sinh Lực · Cấp 6–20Yếu Độc +30%
Đồ Tể Băng Phong2.500 Sinh Lực · Cấp 6–24Yếu Hỏa +30%
Bạo Đồ Gai Góc1.700 Sinh Lực · Cấp 3–4Yếu Băng +16%
Bạo Đồ Hoàng Bào1.700 Sinh Lực · Cấp 3–23Yếu Băng +16%
Mã Phỉ1.700 Sinh Lực · Cấp 4–6Yếu Độc +16%
Mụ Điên Song Cuốc1.700 Sinh Lực · Cấp 3–19Yếu Băng +16%
Băng Bộc Khách1.500 Sinh Lực · Cấp 23–24Yếu Lôi +30%
Bộc Đạn Khách1.500 Sinh Lực · Cấp 4–22Yếu Hỏa +30%
Độc Bộc Khách1.500 Sinh Lực · Cấp 14–20Yếu Hỏa +16%
Sát Thủ Ảnh Mị1.500 Sinh Lực · Cấp 22–24
Bạo Đồ Song Phủ1.360 Sinh Lực · Cấp 3–23Yếu Băng +16%
Hoạt Kim Nhân · Côn1.300 Sinh Lực · Cấp 24Yếu Băng +16%
Hoạt Kim Nhân · Đao1.300 Sinh Lực · Cấp 24Yếu Băng +16%
Hoạt Kim Nhân · Quyền1.300 Sinh Lực · Cấp 24Yếu Băng +16%
Hoạt Thiết Nhân · Côn1.200 Sinh Lực · Cấp 18Yếu Băng +16%
Hoạt Thiết Nhân · Đao1.200 Sinh Lực · Cấp 18Yếu Băng +16%
Hoạt Thiết Nhân · Quyền1.200 Sinh Lực · Cấp 18Yếu Băng +16%
Bạo Đồ Hủ Bại1.100 Sinh Lực · Cấp 24Yếu Băng +16%
Ha ha1.100 Sinh Lực · Cấp 11–15
Hoạt Đồng Nhân · Quyền1.100 Sinh Lực · Cấp 3–4Yếu Băng +16%
Hừm hừm1.100 Sinh Lực · Cấp 11–15
Oa Oa Oa1.100 Sinh Lực · Cấp 23–24
Sơn Tặc1.100 Sinh Lực · Cấp 4–6Yếu Độc +16%
Sơn Tặc Cao Thủ1.100 Sinh Lực · Cấp 4–6Yếu Độc +16%
Sơn Tặc Cuồng Diễm1.100 Sinh Lực · Cấp 4–24Yếu Độc +16%
Cô Gái U Oán: Hu Hu1.000 Sinh Lực · Cấp 24
Hê hê800 Sinh Lực · Cấp 11–15
Phi Tặc700 Sinh Lực · Cấp 4–24Yếu Độc +30%
Phi Tặc Hỏa Tật Lê700 Sinh Lực · Cấp 4–6Yếu Băng +16%
Thủy Tặc Chết Đuối700 Sinh Lực · Cấp 18–20Yếu Băng +16%
Bạo Đồ Cầm Khiên500 Sinh Lực · Cấp 3–24Yếu Băng +16%
Bạo Đồ Kiếm Khiên500 Sinh Lực · Cấp 3–4Yếu Băng +16%
Bạo Đồ Ném Đá500 Sinh Lực · Cấp 3–20Yếu Băng +16%
Bạo Đồ Trường Thương500 Sinh Lực · Cấp 3–4Yếu Băng +16%
Gào gào500 Sinh Lực · Cấp 15
Kẻ Phóng Hỏa Hủ Bại500 Sinh Lực · Cấp 24Yếu Băng +16%
Mụ Điên425 Sinh Lực · Cấp 3–4Yếu Băng +16%
Mụ Điên Phi Dao425 Sinh Lực · Cấp 3–24Yếu Băng +16%
Mụ Điên Phóng Hỏa425 Sinh Lực · Cấp 3–19Yếu Băng +16%
Bạo ĐồCấp 3–22
Mụ Điên Đao LớnCấp 11–24Yếu Băng +16%
Mụ Điên Hủ BạiCấp 19–24
Mụ Điên Thiết GiápCấp 3–24Yếu Băng +16%
Con rối · 24
“Đại Nương”2.500 Sinh Lực · Cấp 7–8Yếu Hỏa +30%
Hình Nhân Họa Kích2.000 Sinh Lực · Cấp 23–24Yếu Hỏa +30%
Hình Nhân Ô Sắt1.750 Sinh Lực · Cấp 23–24Yếu Hỏa +30%
Đại Tư Nhạc1.700 Sinh Lực · Cấp 23–24Yếu Hỏa +30%
Hình Nhân Kiếm Khiên1.700 Sinh Lực · Cấp 8–23Yếu Hỏa +30%
Hình Nhân Thích Khách Hoàng Kim1.700 Sinh Lực · Cấp 22–24Yếu Băng +16%
Hình Nhân Thương Khiên1.700 Sinh Lực · Cấp 8–24Yếu Hỏa +30%
Hình Nhân Thương Thuẫn1.700 Sinh Lực · Cấp 22–24Yếu Hỏa +30%
“Trưởng Lão Thôn”1.300 Sinh Lực · Cấp 7–12Yếu Hỏa +30%
“Tú Tài Điên”1.100 Sinh Lực · Cấp 3–12Yếu Hỏa +30%
Hình Nhân Dương Thể1.100 Sinh Lực · Cấp 8–23Yếu Hỏa +30%
Hình Nhân Pháo Hợp Kim800 Sinh Lực · Cấp 22–24Yếu Hỏa +30%
“Ca Ca Ngốc”700 Sinh Lực · Cấp 7–14Yếu Hỏa +30%
Ca Nữ Băng Sương700 Sinh Lực · Cấp 23–24Yếu Hỏa +30%
Hình Nhân Ca Nữ700 Sinh Lực · Cấp 11–15Yếu Hỏa +30%
“Hoa Khôi Thôn”600 Sinh Lực · Cấp 7–13Yếu Hỏa +30%
“Người Hòa Giải”600 Sinh Lực · Cấp 7–14Yếu Hỏa +30%
“Cơ Linh Quỷ”500 Sinh Lực · Cấp 24
Cầm Nữ Băng Sương500 Sinh Lực · Cấp 23–24Yếu Hỏa +30%
Hình Nhân Cầm Nữ500 Sinh Lực · Cấp 11–15Yếu Hỏa +30%
Hình Nhân Dương Thể: Thân Dưới300 Sinh Lực · Cấp 8–24Yếu Hỏa +30%
Hình Nhân Dương Thể: Thân Trên300 Sinh Lực · Cấp 8–24Yếu Hỏa +30%
Đầu Trôi Nổi250 Sinh Lực · Cấp 22–24Yếu Hỏa +30%
Hình Nhân Âm ThểCấp 14–23
Dữ liệu: Phantom Blade Zero 26367565 (CL-302256, UE 5.7.4). Nguồn dữ liệu của chúng tôi
So sánh chỉ số kẻ địch
Dữ liệu gameSắp xếp theo nhóm trong sổ tay, sau đó theo Sinh Lực gốc. Giá trị gốc lấy từ cấu hình riêng của từng kẻ địch, trước khi cấp khu vực đẩy lên.
| Kẻ địch | Nhóm | Sinh Lực gốc | Sát Khí | Tấn công | Điểm yếu | Khu vực | Cấp | Bụi / lần hạ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kẻ cải tạo Long thể | 2.000 | 1.100 | 100 | — | Bàng trấn, Doanh trại chính đạo | 14–20 | 3.610 | |
| Kẻ cải tạo Long thể | 2.000 | 1.100 | 100 | Lôi +16% | Bàng trấn, Doanh trại chính đạo | 15–20 | 3.610 | |
| Kẻ cải tạo Long thể | 1.700 | 1.100 | 100 | — | Thung lũng than khóc, Bàng trấn, Doanh trại chính đạo | 2–20 | 3.610 | |
| Kẻ cải tạo Long thể | 1.700 | 1.100 | 100 | — | Bàng trấn, Doanh trại chính đạo | 14–20 | 3.610 | |
| Kẻ cải tạo Long thể | 1.700 | 1.100 | 100 | — | Bàng trấn, Doanh trại chính đạo | 13–20 | 1.930 | |
| Kẻ cải tạo Long thể | 1.700 | 1.100 | 100 | — | Thung lũng than khóc, Doanh trại chính đạo, Núi gia lung | 20–22 | 4.210 | |
| Kẻ cải tạo Long thể | 1.700 | 1.100 | 100 | Hỏa +16% | Bàng trấn, Hồ mai cốc | 13–20 | 3.610 | |
| Kẻ cải tạo Long thể | 1.700 | 1.100 | 100 | — | Núi gia lung | 22 | 4.210 | |
| Kẻ cải tạo Long thể | 1.700 | 1.100 | 100 | Băng +30% | Hồ mai cốc | 19 | 3.310 | |
| Kẻ cải tạo Long thể | 1.700 | 1.100 | 100 | Băng +30% | Hồ mai cốc | 19 | 3.310 | |
| Kẻ cải tạo Long thể | 1.700 | 1.100 | 100 | Hỏa +16% | Rừng huyết sắc, Hồ mai cốc | 23–24 | 5.110 | |
| Kẻ cải tạo Long thể | 1.445 | 550 | 100 | — | Bàng trấn, Doanh trại chính đạo | 10–20 | 3.610 | |
| Kẻ cải tạo Long thể | 1.210 | 800 | 100 | Lôi +16% | Thung lũng than khóc, Bàng trấn, Doanh trại chính đạo | 1–20 | 1.930 | |
| Kẻ cải tạo Long thể | 1.200 | 800 | 100 | Hỏa +30% | Bàng trấn, Doanh trại chính đạo | 10–20 | 1.930 | |
| Kẻ cải tạo Long thể | 1.100 | 800 | 100 | — | Thung lũng than khóc, Bàng trấn, Doanh trại chính đạo | 2–20 | 1.930 | |
| Kẻ cải tạo Long thể | 1.100 | 800 | 75 | Hỏa +16% | — | — | — | |
| Kẻ cải tạo Long thể | 1.100 | 800 | 100 | — | Rừng huyết sắc, Núi gia lung | 6–24 | 2.730 | |
| Kẻ cải tạo Long thể | 1.100 | 900 | 100 | Hỏa +16% | Thung lũng than khóc, Bàng trấn, Hồ mai cốc | 4–18 | 1.610 | |
| Kẻ cải tạo Long thể | 1.100 | 900 | 100 | Hỏa +16% | Bàng trấn | 12–15 | — | |
| Kẻ cải tạo Long thể | 1.100 | 800 | 100 | — | Thung lũng than khóc, Doanh trại chính đạo, Núi gia lung | 20–22 | 4.210 | |
| Kẻ cải tạo Long thể | 935 | 400 | 100 | — | Thung lũng than khóc, Rừng huyết sắc, Bàng trấn, Doanh trại chính đạo | 3–20 | 1.930 | |
| Kẻ cải tạo Long thể | 900 | 100 | 100 | Băng +16% | Bàng trấn, Doanh trại chính đạo, Núi gia lung | 13–22 | 2.250 | |
| Kẻ cải tạo Long thể | 800 | 400 | 100 | Băng +30% | Thôn lục gia, Bàng trấn, Hồ mai cốc | 8–19 | 1.110 | |
| Kẻ cải tạo Long thể | 800 | 800 | 100 | Băng +30% | Rừng huyết sắc, Thôn lục gia, Bàng trấn, Hồ mai cốc | 6–19 | 1.110 | |
| Kẻ cải tạo Long thể | 800 | 800 | 100 | Băng +30% | Hồ mai cốc | 18–19 | 1.110 | |
| Kẻ cải tạo Long thể | 660 | 400 | 100 | — | Bàng trấn, Doanh trại chính đạo | 10–20 | 1.930 | |
| Kẻ cải tạo Long thể | 600 | 500 | 100 | Lôi +16% | Bàng trấn | 12–15 | 1.540 | |
| Kẻ cải tạo Long thể | 550 | 400 | 100 | — | Thung lũng than khóc, Bàng trấn, Doanh trại chính đạo, Núi gia lung | 3–22 | 1.410 | |
| Kẻ cải tạo Long thể | 550 | 400 | 100 | — | Bàng trấn, Doanh trại chính đạo, Núi gia lung | 13–22 | 2.250 | |
| Kẻ cải tạo Long thể | 550 | 400 | 100 | Hỏa +16% | Bàng trấn, Hồ mai cốc | 10–18 | 1.610 | |
| Kẻ cải tạo Long thể | — | — | — | — | Thung lũng than khóc, Bàng trấn, Doanh trại chính đạo | 2–20 | 3.610 | |
| Kẻ cải tạo Long thể | — | — | — | — | Bàng trấn, Doanh trại chính đạo | 11–20 | 3.610 | |
| Quái diện | 2.500 | 1.100 | 100 | Độc +30% | Rừng huyết sắc, Doanh trại chính đạo, Hồ mai cốc | 6–20 | 1.930 | |
| Quái diện | 2.500 | 1.100 | 100 | Hỏa +30% | Rừng huyết sắc, Hồ mai cốc | 6–24 | 5.110 | |
| Quái diện | 1.700 | 1.100 | 100 | Băng +16% | Thung lũng than khóc, Núi gia lung | 3–4 | 610 | |
| Quái diện | 1.700 | 1.100 | 100 | Băng +16% | Thung lũng than khóc, Doanh trại chính đạo, Hồ mai cốc, Núi gia lung | 3–23 | 4.510 | |
| Quái diện | 1.700 | 1.100 | 100 | Độc +16% | Rừng huyết sắc | 4–6 | 394 | |
| Quái diện | 1.700 | 1.100 | 100 | Băng +16% | Thung lũng than khóc, Doanh trại chính đạo | 3–19 | 3.310 | |
| Quái diện | 1.500 | 1.000 | 100 | Lôi +30% | Rừng huyết sắc, Hồ mai cốc | 23–24 | 1.710 | |
| Quái diện | 1.500 | 1.000 | 100 | Hỏa +30% | Thung lũng than khóc, Bàng trấn, Núi gia lung | 4–22 | 1.410 | |
| Quái diện | 1.500 | 1.000 | 100 | Hỏa +16% | Bàng trấn, Hồ mai cốc | 14–20 | 1.210 | |
| Quái diện | 1.500 | 900 | 70 | — | Hí mộng sơn trang, Núi đoạn hồn | 22–24 | 2.730 | |
| Quái diện | 1.360 | 1.100 | 100 | Băng +16% | Thung lũng than khóc, Doanh trại chính đạo, Hồ mai cốc, Núi gia lung | 3–23 | 4.510 | |
| Quái diện | 1.300 | 800 | 100 | Băng +16% | Rừng huyết sắc | 24 | 2.730 | |
| Quái diện | 1.300 | 800 | 100 | Băng +16% | Rừng huyết sắc | 24 | 2.730 | |
| Quái diện | 1.300 | 800 | 100 | Băng +16% | Rừng huyết sắc, Doanh trại chính đạo | 24 | 2.730 | |
| Quái diện | 1.200 | 800 | 100 | Băng +16% | Hồ mai cốc | 18 | 1.610 | |
| Quái diện | 1.200 | 800 | 100 | Băng +16% | Hồ mai cốc | 18 | 1.610 | |
| Quái diện | 1.200 | 800 | 100 | Băng +16% | Doanh trại chính đạo, Hồ mai cốc | 18 | 1.610 | |
| Quái diện | 1.100 | 800 | 100 | Băng +16% | Rừng huyết sắc, Doanh trại chính đạo | 24 | 5.110 | |
| Quái diện | 1.100 | 800 | 100 | — | Bàng trấn | 11–15 | 826 | |
| Quái diện | 1.100 | 800 | 100 | Băng +16% | Thung lũng than khóc, Doanh trại chính đạo | 3–4 | 330 | |
| Quái diện | 1.100 | 800 | 100 | — | Bàng trấn | 11–15 | 826 | |
| Quái diện | 1.100 | 800 | 100 | — | Rừng huyết sắc, Hồ mai cốc | 23–24 | 2.730 | |
| Quái diện | 1.100 | 800 | 100 | Độc +16% | Rừng huyết sắc | 4–6 | 394 | |
| Quái diện | 1.100 | 800 | 100 | Độc +16% | Rừng huyết sắc | 4–6 | 394 | |
| Quái diện | 1.100 | 800 | 100 | Độc +16% | Rừng huyết sắc | 4–24 | 5.110 | |
| Quái diện | 1.000 | 1.000 | 100 | — | Hí mộng sơn trang | 24 | 2.730 | |
| Quái diện | 800 | 500 | 100 | — | Bàng trấn | 11–15 | 826 | |
| Quái diện | 700 | 500 | 100 | Độc +30% | Rừng huyết sắc, Thôn lục gia, Hồ mai cốc | 4–24 | 2.730 | |
| Quái diện | 700 | 500 | 100 | Băng +16% | Rừng huyết sắc | 4–6 | 394 | |
| Quái diện | 700 | 500 | 100 | Băng +16% | Hồ mai cốc | 18–20 | 1.930 | |
| Quái diện | 500 | 500 | 100 | Băng +16% | Thung lũng than khóc, Rừng huyết sắc, Bàng trấn | 3–24 | 1.710 | |
| Quái diện | 500 | 500 | 100 | Băng +16% | Thung lũng than khóc | 3–4 | 210 | |
| Quái diện | 500 | 400 | 100 | Băng +16% | Thung lũng than khóc, Doanh trại chính đạo | 3–20 | 1.210 | |
| Quái diện | 500 | 500 | 100 | Băng +16% | Thung lũng than khóc, Doanh trại chính đạo | 3–4 | 210 | |
| Quái diện | 500 | 400 | 100 | — | Bàng trấn | 15 | 826 | |
| Quái diện | 500 | 400 | 100 | Băng +16% | Rừng huyết sắc, Doanh trại chính đạo | 24 | 1.710 | |
| Quái diện | 425 | 425 | 100 | Băng +16% | Thung lũng than khóc, Doanh trại chính đạo | 3–4 | 210 | |
| Quái diện | 425 | 300 | 100 | Băng +16% | Thung lũng than khóc, Rừng huyết sắc, Bàng trấn, Doanh trại chính đạo, Núi gia lung | 3–24 | 1.710 | |
| Quái diện | 425 | 300 | 100 | Băng +16% | Thung lũng than khóc, Bàng trấn, Doanh trại chính đạo | 3–19 | 1.110 | |
| Quái diện | — | — | — | — | Thung lũng than khóc, Bàng trấn, Doanh trại chính đạo, Núi gia lung | 3–22 | 1.410 | |
| Quái diện | — | 800 | 200 | Băng +16% | Rừng huyết sắc, Bàng trấn, Doanh trại chính đạo, Núi gia lung | 11–24 | 5.110 | |
| Quái diện | — | — | — | — | Rừng huyết sắc, Doanh trại chính đạo | 19–24 | 1.710 | |
| Quái diện | — | 800 | 100 | Băng +16% | Thung lũng than khóc, Rừng huyết sắc, Bàng trấn, Doanh trại chính đạo, Núi gia lung | 3–24 | 1.710 | |
| Con rối | 2.500 | 1.100 | 100 | Hỏa +30% | Thôn lục gia | 7–8 | 790 | |
| Con rối | 2.000 | 1.100 | — | Hỏa +30% | Rừng huyết sắc, Hồ mai cốc, Hí mộng sơn trang | 23–24 | 2.730 | |
| Con rối | 1.750 | 1.100 | 100 | Hỏa +30% | Hí mộng sơn trang | 23–24 | 2.730 | |
| Con rối | 1.700 | 1.100 | 100 | Hỏa +30% | Rừng huyết sắc, Hồ mai cốc | 23–24 | 5.110 | |
| Con rối | 1.700 | 1.100 | 100 | Hỏa +30% | Thôn lục gia, Bàng trấn, Hí mộng sơn trang | 8–23 | 2.410 | |
| Con rối | 1.700 | 1.100 | 100 | Băng +16% | Hí mộng sơn trang | 22–24 | 5.110 | |
| Con rối | 1.700 | 1.100 | 100 | Hỏa +30% | Rừng huyết sắc, Thôn lục gia, Bàng trấn, Hí mộng sơn trang | 8–24 | 5.110 | |
| Con rối | 1.700 | 1.100 | 100 | Hỏa +30% | Hí mộng sơn trang | 22–24 | 5.110 | |
| Con rối | 1.300 | 800 | 100 | Hỏa +30% | Thôn lục gia, Bàng trấn | 7–12 | 320 | |
| Con rối | 1.100 | 700 | 100 | Hỏa +30% | Thung lũng than khóc, Thôn lục gia, Bàng trấn | 3–12 | 320 | |
| Con rối | 1.100 | 800 | 100 | Hỏa +30% | Thôn lục gia, Bàng trấn, Hí mộng sơn trang | 8–23 | 2.410 | |
| Con rối | 800 | 500 | 100 | Hỏa +30% | Rừng huyết sắc, Hí mộng sơn trang | 22–24 | 2.730 | |
| Con rối | 700 | 450 | 100 | Hỏa +30% | Thôn lục gia, Bàng trấn | 7–14 | 510 | |
| Con rối | 700 | 800 | 100 | Hỏa +30% | Rừng huyết sắc, Hồ mai cốc | 23–24 | 2.730 | |
| Con rối | 700 | 800 | 100 | Hỏa +30% | Bàng trấn | 11–15 | 826 | |
| Con rối | 600 | 500 | 100 | Hỏa +30% | Thôn lục gia, Bàng trấn | 7–13 | 410 | |
| Con rối | 600 | 500 | 100 | Hỏa +30% | Thôn lục gia, Bàng trấn | 7–14 | 510 | |
| Con rối | 500 | — | 100 | — | Rừng huyết sắc | 24 | — | |
| Con rối | 500 | 400 | 100 | Hỏa +30% | Rừng huyết sắc, Hồ mai cốc | 23–24 | 2.730 | |
| Con rối | 500 | 400 | 100 | Hỏa +30% | Bàng trấn | 11–15 | 826 | |
| Con rối | 300 | 400 | 100 | Hỏa +30% | Thôn lục gia, Bàng trấn, Hí mộng sơn trang | 8–24 | 1.710 | |
| Con rối | 300 | 400 | 100 | Hỏa +30% | Thôn lục gia, Bàng trấn, Hí mộng sơn trang | 8–24 | 1.710 | |
| Con rối | 250 | 200 | 100 | Hỏa +30% | Hí mộng sơn trang | 22–24 | 1.710 | |
| Con rối | — | — | — | — | Bàng trấn, Hí mộng sơn trang | 14–23 | 2.410 | |
| Động vật | 250 | — | 100 | Hỏa +30% | Rừng huyết sắc, Thôn lục gia, Bàng trấn, Núi gia lung | 4–22 | 1.410 | |
| Động vật | 250 | — | 100 | Hỏa +30% | Rừng huyết sắc, Thôn lục gia, Doanh trại chính đạo, Hồ mai cốc | 7–24 | 1.710 |
Cấp = cấp khu vực của những nơi kẻ địch xuất hiện. Bụi / lần hạ = mức Bụi Tàn Dư cao nhất có thể nhận ở cấp xuất hiện cao nhất của nó.
Kẻ địch đáng farm Bụi Tàn Dư nhất
Dữ liệu gameBụi Tàn Dư mỗi lần hạ gục ở cấp xuất hiện cao nhất của từng kẻ địch, theo bảng phần thưởng chiến đấu của game.
Kẻ địch nào cũng cho nhiều Bụi hơn ở khu vực cấp cao, nên cùng một kẻ địch sẽ đáng giá hơn ở giai đoạn sau của cốt truyện. Các khu vực cuối game có cấp 22 đến 25.
Sổ tay của game liệt kê 101 kẻ địch thường thuộc 4 nhóm: Kẻ cải tạo Long thể (32), Quái diện (43), Con rối (24), Động vật (2). Đồ Tể có Sinh Lực gốc cao nhất (2.500), và mọi kẻ địch đều mạnh lên theo cấp của khu vực chúng xuất hiện, nên cùng một đối thủ sẽ đánh đau hơn nhiều ở các khu vực cuối game. Về Bụi Tàn Dư, Tuyết Ẩn Tiềm Thủ cho nhiều nhất với 5.110 mỗi lần hạ gục ở cấp 24; nhóm cho nhiều Bụi nhất gồm Tuyết Ẩn Tiềm Thủ (5.110), Đồ Tể Băng Phong (5.110), Bạo Đồ Hủ Bại (5.110), Sơn Tặc Cuồng Diễm (5.110), Mụ Điên Đao Lớn (5.110). Lôi là điểm yếu bạn sẽ khai thác thường xuyên nhất (38 kẻ địch), và 60 kẻ địch còn rơi vật phẩm ngoài Bụi.
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu hỏi thường gặp về kẻ địch Phantom Blade Zero
Phantom Blade Zero có bao nhiêu kẻ địch?
Dữ liệu game liệt kê 101 kẻ địch thường (không tính boss) thuộc 4 nhóm trong sổ tay: Kẻ cải tạo Long thể (32), Quái diện (43), Con rối (24), Động vật (2).
Kẻ địch mạnh nhất trong Phantom Blade Zero là gì?
Xét theo Sinh Lực gốc, Đồ Tể là kẻ địch thường lì đòn nhất với 2.500 Sinh Lực. Sinh Lực thực tế còn tăng theo cấp của khu vực nó xuất hiện.
Kẻ địch nào rơi nhiều Bụi Tàn Dư nhất?
Tuyết Ẩn Tiềm Thủ cho nhiều nhất: 5.110 Bụi Tàn Dư mỗi lần hạ gục ở cấp 24. Những kẻ địch cho nhiều Bụi nhất mỗi lần hạ: Tuyết Ẩn Tiềm Thủ (5.110), Đồ Tể Băng Phong (5.110), Bạo Đồ Hủ Bại (5.110), Sơn Tặc Cuồng Diễm (5.110), Mụ Điên Đao Lớn (5.110).
Kẻ địch yếu với nguyên tố nào?
Số kẻ địch thường nhận thêm sát thương từ từng nguyên tố: Lôi (38), Băng (34), Độc (34), Hỏa (33), Thủy (23).
Phantom Blade Zero có những loại kẻ địch nào?
Sổ tay chia kẻ địch thành 4 nhóm: Kẻ cải tạo Long thể (32), Quái diện (43), Con rối (24), Động vật (2).


